1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề học kì 2 Toán 9

5 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 24 điểm: a Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau: 1.. a Hãy chứng tỏ rằng phương trình trên luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k... a Hãy chứng tỏ rằng phương trình

Trang 1

Trường: THCS MẠC ĐĨNH CHI BĂI KIỂM TRA 45 PHÚT

Lớp: Môn: ĐẠI SỐ 9 (Thời gian lăm băi: 45 phút)

Họ vă tín: Ngăy kiểm tra: Ngăy trả:

Điểm: Lời phí của Thầy, Cô giâo: ĐỀ SỐ 1:

Bài 1(3,5 điểm): Cho phương trình bậc hai đối với x: x2 - 2mx + 2m - 1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2 b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Đặt A = x1 + x2 1 Chứng minh A = 4m2 - 4m + 2 2 Tìm m để A = 26 Bài 2(4 điểm): a) Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau: 1 1996x2 - 15x - 2011 = 0 2 (2 + 3)x2 - 3.x - 2 = 0 b) Giải các phương trình: 1 x2 - 3x - 10 = 0 2 3x2 - 2 6x - 10 = 0 Bài 3(2,5 điểm): Cho phương trình: x2 + (k - 3).x + 1 - 2k = 0 với k là tham số a) Hãy chứng tỏ rằng phương trình trên luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k b) Tìm giá trị của k để phương trình có 2 nghiệm cùng dương BÀI LÀM:

-Trường: THCS MẠC ĐĨNH CHI BĂI KIỂM TRA 45 PHÚT Lớp: Môn: ĐẠI SỐ 9 (Thời gian lăm băi: 45 phút) Họ vă tín: Ngăy kiểm tra: Ngăy trả:

Điểm: Lời phí của Thầy, Cô giâo:

ĐỀ SỐ 2 Bài 1(3,5 điểm): Cho phương trình bậc hai ẩn số x : x2 - 4x + m + 1 = 0 (1)

Trang 2

1 Giải phương trình (1) khi m = -6

2 Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

3 Tính biểu thức E = x1 + x2 theo m Tìm m để E = 10

Bài 2(4 điểm):

1 Giải các phương trình: a) 4x2 - 2 3x = 1- 3 b) 6x2 + x + 4 = 0

2 Tính nhẩm nghiệm các phương trình:

a) x2 - 2011x + 2010 = 0 b) 0

12

11 4

3 6

1x2 − x− = Bài 3(2,5 điểm): Cho phương trình: x2 + 2.(m - 5).x - 4m + 3 = 0 với m là tham số a) Hãy chứng tỏ rằng phương trình trên luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm : 1/ Trái dấu

2/ Đối nhau BÀI LÀM:

-§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm: (§Ò 1) C©u 1: (3,5 ®) XÐt ph¬ng tr×nh bỊc hai: x2 - 2mx + 2m - 1 = 0 (1)

a) Khi m = 2, ph¬ng tr×nh (1) ®îc viÕt l¹i: x2 - 4x + 3 = 0 (1') 0,5 ®

Cê a + b + c = = 0 x ; x c

a

⇒ 1= 1 2 = = 3 0,75 ® b)TÝnh ®îc: ∆ = −' ( m )2 − 1 2 ( m − = 1 ) m2 − 2 m + 1

⇒ ∆ =' ( m − 1 )2 ≥ ∀ 0 , m Chøng tâ pt (1) lu«n cê n0,∀ m 1,0 ®

c) Víi x1; x2 lµ hai n0 cña ph¬ng tr×nh (1), ta cê:

1 2 1 2 2 1 2 2 0,5 ®

;

C©u 2 (4,0 ®)

NhỈm ®îc hai nghiÖm x1 = -1, x2 = 2011

1996 0,5®

NhỈm ®îc hai nghiÖm: x1 = 1; x2 = 2( 3 2) − 0,5® b) 1 TÝnh ®îc ∆ = 49 0,5 ® T×m ®îc hai nghiÖm cña pt: x1 = 5; x2 = -2 0,5®

2

Trang 3

2 Tính đợc∆’ = 36 0,5 đ Tìm đợc hai nghiệm của pt: x1 = 6 6

3

+ ; x

2 = 6 6 3

− 0,5 đ

Câu 3 (2,5 đ)

a) Tính đợc ( )2

k 1 4 0, k

∆ = = Chứng tỏ pt (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt ∀k 1,5 đ b) Phơng trình có 2 nghiệm cùng dơng khi và chỉ khi:

1 2

1 2

1

b

c

a

 + = − = − − >

 = = − >



1,0 đ

Đáp án và biểu điểm: (Đề 2)

Câu 1: (3,5 đ)

Xét phơng trình bậc hai: x2 - 4x + m + 1 = 0 (1)

a) Khi m = -6, phơng trình (1) đợc viết lại: x2 - 4x - 5 = 0 (1') 0,5 đ

Có a - b + c = = 0 x ; x c

a

⇒ 1 = − 1 2 = − = 5 0,75 đ b)Tính đợc: ∆ = −' ( ) 2 2 − 1 ( m + = − − = − 1 ) 4 m 1 3 m

Phong trình (1) có hai n0 phân biệt x1; x2 khi và chỉ khi: 1,0 đ

∆ > ⇔ − > ⇔ < 0 3 0 3

c) Ta có:E x x ( x x ) x x ( b ) c

1 2 1 2 2 1 2 2 0,5 đ

E = − 42 2 ( m + = 1 ) 16 2 − m − = 2 14 2 − m 0,75 đ

E = 10 ⇔ 14 2 − m = 10 ⇔ 2 m = ⇔ = 4 m 2 (TMĐK (*))

Câu 2

1) a Tính đợc ∆’ = ( )2

2− 3 0,5đ Tìm đợc hai nghiệm của pt: x1 = 1

2; x2 = 32 0,5đ.

b Tính đợc ∆ = − < 95 0 0,5 đ Kết luận pt vô nghiệm 0,5 đ

Nhẩm đợc hai nghiệm x1 = 1, x2 =c

2010

Nhẩm đợc hai nghiệm: x1 = -1; x2 = c 11

5,5

Câu 3 a) Tính đợc ∆ = =' (m 3− )2 +13 0, m> ∀

Chứng tỏ pt (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt m∀ 1,0 đ b) 1 Phơng trình có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:

1 2 4 3 0 3 0, 75

4

c

a

= = − + < ⇔ > ⇔ > 0,75 đ

2 Phơng trình có 2 nghiệm đối nhau khi và chỉ khi:

Trang 4

1 2

1 2

5

m 0,75

b

c

a

 + = − = − − =

 = = − + <



0,75 đ

Ma trận đề

Nội dung TNNhận biếtTL TNThông hiểuTL TNVận dụng TL Tổng

- Phơng trình bậc hai một

ẩn số

- Nhẩm nghiệm phơng

trình bậc hai

2

1

2 1

4 2

- Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai ( vận dụng giải phơng trình)

1 3

1

3 - Hệ thức Vi – ét và ứng dụng 1 2 1 0,5 2 2,5 4 5

Tồng 3 3 30% 3 3 30% 3 4 40% 910 100% V Thu bài - Nhận xét tiết kiểm tra: VI Hớng dẫn về nhà. Xem và giải lại bài kiểm tra vào vở bài tập Đọc trớc bài: Phơng trình quy về pt bậc hai Ôn tập giải pt chứa ẩn ở mẫu thức và pt tích 4 Nhận xét đánh giá sau khi chấm bài kiểm tra a) Về nắm kiến thức:

b) Về kĩ năng vận dụng

c) Cách trình bày, cách diễn đạt bài kiểm tra:

VI B Ổ SUNG - R Ú T KINH NGHI Ệ M :

a .b

4

Ngày đăng: 30/06/2015, 01:00

w