- Viết phương trỡnh húa học và phõn loại chṍt.. - Tớnh nồng độ dung dịch, thờ̉ tích chṍt khí ở đktc và khối lượng chất theo phương trỡnh húa học.. Tiến trỡnh lờn lớp: 1.. Nêu đợc
Trang 1Trờng :THCS Vân Lĩnh
Giáo viên : Nguyễn Thị Ngọc Minh
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 -2011
Mụn: Húa học 8
I Mục tiờu đề kiểm tra:
1 Kiến thức:
- Chủ đề 1: Tính chṍt hóa học của oxi, điờ̀u chờ́ oxi trong phòng thí nghiợ̀m.
- Chủ đề 2: oxit, loại phản ứng hóa học
- Chủ đề 3: Dung dịch và nụ̀ng đụ̣ dung dịch
- Chủ đề 4: Bài toán định lượng tính theo phương trình hóa học
2 Kĩ năng:
- Giải bài tập trắc nghiệm khỏch quan
- Viết phương trỡnh húa học và phõn loại chṍt
- Tớnh nồng độ dung dịch, thờ̉ tích chṍt khí (ở đktc) và khối lượng chất theo phương trỡnh húa học
3 Thỏi độ
- Học sinh có cái nhìn tụ̉ng quát hơn vờ̀ kiờ́n thức hóa học của mình từ đó có ý thức học tọ̃p, rèn luyợ̀n hơn đụ́i bụ̣ mụn hóa
- Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc trong kiểm tra
II Chuẩn bị.
1 Giỏo viờn: ma trận đề , đề kiểm tra , hỡnh thức: TL (100%)), đỏp ỏn biểu điểm.
2 Học sinh: ễn tập chuẩn bị kiểm tra.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra.
3 Bài mới.
a Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến
Mức cao hơn
Cộng
1.Oxi không khí
2 oxit, loại phản
ứng hóa học.
Nêu đợc tính chất hoá học của oxi, Viết đợc các
ph-ơng trình HH
3 Hidro, nước,
phản ứng thờ́, phõn
loại hợp chṍt bazo
Xác định đợc phản ứng thế
Viết được cỏc phương trỡnh phản ứng
Trang 24 Dung dịch và
nụ̀ng đụ̣ dung dịch.
- Biờ́t tính nụ̀ng đụ̣ C%, CM.
5 Viờ́t phương trình
hóa học
- Viờ́t được các PTHH cơ bản
6 Bài toán định
lượng tính theo
phương trình hóa
học
- Biờ́t viờ́t PTHH
- Tính lượng chṍt tham gia phản ứng và thờ̉ tích chṍt khí tạo thành ở đktc
- Tách chṍt ra khỏi hụ̃n hợp
Tụ̉ng hợp chung
Đề bài
CâuI : Nêu tính chất hoá học của oxi ? Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ?
Câu II:Hoàn thành các phuơng trình phản ứng sau? Những phản ứng nào thuộc phản ứng thế
a/ CO2 + -> CaCO3 + H2O
b/ CaO + H2O ->
c/ CuO + -> Cu + H2O
Câu III : Tính nồng độ dung dịch muói ăn khi hoà tan 50g muối ăn vào 200g nớc
Cõu IV Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau:
KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4
Cõu V Khử hoàn toàn một hợp chất sắt(III) oxit bằng một lượng khớ cacbon oxit (dư) nung
núng Thu được khớ cacbon đioxit và 33,6 gam sắt
a Viết phương trỡnh húa học xảy ra
b Tớnh lượng sắt(III) oxit cần dựng và thể tớch khớ cacbon đioxit sinh ra ở điều kiện tiờu chuẩn
c Làm thế nào để thu khớ cacbon đioxit tinh khiờ́t có trong hụ̃n hợp khí cacbon oxit
và cacbon đioxit
Trang 3Câu Nội dung hướng dẫn chấm Điểm
Câu I 2đ
Nêu được tính chất hoá học của ôxi
Viết các phương trình minh hoạ
0,5đ 0,5đ/1pt
CâuII 1đ
Hoàn thành phương trình phản ứng
Nhận biết phản ứng thế
0.25đ/1pt
0,25đ
Câu III
1đ
Xácđịnh được nồng độ của dung dịch muối ăn 1đ
Câu II
(2 điểm)
KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4
2KClO3 -> 2KCl + 3O2 0,5 điểm
Fe3O4 + 4H2 -> 3 Fe + 4H2O 0,5 điểm
Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 0,5 điểm
a Viết PTHH: Fe2O3 + 3H2 t0 2 Fe + 3 H2O (*) 1, 0 điểm
b – Số mol Fe = 0,6 mol
- Theo PTHH (*) ta có:
Số mol Fe2O3 = ½ số mol Fe = 0,3 mol
=> Khối lượng Fe2O3 cần dùng là: 160 0,3 = 48 gam
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 4Câu III
(4 điểm)
Số mol H2 = 15 số mol Fe = 0,45 mol
=> Thể tích khí H2 ở đktc là: 0,45 22,4 = 10,08 lít
0,5 điểm 0,5 điểm
c - Dẫn hỗn hợp khí trên qua dung dịch Ca(OH)2 dư, CO2 có
phản ứng, CO không phản ứng
- Lọc lấy kết tủa đem nung nóng tới khối lượng không
đổi(trong điều kiện không có không khí) ta thu được CO2.
PTHH: CO + Ca(OH)2 -> Khong phản ứng
CO + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
CaCO3 t0 CaO + CO2
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm