1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình Nguyên lý máy Chương 9

14 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại c ơng 1.1.ưHiệnưtượngư - Hai bề mặt ép vào với nhau, có xu h ớng hoặc chuyển động t ơng đối với nhau  ma sát cản trở lại chuyển động t ơng đối.. - Ma sát là lực cản có hại vì công c

Trang 1

Chươngư9: ư ma sátư

1 Đại c ơng

1.1.ưHiệnưtượngư

- Hai bề mặt ép vào với nhau, có xu h ớng hoặc chuyển động t ơng

đối với nhau  ma sát cản trở lại chuyển động t ơng đối

- Ma sát là lực cản có hại vì công của lực ma sát  phần lớn biến thành nhiệt, giảm công suất máy

- Nhiều cơ cấu nguyên lý làm việc dựa trên ma sát

1.2.ưPhânưloại

- Theo tính chất tiếp xúc  khô, ớt, nửa khô, nửa ớt

- Theo tính chất chuyển động t ơng đối  ma sát tr ợt, lăn

- Trạng thái ma sát tĩnh, động

2 Ma sát tr ợt khô

2.1.ưLựcưmaưsátưvàưhệưsốưmaưsát

Hai bề mặt A và B đ ợc ép vào nhau nhờ trọng l ợng

Nếu thành phần lực song song với mặt tiếp xúc chung P:

Trang 2

- P = 0;

- Tăng dần từ 0 nh ng A vẫn ch a chuyển động so với B;

- Tiếp tục tăng P để A chớm tr ợt;

- Tiếp tục tăng P, A chuyển động nhanh dần

Q

N

A

N

A

B

P F

S

R

R R’

Q

N

A

B

P F

F’

Q

N

A

B

P F

F’

P’ P’’

S’’ R

R’

Trang 3

Góc ma sát Hệ số ma sát– Hệ số ma sát

- ở trạng thái chớm tr ợt góc giữa áp lực pháp tuyến và phản lực toàn phần  gọi là góc ma sát và:

- Khi vật chuyển động:

2.2.ưĐịnhưluậtưCuưlông

Lực ma sát tĩnh cực đại và lực ma sát động tỷ lệ với áp lực pháp tuyến; Fmax = ft.N Fđ = fđN

 Hệ số ma sát phụ thuộc

- Cặp vật liệu ở chỗ tiếp xúc

- Trạng thái bề mặt tiếp xúc

 Hệ số ma sát không phụ thuộc vào áp lực pháp tuyến và diện tích tiếp xúc danh nghĩa giữa hai bề mặt

 Nói chung: ft > fd

2.3.ưNguyênưnhânưcủaưmaưsátưtrượtưkhô

- Cơ học: Do t ơng tác cơ học ở đỉnh các tiếp xúc nhấp nhô

- Vật lý: Do tr ờng lực hút phân tử ở chỗ tiếp xúc gây ra

max

N F

N tg

f t  t  

max

N F

N tg

f d  d  

Trang 4

- Là hiện t ợng mà lực chủ động tăng đến vô cùng nh ng chuyển

động t ơng đối vẫn không xảy ra;

- Trên mặt phẳng hiện t ợng tự hãmm sẽ là: t  90

2.5.ưMaưsátưtrênưmặtưphẳngưnghiêng

2.5.1.ưTrườngưhợpưvậtưđiưlên

- Lực tác dụng:

- P là lực chủ động

- Để vật đi lên: P  Q.tg(+)

- Tự hãmm: (+)  90

- Cả  và  lớn dễ xảy ra tự hãmm

2.5.2.ưTrườngưhợpưvậtưđiưxuống

- Lực tác dụng:

- Q là lực chủ động

- Để vật đi xuống:

- Tự hãmm: (-)  0

  nhỏ,  lớn dễ xảy ra tự hãmm

R S F

N P

Q, , ,   , 

R S F

N P

Q, , ,   , 

  

tg

P Q

R

N

+

R

N

F P

Q

S

-

-

Trang 5

3 Ma sát trong khớp tịnh tiến

- Khớp tịnh tiến thể có tiết diện khác nhau, vuông, tam giác và tròn

3.1.ưMaưsátưtrongưkhớpưtịnhưtiếnưtamưgiác đặtưngang

- áp lực: N = (N1 + N2)cos

- Lực ma sát:

- Góc ma sát thay thế  :’:

- Điều kiện chuyển động: P  Qtg’:

- T ơng tự nh tr ờng hợp vật đi lên và xuống trên mặt phẳng nghiêng

nh ng thay góc ma sát ưbằng góc ma sát  ’:

2

N

f N N

F F

F F

F

F  1  2   1  2 ( 1  2)

' cos

N

F

Trang 6

- Đi lên: P  Q.tg(+ )’: - Tự hãmm: (+ ) ’:  90

- Đi xuống: - Tự hãmm: (- ) ’:  0

3.3.ưMaưsátưtrongưkhớpưrenưvít

3.3.1.ưKháiưniệmưvềưkhớpưrenưvít.

3.3.2.ưPhânưloại:ưrenưthang,ưrenưtamưgiác,ưrenưvuông.ư

3.3.4.ưTínhưlựcưtrênưrenưvítư ưXétưđiềuưkiệnưcânưbằng– Xét điều kiện cân bằng

- Vết tiếp xúc (ab) và (bc) chỉ ở một phía và đi lên theo góc

nghiêng  d ới tác dụng của M ư

- M sẽ t ơng đ ơng với tác dụng của hai lực P đặt tại đ ờng kính trung bình d của ren:

ưĐiềuưkiệnưvặnưchặtư

- Khi này P là lực chủ động t ơng đ ơng với sự đi lên của vật trên

rãmnh tam giác đặt nghiêng:

ưĐiềuưkiệnưtháoưlỏng

- Khi này Q là lực chủ động t ơng đ ơng với sự đi xuống của vật trên rãmnh tam giác đặt nghiêng:

2 /

d

M

P 

   '

tg

P Q

 '

d Qtg M

 '

d Qtg M

Trang 7

Ma s¸t

Trang 8

- T ơng tự nh tr ờng hợp tự hãmm đi lên và đi xuống của vật trên mặt

phẳng nghiêng ư

- Đi lên: P  Q.tg(+ )’: - Tự hãmm: (+ ) ’:  90

- Đi xuống: - Tự hãmm: (- ) ’:  0

ưNhậnưxétư

- Với ren truyền động (+ ) nên nhỏ để tránh tự hãmm.’:

- Với ren kẹp chặt (- ) nên nhỏ để tránh tháo lỏng ’:

4 Ma sát trong khớp quay

- Khảo sát khớp quay có tiếp xúc trực tiếp giữa ngõng trục và lót

ổ Ma sát ở đây là ma sát tr ợt

4.1.ưLựcưtrongưkhớpưquay

4.1.1.ưápưlựcưN

dN = p()ds = lr p()d

 

d lrp

dN1 cos

Trang 9

F = fN =

4.1.3.­Ph¶n­lùc­R

 

d p

flr cos

Trang 10

4.2 Môưmenưmaưsátưvàưvòngưmaưsát 4.2.1.ưMôưmenưmaưsátư

4.2.2.ưVòngưmaưsátư

4.2.3.ưTrườngưhợpưcụưthểư

4.2.3.1.ưổưđỡưhở

Trang 11

5 Ma sát trong ổ chặn

5.1.ưTrườngưhợpưápưsuấtưphânưbốưđều

5.2.ưTrườngưhợpưápưsuấtư

phânưbốưtheoưquyưluậtư

Hypebol

Trang 12

6 Ma sát trên dây đai

6.1.ưKháiưniệm

6.2.ưCôngưthứcươưle

6.3.ưTínhưmôưmenưmaưsát

Trang 13

7 Ma s¸t l¨n

7.1.­Kh¸i­niÖm

7.2.­Nguyªn­nh©n

Trang 14

7.3.­§iÒu­kiÖn­l¨n

Ngày đăng: 30/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w