Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với 2 nguồn A, B thì khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A.. Câu 13.Trong một môi trường có giao tho
Trang 1Câu 1 ÔN TẬP PHẦN SÓNG CƠ HỌC
Sóng cơ là
A dao động lan truyền trong một môi trường.B dao động của mọi điểm trong một môi trường
C một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.D sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường Câu 1 Sóng dọc là
A sóng truyền dọc theo một sợi dây B sóng truyền theo phương thẳng đứng
C sóng trong đó phương dao động trùng với phương truyền.D sóng truyền dọc theo trục tung của hệ tọa độ Oxy
Câu 2 Sóng cơ học không truyền được trong
A chất lỏng B chất rắn C chân không D chất khí
Câu 3 Giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ, tần số sóng f có mối liên hệ sau:
Câu 4 Hiện tượng giao thoa là hiện tượng
A giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường B tổng hợp của hai dao động
C tạo thành các gợn lồi, lõm
D hai sóng, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau
Câu 5 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A một bước sóng B hai bước sóng C một phân tư bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 6 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l có hai đầu cố định là
A l = kλ B l = (2k+1)λ/2 C l = kλ/2 D l = (2k+1)λ/4
Câu 7 Bước sóng λ của một sóng cơ học:
A là quãng đường sóng truyền trong một đơn vị thời gian B là quãng đường sóng truyền trong 1 chu kì sóng C.là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cùng pha trên một phương truyền sóng D Câu B và C đúng Câu 8 Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với 2 nguồn A, B thì khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên đoạn AB
dao động với biên độ cực đại là
A
4
λ
2
λ C Bội số của
2
λ
Câu 9 Tại đầu B cố định, sóng tới và sóng phản xạ
A cùng pha B ngược pha C vuông pha D lệch pha
4
π Câu 10.Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A phương truyền sóng B vận tốc truyền sóng C phương dao động.D phương dao động và phương truyền sóng Câu 11 Chọn câu đúng
A Hai nguồn dao động có cùng tần số là 2 nguồn kết hợp
B Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là 2 nguồn kết hợp
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là 2 sóng kết hợp
D Giao thoa là hiện tượng xảy ra khi 2 sóng gặp nhau
Câu 12.Chọn câu đúng
A Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa B Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
C Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa D Câu B và C đúng
Câu 13.Trong một môi trường có giao thoa của 2 sóng, những điểm dao động với biên độ tổng hợp cực đại có hiệu các
khoảng cách tới 2 nguồn thoả điều kiện
A d1 – d2 = n
2
λ B d2 – d1 = (2n + 1)
2
λ C d2 – d1 = nλ. D d2 – d1 = (2n + 1) λ. Câu 14.Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là nút sóng thì
A bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây B bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
C chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng D chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng
Câu 15.Hiện tượng giao thoa sóng xảy khi có
A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau, giao nhau B hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số giao nhau
D hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau
Câu 16.Cường độ âm được đo bằng
A oát trên mét vuông B oát C niu-tơn/mét vuông D niu-tơn trên mét
Câu 17.Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
Trang 2A một bước sóng B một phần tư bước sóng C hai lần bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 18.Độ cao của âm
A là một đặc trưng vật lí của âm B là một đặc trưng sinh lí của âm
C vừa là đặc trưng vật lí vừa là đặc trưng sinh lí của âm D là tần số của âm
Câu 19.Âm sắc là
A màu sắc của âm B một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C một đặc trưng sinh lí của âm D một đặc trưng vật lí của âm
Câu 20.Sóng biển có bước sóng 2,5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng
pha là
Câu 21.Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động
A cùng tần số B cùng tần số, cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian
C cùng pha D cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động
Câu 22.Điều nào sau đây nói về giao thoa sóng là đúng?
A Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian B Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp
C Quỹ tích của những điểm dao động cùng pha là một hyperbol
D Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha
Câu 23.Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng âm, sóng hạ âm và sóng siêu âm ?
