Còn ống động mạchPatent ductus defect... − Lưu lượng luồng thông tuỳ thuộc vào kích thước lỗ thông và tương quan kháng lực giữa tuần hoàn phổi và tuần hoàn hệ thống.− Nếu kích thước PDA
Trang 1Còn ống động mạch
(Patent ductus defect)
Trang 4− Th ng đóng t nhiên trong vòng 1 tu n ườ ự ầsau sanh bình th ng (90% sau 8 tu n)ườ ầ
Trang 5− Lưu lượng luồng thông tuỳ thuộc vào kích thước lỗ thông và tương quan kháng lực giữa tuần hoàn phổi và tuần hoàn hệ thống.
− Nếu kích thước PDA lớn , luồng thông có thể gia tăng, tỷ lệ Qp/Qs tăng -> tăng tải thể tích LV, áp lực
ĐM phổi tăng cao tương đương áp lực hệ thống ->Suy tim ứ huyết
− Trong trường hợp kích thước PDA nhỏ, áp lực ĐM
SINH LÝ BỆNH
Trang 6BI N CH NG Ế Ứ
BI N CH NG Ế Ứ
− Ống đ ng m ch vôi hoá.ộ ạ
− Tăng áp đ ng m ch ph i t c ộ ạ ổ ắngh n.ẽ
− Viêm ph i tái phát nhi u l n.ổ ề ầ
− Viêm n i tâm m c nhi m trùng.ộ ạ ễ
− Suy tim
Trang 8LÂM SÀNG
− Triệu chứng cơ năng
+ Thường không ghi nhận TCCN
+ Khó thở khi gắng sức
− Triệu chứng thực thể
+ AT liên tục ở LS II cạnh ức trái
+ ATTTr của hẹp 2 lá cơ năng
+ Khi tăng áp phổi, âm thổi trở nên ngắn và sau đó mất dần
+ Mạch Corrigan
Trang 9− Chẩn đoán xác định: vị trí ống động mạch,
kích thước
− Xác định chiều luồng thông, lưu lượng
dòng chảy
− Đánh giá áp lực ĐMP
− Kích thước, chức năng buồng tim
− Các tổn thương phối hợp
MỤC TIÊU SIÊU ÂM
Trang 10Quy trình siêu âm
− Mặt cắt cạnh ức trục dọc.
Khảo sát kích thước buồng tim, đánh giá chức năng tim
Các tổn thương phối hợp
Trang 11Mặt cắt cạnh ức trục ngang- ngang
van ĐMC hay cao hơn
phổi (ĐMP) trái, nối liền với động mạch chủ (ĐMC) xuống 2D.
luồng thông, dương tính từ trái sang phải, với vận tốc tối đa giữa và cuối tâm thu.
ĐMC/ĐMP
Trang 12Mặt cắt dưới sườn theo trục ngang:
hình ảnh ống động mạch
Mặt cắt trên hõm ức trục dọc:
− Hình ảnh ống động mạch 2D, và hình ảnh Doppler màu dòng máu qua ống động mạch
− Dấu gián tiếp của còn ống động mạch với phổ dương thì tâm trương ngược chiều phổ động mạch chủ xuống phía dưới so với ống động mạch
Trang 13Siêu âm TM
D u hi u g i ý: ấ ệ ợ dãn th t trái và ấ nhĩ trái
dãn đ ng m ch ộ ạ
ph i ổ Khi tăng áp ĐMP:d y dãn ầ
th t ph i ấ ả
Trang 14n i li n v i ĐM ố ề ớ
ch xu ng ủ ố
Trang 16Siêu âm 2D
- M t c t trên ặ ắ hõm c ứ
Trang 17Siêu âm Doppler màu
- dòng màu
l p th đi ậ ể qua l thông ỗ
Trang 18Siêu âm doppler liên t c ụ
Trang 19Siêu âm Doppler màu
- có giá tr ch n đoán cao ị ẩ
- xác đ nh chi u lu ng thông ị ề ồ