1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC LỚP 3 CẢ NĂM

48 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 568 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ trong bài tập 1.. - Bảng lớp viết sẵn các câu thơ, câu văn của bài tập 2.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động c

Trang 1

Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Ngày dạy : ***– & —***

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ trong bài tập 1

- Bảng lớp viết sẵn các câu thơ, câu văn của bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 / 1 Ổn định :

2 Kiểm tra :

- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS

(Sách, vở, bút, … ) - HS bày các dụng cụ học tập trên bàn cho GV kiểm tra

- GV gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài

- GV gọi HS lên bảng thi làm bài - 4 HS lên bảng – Lớp gạch

- Hướng dẫn làm bài

+ Làm bài mẫu

- GV yêu cầu HS đọc lại câu thơ trong phần

+ Tìm những từ chỉ sự vật trong câu thơ trên

Trang 2

+ Hai bàn tay em được so sánh với cái gì ? …so sánh với hoa đầu cành.+Theo em, vì sao hai bàn tay em lại được so

sánh với hoa đầu cành ? …Vì hai bàn tay em bé thật nhỏ xinh, đẹp như những bông

hoa đầu cành

- GV kết luận :

+ Hướng dẫn làm các bài còn lại

- GV gọi HS làm các phần còn lại - 3 HS làm bảng – Lớp làm

nháp

- GV chữa bài – Tuyên dương

Bài 3 :

- GV yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời - HS tự do phát biểu theo ý

của bản thân mình

2 / 4 Củng cố, dặn dò :

- GV yêu cầu HS ôn lại về từ chỉ sự vật và

các hình ảnh so sánh - HS thực hành

- Nhận xét

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài học tiết

sau

Trang 3

Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Ngày dạy : ***– & —***

TUẦN : 2

TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI ƠN TẬP CÂU AI LÀ GÌ ?

I MỤC TIÊU :

- Tìm được 1 vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1

- Tìm hiểu được các bộ phận câu trả lời câu hỏi (Cái gì, con gì) ? là gì ? (BT2)

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm (BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Hai tờ phiếu khơ to kẻ nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải)

- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2 (hoặc 3 băng giấy –mỗi băng viết 1 câu)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV yeu câu HS làm bài vào giấy nháp

GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu khổ to, chia lớp

thành 2 nhĩm mời 2 nhĩm lên bảng thi tiếp sức,

mỗi em viết nhanh từ tìm được rồi chuyền bút

cho bạn

Em HS cuối cùng trong nhĩm sẽ tự đếm số từ

nhĩm mình tìm được, viết vào dười bài

GV lấy bài của nhĩm thắng cuộc làm chuẩn viết

HS nghe GV đọc khổ thơ sau

;Sân nhà em sáng quá Nhờ ánh trăng sáng ngời Trăng trịn như cái đĩa

Lơ lửng mà khơng rơi

- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhĩm tìm được : nhận xét đúng/sai , kết luận nhĩm thắng cuộc

Trang 4

Thương yêu , yêu quí, quí mến, quan tâm, nâng

đỡ, nâng niu, chăm sóc, chăm bẵm, chăm chút,

lo lắng …

Bài 2 :

GV nhắc HS khác với BT2 , bài tập này xác

định trước bộ phận trả lời câu hỏi Ai (cái gì ,

con gì ) là thiếu nhi Bộ phận trả lời câu hỏi “là

gì” là măng non đất nước

GV mở bảng phụ mời 2 HS lên bảng làm bài

GV yêu cầu :

+ Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi

“Ai (cái gì , con gì ) ?”