A Bản chất vật lí đều những sóng cơ B Không truyền được trong chân không
C Gây cảm giác âm cho tai con người D Truyền trong các môi trường rắn, lỏng và khí
Câu 24.Sóng dừng được tạo ra từ sự giao thoa của
A hai sóng kết hợp B một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
C nhiều sóng kết hợp trong không gian D các sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 25.Cường độ âm có đơn vị là
A N/m2 B W/m2 C W.m2 D J/m2
Câu 26.Hộp cộng hưởng có tác dụng
A làm tăng tần số của âm B làm giảm bớt cường độ của âm
C làm tăng cường độ âm D làm giảm độ cao của âm
Câu 27.Một sóng truyền trong môi trường với tốc độ 110 m/s và có bước sóng 0,25m Tần số của sóng đó là
Câu 28.Một sóng truyền trên mặt nước Nếu bước sóng là 8cm, tần số sóng là 50Hz thì tốc độ truyền sóng là
Câu 29.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau bằng
A một phần tư bước sóng B một bước sóng
C nửa bước sóng D độ lớn vận tốc truyền sóng
Câu 30.Chọn phát biểu đúng về sóng cơ trong các câu sau :
A Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì sóng
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử vật chất
D Biên độ sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng
Câu 31.Một sóng truyền dọc theo trục Ox theo phương trình u = Acosπ(t + x), trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây Bước
sóng của sóng này bằng
Câu 32.Một sóng truyền dọc theo trục Ox theo phương trình u = Acosπ(t + x), trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây Tốc
độ truyền của sóng này là
Câu 33 Một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5 ngọn sóng là 12m Bước sóng là
Câu 34 Một người buông câu ở bờ sông Sóng làm phao nhấp nhô tại chỗ, người đó đếm được 12 dao động của phao trong
24s Chu kì của sóng trên mặt sông lúc đó là
A 12s B 24s C 0,5s D 2s
Câu 35.Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, đại lượng không đổi là
Câu 36.Nguồn sóng O có phương trình dao động là u = acosωt Phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM
Trang 3= d là
v
fd t
a
v
d t a
v
fd t
a
v
fd t a
Câu 37.Điều nào sau đây nói về sóng dừng là không đúng?
A Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian
B Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp bằng bước sóng
C Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2
D Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa nhau
Câu 38.Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s Khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ
A 3m/s B 3,32m/s C 3,76m/s D 6,0m/s
Câu 39.Một sóng cơ có tốc độ lan truyền 264 m/s và bước sóng bằng 4,4 m.Tần số và chu kì của sóng có giá trị nào sau
đây ?
A f = 60 Hz; T = 0,017 s B f = 60 Hz; T = 0,17 s C f = 600 Hz; T = 0,17 s D f = 600 Hz; T = 0,017 s Câu 40.Một sóng âm có bước sóng 50 cm, lan truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s Tần số của sóng âm đó là
A 68 Hz B 680 Hz C 6 800 Hz D 340 Hz
Câu 41.Một sóng cơ học có tần số 100 Hz lan truyền dọc theo một sợi dây dài vô hạn Biết rằng sau 3 s sóng truyền đi được
12 m dọc theo dây Bước sóng là
A 1 cm B 4 cm C 40 cm D 10 cm
Câu 42.Một sợi dây dài 1,5 m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là
A 1m B 0,75 m C 2 m D 1,5 m
Câu 43.Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số
f = 450Hz Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1cm Vận tốc truyền sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?
A 45 cm/s B 90 cm/s C 180 cm/s D 22,5 cm/s
Câu 44.Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và
3 bụng Vận tốc truyền trên dây là
A 4cm/s B 40cm/s C 4m/s D 6m/s
Câu 45.Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm Trên dây có
A 5 bụng, 4 nút B 4 bụng, 5 nút C 5 bụng, 5 nút D 6 bụng, 6 nút
Câu 46.Một sóng dừng được hình thành trên sợi dây Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là 10 cm Tần số sóng f
= 10 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 20cm/s B v = 30cm/s C v = 40cm/s D v = 50cm/s
Câu 47.Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3
điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là
48 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được
tính theo công thức
A λ=vf B λ=v/f C λ= vf D λ= v/f
49 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước
sóng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
50 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng B Tần số dao động C Môi trường truyền sóng D Bước sóng
51 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn
sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s
52 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dđ uM = 4cos(200 t 2 x)
λ
π
−
π cm Tần số của sóng là
A f = 200 Hz B f = 100 Hz C f = 100 s D f = 0,01
53 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )
50
x 1 , 0
t (
2 π − mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Chu kì của sóng là
Trang 4A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s.
54 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )
50
x 1 , 0
t (
2π − mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là
A λ=0,1m B λ=50cm C λ=8mm D λ=1m
55 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s
56 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x )mm
2 , 0 1 , 0 ( cos
= π , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây
Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A uM = 0 mm B uM = 5 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm
57 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì của sóng đó là
A T = 0,01 s B T = 0,1 s C T = 50 s D T = 100 s
58 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
59 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách
nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A ∆ϕ=0,5π (rad). B ∆ϕ=1,5π (rad). C ∆ϕ=2,5π (rad) D ∆ϕ=3,5π (rad).
60 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
61 Độ cao của âm :
A Là một đặc trưng vật lý của âm B Vừa đặc trưng vật lý vừa là đặc trưng sinh lý của âm
C Là một đặc trưng sinh lý của âm D Là tần số của âm
62 Độ to của âm gắn liền với:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm C.Mức cường độ âm D Tần số âm
63 Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ cùng pha
64 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dđ tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra h/tượng gi/hoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dđ mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
65.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm
sóng bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
66 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được
khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A λ=1mm B λ=2mm C λ=4mm D λ=8mm
67 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên ma75t nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo
được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
68 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm
M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khá Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s
Trang 569 Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz Tại một
điểm M cỏch cỏc nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, súng cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực cú 2 dóy cực đại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước làbao nhiờu ?
A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s
70 Âm thoa điện gồm hai nhỏnh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cỏch S-1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền súng nước là 1,2m/s Cú bao nhiờu gợn súng trong khoảng giữa S1vàS2 ?
A 8 gợn súng B 14 gợn súng C 15 gợn súng D 17 gợn súng
71 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ tất cả cỏc điểm trờn dõy đều dừng lại khụng dao động
B Khi súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ nguồn phỏt súng ngừng dao động cũn cỏc điểm trờn dõy vẫn dao động
C Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy cú cỏc điểm dao động mạnh xen kẽ với cỏc điểm đứng yờn
D Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy chỉ cũn súng phản xạ, cũn súng tới bị triệt tiờu
72 Hiện tượng súng dừng trờn dõy đàn hồi, khoảng cỏch giữa hai nỳt súng liờn tiếp bằng bao nhiờu ?
A Bằng hai lần bước súng B Bằng một bước súng
C Bằng một nửa bước súng D Bằng một phần tư bước súng
73 Một dõy đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dõy dao động với tần số 600 Hz ta quan sỏt trờn dõy cú súng
dừng với hai bụng súng Bước súng trờn dõy là
A λ=13,3 cm B λ=20 cm C λ=40 cm D λ=80 cm
74 Một dõy đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dõy dao động với tần số 600Hz ta quan sỏt trờn dõy cú súng dừng với
hai bụng súng Vận tốc súng trờn dõy là
A v = 79,8m/s B v = 120 m/s C v = 240m/s D v = 480m/s
75 Dõy AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một súng dừng trờn dõy với tần số 50Hz, trờn đoạn
AB thấy cú 5 nỳt súng Vận tốc truyền súng trờn dõy là
A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s
76 Một sợi dõy đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trờn dõy tạo thành một súng dừng ổn định với 4 bụng
súng, hai đầu là hai nỳt súng Vận tốc súng trờn dõy là
A v = 60 cm/s B v = 75 cm/ s C v = 12 m/s D v = 15 m/s
Cõu 77 Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB
Cõu 78 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phơng
truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A f = 85Hz B f = 170Hz C f = 200Hz D f = 255Hz
Cõu 79 Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó đợc gọi là
A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D cha đủ điều kiện để kết luận
Cõu 80 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cờng độ của âm đó tại A là
A IA = 0,1nW/m2 B IA = 0,1mW/m2 C IA = 0,1W/m2 D IA = 0,1GW/m2
Cõu 81 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cờng độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m
là
A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB
Cõu 82 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cờng độ của âm đó tại A là
A IA = 0,1nW/m2 B IA = 0,1mW/m2 C IA = 0,1W/m2 D IA = 0,1GW/m2
Cõu 83 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cờng độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m
là