1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki II NC

3 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 142,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính góc A và diện tích tam giác ABC.. b Tính bán kính ñường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC.. b Viết PTTT với ñường tròn biết tiếp tuyến ñi qua ñiểm M1;3.. a Viết phương trìn

Trang 1

ðề số 1 Bài 1: Giải bất phương trình, hệ bpt sau:

a) 2x− ≤ +5 x 1 b)  + + >

 + − ≤



2 2

6 0

x x

Bài 2: Cho phương trình:

-x2 + 2(m+1)x + m2 – 7m +10 = 0

a) CMR phương trình luôn có 2 nghiệm phân

biệt

b) Tìm m ñể phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Bài 3: Cho cot 1

3

0 < <α 90 Tìm sin , cos , tanα α α

Bài 4: Trong mp Oxy cho ∆ABCcó A(2;3),

B(4;7), C(-3;6)

a) Viết PT cạnh BC

b) Viết PT ñường trung tuyến AM của ABC

c) Viết PT ñường tròn ngoại tiếp ABC

Bài 5: Cho a, b, c >0 CMR

(a+1) (b+1) (a+c) (b+c) ≥ 16 abc

ðề số 2 Bài 1: Giải các phương trình, bất phương trình:

a) 9 −5x2 +4x+1=−20x2 +16x+9

b) x 2 7 x + − = 2 x 1 − + − + x2 8x 7 1 − +

Bài 2: Cho bất phương trình

2

xm + x + m − ≤

a) Giải bất phương trình với m = -3

b) Tìm m ñể bất phương trình vô nghiệm

Bài 3: a) Cho ABC∆ CMR sinA=sin(B C+ )

b) Chứng minh rằng:

3

sin cos tan tan tan 1

cos

α

Bài 4: Trong mp Oxy cho ABC∆ có A(4;-2),

B(2;-2), C(1;1)

a) Viết PTTS của ñường thẳng d qua A và song

song với BC

b) Tính khoảng cách từ A ñến BC

c) Viết PT ñường tròn có tâm là B và ñi qua A

Bài 5: CMR với a, b, c > 0, ta có:

1 a 1 b 1 c 8

 +  +  + ≥

ðề số 3 Bài 1:

a) Tìm TXð của hàm số:

1

x y x

=

− b) Giải bất phương trình: x2− −x 12 ≤ −x 1

Bài 2: Cho tam thức bậc hai:

2

f x = − +x m+ x− a) Tìm m ñể f(x) = 0 có 2 nghiệm âm phân biệt b) Tìm m ñể f(x) < 0 nghiệm ñúng với ∀ x

Bài 3: Cho tam giác ABC biết AB=12cm, BC=16cm , CA=20cm

a) Tính góc A và diện tích tam giác ABC

b) Tính bán kính ñường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn (C):x2+y2−6x+2y+ =6 0

a) Xác ñịnh tâm I và bán kính của ñường tròn b) Viết PTTT với ñường tròn biết tiếp tuyến ñi qua ñiểm M(1;3)

Bài 5: CM biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

1 cot tan 1

x B

x x

+

ðề số 4 Bài 1: Giải bất phương trình:

a) − <

+ −

2 2

3 10

x

xx+ ≥ −x

Bài 2: Cho bảng phân bố tần số:

ðiểm KT Toán 1 4 6 7 9 Cộng Tần số 3 2 19 11 8 43 Tính số TB, phương sai, ñộ lệch chuẩn và tìm mốt của bảng ñã cho

Bài 3: Cho f x( ) (= m−1)x2−4mx+3m+10

a)Giải bất phương trình: f(x) > 0 với m = –2 b)Tìm m ñể phương trình f(x) = 0 có 2

nghiệm dương phân biệt

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC

có A(2;3), B(4;7), C(-3;6)

a) Viết phương trình ñường cao AH của ∆ABC b) Tính góc giữa ñường cao AH và cạnh AB c) Viết PT ñường tròn nhận BC làm ñường kính

Bài 5 Chứng minh rằng:

(cosx+ +1 sin )(cosx x− +1 sin )x =2 sin cosx x

Bài 6: Chứng minh bất ñẳng thức:

a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca với a, b, c ≥ 0

Trang 2

ðề số 5 Bài 1: Giải bất phương trình:

a)

2 4 3

1

3 2

x x

− +

< −

− ; b)

xx+ >x

Bài 2: Cho phương trình

xmx m+ − m=

a) Tìm m ñể phương trình có hai nghiệm trái

dấu

b) Tìm m ñể phương trình có tổng bình phương

các nghiệm bằng 2

Bài 3: Tính: cos25

12

π

; tan15°

Bài 4: Cho ñường thẳng d có phương trình tham

số: 2 2

3

y t

= +

 = +

a) Tìm ñiểm M trên d sao cho M cách ñiểm

A(0;1) một khoảng bằng 5

b) Tìm tọa ñộ giao ñiểm của d và ñường thẳng

:x y 1 0

∆ + + =

c) Viết phương trình ñường tròn tâm I(2;3) và

tiếp xúc với ñường thẳng ∆': 5x+12y−10= 0

Bài 5: Tính:

A= π + π + π + π

ðề số 6 Bài 1: a) Giải bất phương trình:

Câu 2: ðịnh m ñể hàm số sau xác ñịnh với mọi x:

y

1 ( 1) 1

=

Bài 2: Cho phương trình: mx2−4mx m+ − =3 0

Với giá trị nào của m thì :

a) Phương trình vô nghiệm

b) Phương trình có các nghiệm trái dấu

Bài 3: Trong ∆ABCcho a = 8, B = 60o ,C = 750

a) Xác ñịnh các góc và các cạnh còn lại của ∆ABC

b) Tính chu vi và diện tích ∆ABC

Bài 4: Cho ñường thẳng d: x−2y+ = và ñiểm 4 0

A(4:1)

a) Tìm tọa ñộ ñiểm H là hình chiếu vuông góc

của A xuống d

b) Tìm tọa ñộ A' ñối xứng với A qua d

Bài 5: Chứng minh ñẳng thức sau không phụ

thuộc vào biến x:

sin 4 cos cos 4 sin

ðề số 7 Bài 1: Giải bất phương trình

a) x2−4x+ ≤ +3 x 1; b) + − <

2 2 3 0

1 2

x

Bài 2: Cho f(x) = x2-2(m+2)x+2m2+10m+12 Tìm m ñể:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu b) Bất phương trình f(x) ≥ 0 có tập nghiệm R

Bài 3: Tam giác ABC có AB=5, BC=7, AC=6 Tính cosA, ñường cao AH, bán kính ñường tròn ngoại tiếp ABC

Bài 4: Cho M(2;7) và ñường thẳng d:3x+4y-5=0 a) Viết phương trình ñường thẳng d’ qua M và vuông góc với d

b) Viết phương trình ñường thẳng ∆ ñi qua M và cách ñiểm N một khoảng bằng 1

c) Viết phương trình ñường tròn tâm M và tiếp xúc với d

Bài 5: Chứng minh rằng:

4

sin cos cos

tan cos sin sin

x

=

ðề số 8 Bài 1: Giải bất phương trình:

a)

2

0 1

x x x

2

x+ ≤ − −x x

Bài 2: a) Tính cos13

6

π , sin5 12

π , cosπ cos5π

12 12

b) Cho cota =1

3.TínhA 2a a a 2a

3 sin sin cos cos

=

Bài 3: Cho bất phương trình: x2−mx m+ + >3 0 ðịnh m ñể bất phương trình nghiệm ñúng với mọi x

Bài 4: Cho ( )d1 :x y− =0, ( )d2 : 2x+ + = y 3 0 a) Tìm giao ñiểm A của (d1) và (d2)

b) Viết phương trình ñường thẳng qua A và song song với ( )d3 : 4x+2y− = 1 0

c) Viết phương trình ñường tròn qua A và tiếp xúc với 2 trục tọa ñộ

Bài 5: Chứng minh rằng: Với a, b > 0, ta có:

