PHÒNG GD& T LANG CHÁNH ĐT LANG CHÁNHTR ƯỜNG THCS YÊN KHƯƠNG NG THCS YÊN KH ƯƠNG NG ……….... Số học sinh trung bình bằng 9 7 học sinh khá, còn lại là học sinh giỏi.. Tính số học sinh mỗi l
Trang 1PHÒNG GD& T LANG CHÁNH ĐT LANG CHÁNH
TR ƯỜNG THCS YÊN KHƯƠNG NG THCS YÊN KH ƯƠNG NG
………
KI M TRA CH T L ỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II ẤT LƯỢNG HỌC KÌ II ƯỢNG HỌC KÌ II NG H C KÌ II ỌC KÌ II N m h c: 2010 - 2011 ăm học: 2010 - 2011 ọc: 2010 - 2011 Môn: Toán 6 Th i gian: 90 phút ời gian: 90 phút (Không tính th i gian chép ) ời gian chép đề) đề) H và tên: ọc: 2010 - 2011 L p: ớp: ………
i m ĐT LANG CHÁNH ểm Giám th s 1………ị số 1……… ố 1……… Giám th s 2 ………ị số 1……… ố 1………
Vi t sết số ố 1……… Vi t chết số ữ Giám kh o s 1……….ảo số 1……… ố 1……… Giám kh o 2……….ảo số 1………
Bài làm Bài 1: ( 1,5đ ): a Thế nào là hai phân số bằng nhau? ……… ………
……… ………
b Áp dụng: Tìm số nguyên x biết: 21 14 3 x ……… ………
……….………
Bài 2: ( 1đ ): Vẽ và nêu cách vẽ tam giác ABC biết ba cạnh: AB = 3 cm, BC = 5 cm, AC = 4 cm ………
………
………
………
………
……… ………
……… ………
Bài 3: ( 2đ ): Thực hiện phép tính: a) A = 52 72 ………
………
………
………
………
b) B = 83 52 ………
………
………
………
………
c) C = 13 ) 10 ( 5 2 ……… …
………
………
………
………
d) D = 21 6 : 7 3 ……… ………
………
………
………
………
Trang 2Bài 4: ( 2đ ): Tìm x biết:
a) 2
3
1
+ x = 3
3
1
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) 143 7 3 : x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: ( 1,5đ ): Một lớp học có 45 học sinh, cuối năm số học sinh của lớp xếp loại khá chiếm 40% tổng số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 9 7 học sinh khá, còn lại là học sinh giỏi Tính số học sinh mỗi loại ………
………
………
………
………
……… ………
……… ………
Bài 6: ( 1đ ): Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy = 1000; xOz = 200 Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? ………
………
………
………
………
……… ………
……… ………
Bài 7: ( 1đ ): Tính A= 9 4 5 4 3 4 9 2 5 2 3 2 ………
………
………
………
………
……… ………
……… ………
Trang 3PHÒNG GD& T LANG CHÁNH ĐT LANG CHÁNH
TR ƯỜNG THCS YÊN KHƯƠNG NG THCS YÊN KH ƯƠNG NG
KI M TRA H C KÌ II L P 6 N M H C 2010 -2011
ĐT LANG CHÁNHỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 6 NĂM HỌC 2010 -2011 ỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II ỌC KÌ II ỚP 6 NĂM HỌC 2010 -2011 ĂM HỌC 2010 -2011 ỌC KÌ II
MA TR N
C p ấp độ thấp độ thấp ấp độ thấp th p C p ấp độ thấp độ thấp cao
1 Phân s , c ố, c ác phép tính
về cộng, trư, nhân, chia
phân số Quy tắc chuyển
vế, hỗn số, số thập phân
Tính chất cơ bản của
phân số.
- Lý thuyết về phân
số bằng nhau
- Áp d ng lý thuy t ụng lý thuyết ết số
c a phân s b ng ủa phân số bằng ố 1……… ằng nhau đ tim xể tim x
- C ng, tr , nhân, ộng, trừ, nhân, ừ, nhân, chia các phân s ố 1………
- V n d ng thành ận dụng thành ụng lý thuyết
th o quy t c ạo quy tắc ắc chuy n v , tính ể tim x ết số
ch t c b n c a ất cơ bản của ơ bản của ảo số 1……… ủa phân số bằng phân s ố 1………
- Tìm giá tr c a phân ị số 1……… ủa phân số bằng
s ph c t pố 1……… ức tạp ạo quy tắc
S câuố 1………
S đi m T l %ố 1……… ể tim x ỉ lệ% ệ%
1
1
1 0,5
2 4
1 0,5
5
6 = 60%
2 Tìm một số biết giá trị
phân số của nó
- Tìm một số biết giá trị phân số của nó
S câuố 1………
S đi m T l %ố 1……… ể tim x ỉ lệ% ệ%
1 1,5
1
2 = 20%
3 Góc - Tam giác
- Bi t cách v gócết số ẽ góc
- Bi t v tam giác ết số ẽ góc
bi t đ dài các c nh ết số ộng, trừ, nhân, ạo quy tắc
c a tam giácủa phân số bằng
S câuố 1………
S đi m T l %ố 1……… ể tim x ỉ lệ% ệ%
2 2
2
2 = 20%
T ng s câu ổng ố câu
T ng s i m ổng ố câu đ ểm
2 1
3 2,5
3 5,5
1 1
9 8
Trang 4T l % ỉ lệ% ệ% 10% 25% 55% 10% 100%
Trang 5z x O
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
1
* Hai phân số
b
a
và
d
c
được gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
Áp dụng: Vì
21
14
3
x
nên x.21 = 3.14 suy ra x =
21
3 14
= 2
1
0,5
2
* Vẽ hình chính xác
* Trình bày cách vẽ:
- Vẽ đoạn thẳng BC = 5 cm
- Vẽ cung tròn tâm B bán kính 3 cm
- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 4 cm
- Lấy giao điểm hai cung tròn là A Vẽ đoạn thẳng AB, AC ta đựơc ABC
0,5 0,5
3
a) A = 52 72 1435 3510 1435(10) 3524
b) B = 83 52 1540 1640154016 401
c) C = 52 (1310)=25(1310)= 25(132)5 =
13
4
7
3 21
6 : 7
3
0,5 0,5 0,5 0,5
4
a) 2
3
1
+ x = 3
3
1
x =
3
10
-
3
7
=
3
3
= 1 b) 143
7
3 :
x
x = .73
4 7
x = 43
0,5 0,5
0,5 0,5
5
- Số học sinh khá là: 45.40% = 45
5
2
= 18
- Số học sinh trung bình là: 18
9
7
= 14
- Số học sinh giỏi là : 45 – ( 18 + 14 ) =13
0,5 0,5 0,5
6
* Vẽ hình chính xác
- Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
vì xOz < xOy ( 200 < 1000 )
0,5 0,5
Trang 67 A =
9
4 5
4 3
2 5
2 3 2
=
) 9
1 5
1 3
1 (
4
) 9
1 5
1 3
1 (
2
=
4
2
=
2 1
(Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa )