Amino axit X mạch không phân nhánh chứa nhóm COOH và b nhóm NH2... Nguyên nhân gây nên tinh bazo của amin là: A.. Do amin tan nhiều trong nước B.. Do nguyên tử N còn cặp ele
Trang 1CHƯƠNG 3 : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Câu 1 Cho 2,6g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dd HCl loãng dư Sau phản
ứng cô cạn dd thu được 4,425g muối CTPT của 2 amin là:
Câu 2 Hỗn hợp X gồm 2 muối AlCl3 và CuCl2 Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200ml dd A Sục khi metyl amin tới dư vào dd A thu được 11,7g kết tủa Mặt khác, cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd A thu được 9,8g kết tủa Nồng độ mol/l của AlCl3 và CuCl2 trong dd A lần lượt là:
Câu 3 Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và alanin Số đipeptit được tạo ra từ Glixin và
alanin là:
Câu 4 Cho 20g hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1:10:5, tác dụng
vừa đủ với dd HCl thu được 31,68g hỗn hợp muối CTPT của amin nhỏ nhất là:
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn các amin no đơn chức với tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O (T) nằm trong khoảng nào sau đây:
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 1 đồng đẳng X của anilin thì tỉ lệ nCO2 : nH2O = 1,4545 CTPT của X là:
Câu 7 Đốt cháy amin A với không khi (N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lit N2 (đktc) Khối lượng của amin là:
Câu 8 Hợp chất Y là 1 α -amino axit Cho 0,02mol Y tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M Sau đó, cô cạn
được 3,67g muối Mặt khác, trung hòa 1,47g Y bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH, cô cạn dd thu được 1,91g muối Biết Y có cấu tạo mạch không phân nhánh CTCT của Y là :
Câu 9 Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol A thu được 1,12 lit
N2 (đktc); 13,2g CO2 và 6,3g H2O Biết tỉ khối của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là:
A H2N-CH2-COO-CH3.B H2N-CH2-CH2-COOCH3
Câu 10 X là 1 α -amino axit có CTTQ dạng H2N-R-COOH Cho 8,9g X tác dụng với 200ml dd HCl 1M, thu
được dd Y Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300ml dd NaOH 1M CTCT đúng của X là:
Câu 11 Amino axit X mạch không phân nhánh chứa nhóm COOH và b nhóm NH2 Khi cho 1 mol X tác dụng hết với dd HCl thu được 169,5g muối Cho 1 mol X tác dụng hết với dd NaOH thu được 177g muối CTPT của
X là:
Câu 12 Cho 0,1mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2mol NaOH đun nóng thu được chất khi làm xanh quỳ tim ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lit khi O2 (đktc) CT của amin đó là:
NH2
Trang 2Câu 14 Cho 17,7g một amin no đơn chức tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CT của Amin đó là:
Câu 15 Để phân biệt 3 chất lỏng: axit axetic, anilin và rượu metylic, trong các thi nghiệm sau:
I/ TN 1 dùng nước và TN2 dùng quỳ tim
II/ TN 1 dùng Cu(OH)2 và TN 2 dùng Na
III/ Chỉ cần dùng quỳ tim
Thi nghiệm cần dùng là:
Câu 16 Cho 0,59g hỗn hợp 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 1 lit dd hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 có pH
= 2 (Biết số nguyên tử C trong amin không quá 4) Hai amin có CTPT là:
A C2H7N và C3H9N B CH5N và C4H11N C CH5N và C2H7N D Đều là C3H9N
Câu 17 Chiều tăng lực bazơ của các chất đó được sắp xếp theo thứ tự là:
(III) (IV)
A II < I < III < IV B I < II < III < IV C III < II < IV < I D IV < III < II < I
Câu 18 Cho các chất: (I) CH3- C6H4-NH2 (II) (III)
Thứ tự tăng dần lực bazơ của chất đó là:
A IV < III < II < I B III < IV < II < I C II < III < IV < I D III < II < IV < I
Câu 19 Cho X là một tripeptit cấu thành từ các amino axit A, B và D (D có cấu tạo mạch thẳng) Kết quả phân
tich các amino axit A, B và D này cho kết quả sau:
Khi thủy phân không hoàn toàn X, người ta thu được hai phân tử đipeptit là A-D và D-B Vậy cấu tạo của X là:
Câu 20 X là một ω-amino axit mạch thẳng chứa một nhóm amin (-NH2) và một nhóm axit (-COOH) Cho 0,1 mol X tác dụng với dd NaOH dư tạo muối hữu cơ Y Cho toàn bộ lượng Y này tác dụng với dd HCl dư tạo 18,15g muối hữu cơ Z Từ X có thể trực tiếp điều chế:
Câu 21 Cho 15g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M
rồi cô cạn dd thì thu được 26,68g hỗn hợp muối Thể tich dd HCl đã dùng là :
Câu 22 Thủy phân từng phần tử pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau :
C – B, D – C, A – D, B – E và D – C – B (A, B, C, D, E là ki hiệu các gốc α -amino axit khác nhau) Trình tự
các amino axit trong peptit trên là:
Câu 23 Nguyên nhân gây nên tinh bazo của amin là:
A Do amin tan nhiều trong nước
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron cung của nguyên tử N và H bị hút về phia N
D Do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên amin có thể nhận proton
Câu 24 Thứ tự giảm dần tinh bazo của các chất trong dãy sau là:
NH 2
N
Trang 3Amoniac (1), metylamin (2), đimetylamin (3), phenylamin (4), điphenylamin (5)
A 1>2>3>4>5 B 3>2>1>4>5 C 5>3>2>4>1 D 4>2>3>1>5
Câu 25 Anilin là chất rất độc, để rửa sạch các dụng cụ thi nghiệm đựng anilin ta cần dùng các chất:
Câu 26 Mùi tanh của cá là do một số amin gây ra, chẳng hạn trimetylamin Để khử mùi tanh của cá, trước khi
nấu ta có thể dùng chất nào sau đây:
Câu 27 Để phân biệt anilin và phenol có thể dùng chất nào dưới đây:
Câu 28 Công thức tổng quát của aminno đơn chức mạch hở là:
Câu 29 Trong các chất sau: CH3NH2, C6H5NH2, H2N-CH2-COOH, CH3COONa, H2N-CH(NH2)-COOH,
C6H5OH Số chất tạo ra dd làm hồng phenolphatlein là:
Câu 30 Cho từ từ anilin vào X thấy vẩn đục, thêm tiếp Y vẩn đục tan, thêm tiếp Z vào lại thấy vẩn đục Vậy X,
Y, Z theo thứ tự là:
Câu 31 Một aminoaxxit trung tinh X phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,2M tạo ra muối có khối lượng là
2,22g CTPT của aminoaxit này là:
Câu 32 Benzeđrin hay amphetamine là chất có tác dụng kịch thich hệ thần kinh trung ương, làm tăng huyết áp
và mạch, thường dùng để chống mệt mỏi, giảm suy nhược, trị bệnh động kinh Benzeđrin có CTCT là:
Tên gốc chức của Benzeđrin là:
Câu 33 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Tên gốc -chức và tên thay thế của amin đều có tận cùng là amin
B Giữa các phân tử amin tồn tại liên kết hidro nên chúng tan tốt trong nước
C Anilin it tan trong nước do gốc – C6H5 là phần kị nước khá lớn
D Một số amin như metylamin, etylamin, đimetylamin là khi có mùi khó chịu
Câu 34 Anilin và phenol đều có thể tác dụng được với :
Câu 35 Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tinh bazo là:
A (CH3)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
B (C6H5)2 NH > C6H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > (CH3)2NH2
C (CH3)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
D C2H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
Câu 36 Cho từ từ dd metylamin vào dd CuSO4, hiện tượng xảy ra theo thứ tự là:
A Xuất hiện kết tủa xanh làm, không tan
B Xuất hiện kết tủa xanh làm sau đó tan thành dd không màu
C Xuất hiện kết tủa xanh làm sau đó tan thành dd màu xanh thẫm
D Có kết tủa màu trắng, sau đó thành dd không màu trong suốt
Câu 37 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ mất nhãn Để phân biệt hóa chất trong mỗi lọ cần
dùng thuốc thử nào sau đây?
Trang 4Câu 38 Số đồng phân amin no đơn chức bậc 1 có chứa 16,09% nito về khối lượng là:
Câu 39 Số đồng phân amin đơn chức có phân tử khối là 73 là:
Câu 40 Có bao nhiêu đồng phân amin thơm bậc 1 có CTPT là C8H11N?
Câu 41 Cho dd anilin tác dụng với nước brom thu được 4,4g kết tủa trắng, khối lượng của anilin trong dd ban
đầu là:
Câu 42 Để tạo ra 6,6g 2,4,6-tribromanilin cần tối thiểu 246,15ml dd nước brom (d=1,3g/ml) Nồng độ % của
dd brom đã dùng là:
Câu 43 Tên gọi thay thế của aminoaxit co CTPT CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là:
Câu 44 Cho 11,25g C2H5NH2 tác dụng với 200ml dd HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dd có chứa 22,2g chất tan Xác định x(M)?
Câu 45 Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau:
(1) khi H2; (2) muối FeSO4; (3) khi SO2; (4) Fe + HCl
A (4) B (1), (4) C (1), (2) D (2), (3).
Câu 46 Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, N, O và có khối lượng phân tử là 89 u (đvC) Khi đốt cháy 1 mol
X thu được 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Biết X tác dụng với kiềm giải phóng khi NH3 và làm mất màu dd nước Brom X là:
Câu 47 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tim đổi sang màu xanh?
Câu 48 Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa 2ml dd long trắng trứng (anbumin) thì có hiện tượng gì xảy ra?
A Lòng trắng trứng đông tụ lại, có kết tủa vàng
B Lòng trắng trứng không tan, có sự phân lớp, long trắng trứng nhẹ ở trên
C.Có kết tủa màu vàng
D Dung dịch màu vàng, có khi NH3 bay ra
Câu 49 Thuốc thử nào dưới đây không thể phân biệt được dd CH3NH2 và C6H5NH2?
Câu 50 Một dạng hemoglobin (hồng cầu trong máu) có chứa 0,4% sắt và mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa
một nguyên tử sắt Phân tử khối của hemoglobin này là:
Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng V lit Oxi, thu được 12,6g nước; 8,96 lit CO2 và 2,24 lit N2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức bằng không khi vừa đủ, thu được 6,48g H2O; 7,168 lit CO2 và 45,696 lit N2 (đktc) Biết rằng trong không khi O2 chiếm 20%, N2 chiếm 80% Công thức amin là:
Câu 53 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp C4H9N, C3H9N, C2H8N2 thu được 3,06g H2O; 2,464 lit CO2 và 0,672 lit N2
(đktc) Giá trị của m là:
Trang 5Câu54 Cho hợp chất X có CTCT: HOOC-CH2-CH2-CH-COOH Tên gọi nào sau đây của X không đúng?
Câu 55 Các amino axit dễ tan trong nước là do nguyên nhân chinh nào sau đây?
C.Là hợp chất ion do tạo muối nội phân tử D Do có khối lượng phân tử nhỏ
Câu 56 Cho các chất sau: C6H5NH2; HOOC-COOH; CH3(CH)NH2CH(NH2)COOH; CH3CH(NH2)COOH; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; HOOCCH(NH2)CH2CH(NH2)COOH, C2H5NH2
Có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tim?
Câu 57 Axit glutamic không có tinh chất nào sau đây?