1

a +b + ≥ab a b+ +

Trang 3

ðề số 9 Bài 1: Giải các bất phương trình:

a) x2− 3 x − 10 ≥ + x 2

b) |-x2 + 3x – 4| ≥ |x2 – x – 2|

Bài 2: Cho f(x) = (m - 1)x2 - 4mx + 3m + 10

a) Với giá trị nào của m thì bất phương

trình f(x) < 0 vô nghiệm

b) Tìm m ñể phương trình f(x) = 0 có hai

nghiệm phân biệt lớn hơn 2

Bài 3: a) Cho sin 3( )

α = < <α Tính sin 2α và cos 2α

b) Rút gọn: cos 2 cos 4 cos 6

sin 2 sin 4 sin 6

A

=

Bài 4: Cho ñiểm A(3;1) và ñường thẳng

( ) :∆ x+ − = y 9 0

a) Viết PTTQ của ñường thẳng (d) ñối

xứng với ñường thẳng ( )∆ qua ñiểm A

b) Tìm tọa ñộ hình chiếu của A trên ( )∆

Bài 5: Cho các số a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

bc ca ab

a b c

a + b + c ≥ + +

ðề số 10 Bài 1: Giải các bất phương trình:

x x

2

2x+ 6x + > +1 x 1

Bài 2: Cho phương trình mx2–2(m–2)x+m–3=0

a) Tìm m ñể phương trình có nghiệm

b) Tìm m ñể phương trình có 2 nghiệm

x1, x2 sao cho: x1+x2+x1.x2≥ 2

Bài 3: a) Chứng minh rằng:

2

x− π −x= x

b) Tính giá trị biểu thức sau: sin cos

cos 2 sin

+

=

− với tanα = − với 2

2

π < < α π

Bài 4: a) Cho (d): 2 2

1 2

y t

= − −

 = +

 và ñiểm A(3;1)

Tìm pt của (d') qua A và vuông góc với d

b) Viết phương trình ñường tròn có tâm

B(3;-2) và tiếp xúc với ( ) : 5∆ x−2y+10= 0

Bài 5:Chứng minh rằng:

8

3 80 sin 40 sin 20 sin 70 cos 50

cos

10

ðề số 11 Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

a) x – 8 > |x2 + 3x – 4|

b) (x+5)(x−2)+3 x x( +3) >0

Bài 2: Cho pt: -x2 + 2(m+1)x + m2 – 8m + 15 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m ñể phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Bài 3: a) Chứng minh:

cosA + cos B + cosC = 1 +

2

sin 2

sin 2 sin

b) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc x:

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn (C):

x2 + y2 -2x – 4y + 4 = 0 a) Xác ñịnh tâm và bán kính của ñường tròn (C) b) Qua A(1;0), hãy viết phương trình tiếp tuyến với ñường tròn (C) và tính góc giữa hai tiếp tuyến ñó

c) Tìm m ñể ñường thẳng (d): 3x – 4y + m = 0 tiếp xúc với ñường tròn (C)

ðề số 12 Bài 1: a) Giải các bất pt: x− −3 7− >x 2x− 8 b) Tìm TXð của hàm số: + −

=

x x

f x

x x

2 2

2 7 15

Bài 2: Cho f(x) = x2 – 2(m + 1)x + 6m -2 a) Tìm m ñể f(x) > 0 với mọi x

b) Tìm m ñể pt f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

Bài 3: a) Chứng minh rằng:

2

2

sin cos

x x

+

b) Tính: D = sin100 sin300 sin500 sin700

Bài 4: a) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC có AB = AC, góc BAC = 900 Biết M(1;-1) là trung ñiểm của BC và G(2/3;0) là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác ABC

b) Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho ñường thẳng d có phương trình 2x + 3y + 1 = 0 và ñiểm M(1;1) Viết phương trình ñường thẳng ñi qua M tạo với (d) một góc 450

Ngày đăng: 30/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w