+ Gạch 2 gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi

GV chốt lại lời giải đúng :

+ Cái gì là hình ảnh quen thuộc của làng quê

a, b, c

Trang 5

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

- 4 băng giấy, mỗi băng ghi 1 ý của BT1

- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn của BT3

III Các hoạt động dạy học :

Chúng em là măng non của đất nớc

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 4 HS lên bảng thi làm bài (gạch dới những hình ảnh so sánh trong từng câu thơ)

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm lại các câu thơ, viết

Trang 6

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

Đặt được cõu theo mẫu Ai là gỡ ? (BT3 a / b / c)

II Các hoạt động dạy học :

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Học sinh trao đổi theo cặp

- 1, 2 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm việc theo cặp hoặc trao

đổi theo nhóm

- Cả lớp đọc thầm nội dung bài

- HS trao đổi theo cặp nói về các nhân vật còn lại

- Làm vở BT

Trang 7

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 5

So sánh

I Mục tiêu :

- Nắm được một kiểu so sỏnh mới: so sỏnh hơn kộm (BT1)

- Nờu được cỏc từ so sỏnh trong cỏc khổ thơ ở BT2

- Biết thờm từ so sỏnh vào những cõu chưa cú từ so sỏnh (BT 3, BT 4)

II Đồ dùng dạy học :

Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở BT1

Bảng phụ viết khổ thơ ở BT3 (giãn rộng khoảng cách giữa những hình ảnh cha có

từ so sánh để HS có thể viết thêm các từ so sánh)

III Hoạt động dạy học :

4 /

30 /

2 /

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm VBT

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả mẫu

- 2 HS lên bảng điền nhanh các từ so sánh, đọc kết quả

- 1 HS nhắc lại nội dung vừa học

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Trang 8

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 6

Mở rộng vốn từ : Trờng học - Dấu phẩy

I Mục tiêu :

- Tỡm được một số từ về trường học qua bài tập giải ụ chữ (BT1 )

- Biết điền đỳng dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy – học :

- 3 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT1

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 (theo hàng ngang)

III Hoạt động dạy – học :

4 /

30 /

2 /

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại bài tập 1

- Một vài HS nối tiếp nhau đọc toàn văn yêu cầu của bài

- 3 nhóm HS tiếp sức

- HS làm bài vào VBT

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm vào VBT

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Trang 9

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 7

Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái - So sánh

I Mục tiờu :

- Biết thờm được một số kiểu so sỏnh: so sỏnh sự vật với con người (BT1)

- Tỡm được cỏc từ ngữ chỉ hoạt động, trạng thỏi trong bài tập đọc Trận búng dưới lũng đường trong bài tập làm văn cuối tuần 6 của em (BT2, BT 3).

II Đồ dùng dạy học :

4 băng giấy (mỗi băng viết 1 câu thơ, khổ thơ) ở BT1

Một số bút dạ, giấy khổ A4, băng dính

III Hoạt động dạy học :

4 /

30 /

2 /

A Kiểm tra bài cũ :

- Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS đọc thầm bài văn, trao đổi theo cặp để làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS giỏi đọc bài viết của mình

- 4, 5 HS đọc từng câu trong bài viết của mình

- 1 HS nhắc lại nội dung vừa học

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Trang 10

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 8

Mở rộng vốn từ : Cộng đồng

Ôn tập câu : Ai làm gì ?

I Mục tiêu :

- Hiểu và phõn biệt một số từ ngữ về cộng đồng

- Biết tỡm cỏc bộ phận của cõu trả lời cõu hỏi : Ai (cỏi gỡ, con gỡ) : Làm gỡ ? (BT3)

- Biết đặt cõu hỏi cho cỏc bộ phận của cõu đó xỏc định (BT4)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ trình bày bảng phân loại ở BT1

- Bảng lớp viết (theo chiều ngang) các câu văn ở BT3 và BT4

III Các hoạt động dạy học :

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS trao đổi theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

Trang 11

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 10

So sánh - Dấu chấm

I Mục tiêu :

- Biết thờm được một kiểu so sỏnh : so sỏnh õm tham với õm thanh (BT1, BT2)

- Biết dựng dấu để ngắt cõu trong một đoạn văn (BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn trong BT3 (để hớng dẫn ngắt câu)

- 3 hoặc 4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng làm BT2 (xem mẫu ở phần lời giải)

III Hoạt động dạy – học :

35/

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS làm bài tập tiết 1

õm thanh được so sỏnh với nhau trong

mỗi cõu thơ, cõu văn), GV gợi hỏi :

Những cõu thơ, cõu văn núi trờn tả cảnh

thiờn nhiờn ở những vựng đất nào trờn

đất nước ta ? Từ đú cung cấp hiểu biết,

kết hợp giỏo dục BVMT : Cụn Sơn

thuộc vựng đất Chớ Linh, Hải Dương,

nơi người anh hựng dõn tộc – nhà thơ

Nguyễn Trói về ở ẩn; trăng và suối trong

cõu thơ của Bỏc tả cảnh rừng ở chiến khu

- 2 HS làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Trang 12

Việt Bắc; nhà văn ĐoànGiỏi tả cảnh

vườn chim ở Nam Bộ Đú là những cảnh

thiờn nhiờn rất đẹp trờn đất nước ta

Khai thỏc giỏn tiếp nội dung bài.

- GV hớng dẫn HS dựa vào SGK trao đổi

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS đọc thầm BT trong SGK, làm vào vở

- HS đọc lại các BT đã làm, HTL các

đoạn thơ

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Trang 13

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 11

Mở rộng vốn từ: Quê hơng

Ôn tập câu: Ai làm gì ?

I Mục tiêu :

- Hiểu và xếp đỳng vào hai nhúm một số từ ngữ về quờ hương (BT1)

- Biết dựng từ cựng nghĩa thớch hợp thay thế từ quờ hương trong đoạn văn (BT2)

- Nhận biết được cỏc cõu theo mẫu Ai làm gỡ ? và tỡm được bộ phận cõu trả lời cõu hỏi Ai ? hoặc làm gỡ (BT3)

- Đặt được 2 - 3 cõu theo mẫu Ai làm gỡ ? vơi 2 - 3 từ ngữ cho trước (BT4)

III Các hoạt động dạy học :

- GV nhắc HS: với mỗi từ ngữ đã cho,

- 3 HS nối tiếp nhau làm BT2

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm vào vở BT

- HS đọc thầm BT trong SGK, nhắc lại yêu cầu của bài tập

- HS dựa vào SGK làm bài vào VBT

- HS đọc thầm nội dung BT và mẫu câu, nhắc lại yêu cầu của bài tập

- 2 HS làm bài trên bảng lớp Những

HS khác làm vào vở bài tập

Trang 14

- HS đọc SGK, nêu yêu cầu của BT.

- HS làm bài CN: viết nhanh vào vở (VBT) các câu văn đặt đợc

- HS xem lại các BT đã làm ở lớp

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

Trang 15

TUAÀN : 12

Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái

So sánh

I Mục tiêu :

- Nhận biết được cỏc từ chỉ hoạt động trỏng thỏi trong khổ thơ (BT1)

- Biết thờm được một số kiểu so sỏnh : so sỏnh hoạt động với hoạt động (BT2)

- Chọn được những từ ngữ thớch hợp để ghộp thành cõu (BT3)

- Giỏo dục HS rốn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy – học :

Bảng lớp viết sẵn khổ thơ trong BT1

3 tờ giấy khổ to viết nội dung BT3

III Hoạt động dạy – học :

3/

35 /

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS làm bài tập 2, 4

- GV nêu yêu cầu của BT

- GV chốt lại lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS phát biểu, trao đổi, thảo luận

- HS làm bài vào VBT

- HS làm nhẩm

- 3 HS lên bảng thi nối đúng, nhanh

- HS đọc lại các BT đã làm

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

Tuần : 13

Trang 16

Mở rộng vốn từ : Từ địa phơng Dấu chấm hỏi, chấm than

Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT2

1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT3

III Các hoạt động dạy – học :

- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài

- GV theo dõi giúp đỡ HS làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS nối tiếp nhau đọc lại đoạn văn, nói rõ dấu câu đợc điền vào ô trống

- HS đọc lại các BT 1 và 2 để củng cố hiểu biết về từ ngữ địa phơng ở các miền đất n-ớc

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

Tuần : 14

Trang 17

Ôn tập về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu : Ai thế nào ?

I Mục tiêu :

- Tỡm được cỏc từ chỉ đặc điểm trong cỏc cõu tho (BT1)

- Xỏc định được cỏc sự vật so sỏnh với nhau về những đặc điểm nào (BT2)

- Tỡm đỳng bộ phận trong cõu trả lời cõu hỏi Ai (con gỡ, cỏi gỡ) ? thế nào ? (BT3)

- Giỏo dục HS rốn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy học :

Bảng lớp viết những khổ thơ ở BT1; 3 đoạn văn ở BT3

1 tờ giấy khổ to viết bảng ở BT2 (xem mẫu ở phần lời giải BT2)

III Hoạt động dạy học :

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

Tuần : 15

Mở rộng vốn từ: Các dân tộc

Trang 18

Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh

I Mục tiêu :

- Biết tờn một số dõn tộc thiểu số ở nước ta (BT1)

- Điền đỳng từ thớch hợp vào chỗ trống (BT2)

- Dựa theo tranh gợi ý, viết (hoặc núi) được cõu cú hỡnh ảnh so sỏnh (BT3)

- Điền được từ ngữ thớch hợp vào cõu cú hỡnh ảnh so sỏnh (BT4)

III Hoạt động dạy học :

- Trao đổi theo nhóm

- HS viết vào vở BT tên 10 hoặc 11 dân tộc

- HS đọc nội dung bài, làm bài cá nhân vào vở BT

- HS đọc yêu cầu của bài, quan sát từng tập tranh vẽ

- 4 HS nối tiếp nhau nói tên từng cặp sự vật đợc so sánh

- HS làm bài CN

Trang 19

- GV yªu cÇu HS vỊ nhµ xem l¹i c¸c BT 3 vµ

Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Ngày dạy : ***– & —***

TuÇn : 16

Më réng vèn tõ : Thµnh thÞ - n«ng th«n ; DÊu phÈy

I Mơc tiªu :

Trang 20

- Nờu được một số từ núi về chủ điểm thành thị và nụng thụn (BT1, BT2).

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn (BT3)

- Giỏo dục HS rốn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy học :

Bản đồ Việt Nam có tên các tỉnh, huyện, thị

Bảng lớp (hoặc 3 băng giấy) viết đoạn văn trong BT3

III Hoạt động dạy học :

- HS đọc yêu cầu của BT

- HS trao đổi theo cặp

- Một số HS nhắc lại tên các thành phố trên đất nớc ta

- HS kể tên một vùng quê mà em biết

- HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ, trao đổi, phát biểu ý kiến

- HS đọc yêu cầu của bài, làm bài CN

- 3-4 HS đọc lại đoạn văn sau khi

đã điền đúng dấu phẩy

- HS về nhà đọc lại đoạn văn của BT3

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 17

Ôn về từ chỉ đặc điểm

Ôn tập câu: Ai thế nào ? Dấu phẩy

Trang 21

I Mục tiêu :

- Tỡm được cỏc từ chỉ đặt điểm của người hoặc vật (BT1)

- Biết đặt cõu theo mẫu Ai thế nào ? để miờu tả một đối tượng (BT2)

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu (BT3 a, b)

- Giỏo dục HS rốn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy – học :

Bảng lớp viết nội dung BT1

3 băng giấy, mỗi băng viết 1 câu văn trong BT3

III Hoạt động dạy học :

⇒ Giaựo duùc tỡnh caỷm ủoỏi vụựi con

ngửụứi vaứ thieõn nhieõn ủaỏt nửụực

⇒ Khai thaực trửùc tieỏp noọi dung baứi

- GV nêu yêu cầu của bài, nhắc HS có thể

đặt nhiều câu theo mẫu Ai thế nào? để tả

một ngời, một vật hoặc cảnh đã nêu

- GV nhận xét, chấm điểm những bài làm

- HS đọc yêu cầu của BT

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- 3 HS lên bảng, mỗi em viết 1 câu nói về đặc điểm của một nhân vật theo yêu cầu a, b hoặc c

Trang 22

Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Ngày dạy : ***– & —***

TuÇn : 19

NHÂN HÓA ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO ?

I Mơc tiªu :

Trang 23

- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hoá, các cách nhân hoá (BT1, 2);

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ? ; Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi Khi nào ? ; trả lời đợc câu hỏi Khi nào ? (BT3, BT4)

II Đồ dùng dạy- học :

Bảng lớp kẻ bảng trả lời BT1, 2 Viết các câu văn BTC

Vở BT

III Tiến trình dạy học:

- Con đom đóm trong bài đợc gọi là "anh"

Nh vậy con đom đóm đã đợc nhân hoá

Bài 2: Đọc lại bài thơ Anh Đom Đóm Tìm

những con vật khác ngoài con Đom Đóm

đợc gọi là tả nh ngời (nhân hoá) viết vào

câu sau đó mới gạch

+ 1HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi SGK

- HS theo dõi theo cặp, viết, trả lời

ra giấy nháp

- 1HS lên làm, lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

+ Con Đom Đóm đợc gọi bằng: anh

+ Tính nết của Đom Đóm: Chuyên cần

+ HĐ: lên đèn, đi gác, đi rất êm,

đi suốt đêm, lo cho ngời ngủ

- 1HS nêu yêu cầu:

- 1HS đọc thành tiếng: Anh Đom

Đóm

- Làm bài cá nhân HS nêu miệng, lớp nhận xét

Tên các con vật

Các con vật đợc gọi bằng

Các con vật

đợc tả nh tả ngời

Cò Bợ Vạc Chị, thím Ru con:ru giấc, lặng lẽ

mò tôm

+ HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ làm việc cá nhân vào vở BT

Trang 24

- Xem lại bài tập đã làm để ghi nhớ câu, từ.

a Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối

b Tối mai anh Đom Đóm lại đi gác

c Chúng em học bài thơ anh Đom

Ngaứy soaùn : KEÁ HOAẽCH DAẽY HOẽC

Ngaứy daùy : ***– & —***

TUAÀN : 20

MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ : TOÅ QUOÁC DAÁU PHAÅY

I Mục tiêu:

Trang 25

- Nắm được nghĩa một số từ ngữ về tổ quốc để xếp đúng các nhómù (BT1)

- Bước đầu biết kể về một vị anh hùng (BT2)

- Đặt thêm được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

 Bài tập 2 : Bác Hồ là một trong những vị anh hùng có công lao to lớn trong sự nghiệp bảo vệ đất nước

 Tích hợp bộ phận

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn các bài tập1, 3

- Bảng phụ viết BT2

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

4/

30/

15/

1 Bài cũ: Nhân hố ơn cách đặt và trả

lời câu hỏi “Khi nào”.

- Gv cho HS đọc yêu cầu của bài

- Gv yêu cầu HS làm việc theo nhĩm Sau

đĩ HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- Gv mời 3 HS lên bảng làm bài

nĩi về các cơng lao to lớn của các vị đĩ

đối với sự nghiệp bảo vệ đất nước

biết nhiều về các vị anh hùng

-HS đọc yêu cầu của đề bài.

-Các em trao đổi theo cặp

-HS cả lớp làm bài vào Vở

-3 HS lên bảng thi làm bài

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào Vở

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS đọc bài

-HS làm bài cá nhân và vở

-HS cả lớp thi kể chuyện

-HS lắng nghe

Ngày đăng: 29/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở BT1. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp viết 3 khổ thơ ở BT1 (Trang 7)
Bảng lớp viết sẵn khổ thơ trong BT1. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp viết sẵn khổ thơ trong BT1 (Trang 15)
Bảng lớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng (Trang 16)
Bảng lớp viết những khổ thơ ở BT1; 3 đoạn văn ở BT3. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp viết những khổ thơ ở BT1; 3 đoạn văn ở BT3 (Trang 17)
Bảng lớp (hoặc 3 băng giấy) viết đoạn văn trong BT3. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp (hoặc 3 băng giấy) viết đoạn văn trong BT3 (Trang 20)
Bảng lớp viết nội dung BT1. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp viết nội dung BT1 (Trang 21)
Bảng lớp kẻ bảng trả lời BT1, 2. Viết các câu văn BTC. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp kẻ bảng trả lời BT1, 2. Viết các câu văn BTC (Trang 23)
Bảng phụ - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng ph ụ (Trang 29)
Bảng lớp viết BT1,  BT2, BT3. - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
Bảng l ớp viết BT1, BT2, BT3 (Trang 31)
Bảng đọc tên và vị trí nớc mà mình tìm đ- - LTVC LỚP 3 CẢ NĂM
ng đọc tên và vị trí nớc mà mình tìm đ- (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w