Câu 58 α −amino axit X trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 1 lượng X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 0,5M Mặt khác cũng cho lượng X ở trên phản ứng với 150ml dd NaOH 0,5M, sau khi phản ứng xong, cô cạn dd thu được 6,55g chất rắn CTCT thu gọn của X là:
CH3CH2CH(NH2)-COOH
Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn 1 chất hữu cơ X thu được 1,344 lit CO2; 0,168 lit N2 (đktc) và 1,485g H2O Khi cho
X tác dụng với NaOH thu được một sản phẩm là CH3COONa CTCT thu gọn của X là:
Câu 60 Bậc của amin được tinh bằng:
A Số nguyên tử H trong phân tử hiđrocacbon được thay thế bởi nhóm amin
B Bậc của nguyên tử C lien kết trực tiếp với nhóm amin
C.Số nguyên tử H trong phân tử ammoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon
D Số nguyên tử H trong phân tử amoiac bị thay thế bởi các gốc tự do
Câu 61 Khối lượng tripeptit được tạo ra từ 178g alanin (CH3-CH(NH2)-COOH) và 75g glyxin (CH2(NH2 )-COOH) là:
Câu 62 Có 4 bình không nhãn chứa các chất: methanol, glixerol, dd glucozo, dd aniline Có thể dùng 2 chất
nào trong số các chất dưới đây để nhận ra các chất trên?
1 Quỳ tim 2 Natri 3 Cu(OH)2 4 dd Brom 5 AgNO3 trong NH3
Câu 63 Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử?
Câu 64 Có 4 dd không màu: glucozo, glixerol, hồ tinh bột, long trắng trứng gà Hóa chất nào dưới đây có thể
phân biệt cả 4 dd trên?
Câu 65 Một tetrapeptit được tạo nên từ amino axit đơn chức có phân tử khối 414 đvC Khối lượng của phân tử
khối amino axit này là:
Câu 66 Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvC Số mắt xich tạo ra từ glyxin
và alanin trong chuỗi peptit trên là:
CH3
Trang 6Câu 67 Amino axit Y phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 và với HCl theo tỉ lệ 1:1, khối lượng phân tử của Y là
147 Xác định CTPT của Y:
Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn 2,575g chất hữu cơ X, thu được 2,025g H2O; 2,24 lit CO2 và 0,28 lit N2 (đktc) Tỉ khối hơi của X so với hidro là 51,5 Công thức của X là:
Câu 69 Cho các hợp chất C2H5NH2 (X); H2N-CH2-COOH (Y); CH3COONH4 (Z); H2N-CH2CH2-COOCH3 (T);
CH3COOC2H5 (M) Dãy gồm các chất vừa phản ứng với NaOH vừa phản ứng với HCl là:
Câu 70 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạc 78% ?
Câu 71 Cho 9,3g một anilin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CTPT của amin là :
Câu 72 X là một chất hữu cơ có CTPT C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một chất hữu cơ có CTPT
C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO/to thu được chất hữu cơ Z có khả năng cho phản ứng tráng bạc CTCT thu gọn của X là:
Câu 73 Khi đốt cháy đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ thể tich k = VCO2 : VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử:
A 0,25 < k < 1 B 0,75 < k < 1 C 0,35 < k < 11 D.0,4 < k < 1
Câu 74 Nhiệt độ sôi của C4H10 (1); C2H5NH2 (2); C2H5OH (3); NH2CH2COOH (4) tăng dần theo thứ tự sau: A.(1) < (2) < (3) < (4) B (1) < (3) < (4) < (2) C (2) < (3) < (4) < (1) D (2) < (1) < (4) < (3)
Câu 75 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thưe tự tăng dần tinh bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3)
etylamin; (4) anilin; (5) propylamin
A (4) < (5) < (2) < (3) < (1) B (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
C (4) < (2) < (1) < (3) < (5) D (2) < (1) < (3) < (4) < (5)
HẾT