Tính vận tốc của mỗi người.. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc là 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thới gian đi là 45 phút.. Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng cạnh đáy bằng 1
Trang 1ƠN TẬP TỐN LỚP 8 HỌC KÌ II TƠ MINH TUẤN PAGE1
Đề 1
Bài 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau :
a/ x x2( − + 2) 16(2 − = x ) 0 b/1 2 1
c/ 2 3 3 0
2
x x
+ Bài 2 Đường sông từ A đến B ngắn hơn đường bộ 10 km.Để đi từ A đến B canô đi mất 2 giờ 20 phút , ôtô đi mất 2 giờ .Tính chiều dài khúc sông AB ,biết vận tốc canô nhỏ hơn vận tốc ô tô 5 km/h
Bài 3Cho ∆ABC có AH là đường cao, AD là trung tuyến Từ D vẽ DE ⊥ AB ( E∈AB ) và DF ⊥ AC ( F∈AC )
Chứng minh :a/ ∆AHC ∼∆DFC rồi suy ra AH.DC = DF.AC
b/ ∆AHB ∼∆DEB rồi suy ra AH.DB = DE.ABc/
AB
AC DF
DE
=
ĐỀ 2
I/ LÝ THUYẾT :
Câu 1/ Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ? Cho ví dụ
Câu 2/ Nêu định lý thuận của Ta – Lét ?
* Áp dụng : Cho hình vẽ
Biết BC song song với MN Tìm x = ?
II/ BÀI TẬP : ( 8đ )
Bài 1/ Giải các phương trình sau: a/ x – 5 = -8 b/ x − 3 + 2 x = 9
Bài 2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
6x + 12 ≤ 4x – 8
Bài 3/ Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm Avà B cách nhau 80km , và sau một giờ thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe ? Biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10km / h Đs :35
Bài 4 / Cho tam giác ABC vuông góc tại A với AB = 6cm , AC = 8cm Vẽ đường cao AH
a/ Chứng minh : ∆ ABC đồng dạng ∆HAC Suy ra : AC2 = HC BC
b/ Tính độ dài BC và AH c/ Kẻõ CM là phân giác của góc ACB ( M thuộc AB ) Tính độ dài CM ?
ĐỀ 3.
I/ LÝ THUYẾT : ( 2đ )
Câu 1/ Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình ?
Áp dụng : Giải phương trình : 3,2x = - 16
Câu 2/ Nêu tính chất đường phân giác của tam giác ?
Áp dụng : Cho tam giác ABC , phân giác trong của góc A cắt BC tại M Biết
AB = 8cm , AC = 10cm, MB = 4cm Tính độ dài MC =? (
II / BÀI TẬP :
Bài 1/ Giải các phương trình sau : a/ x + 8 = 3 b/ x − 5 + 2 x = 7
Bài 2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
7x – 12 〉 3x + 4
Bài 3/ Hai người đi xe đạp cùng một lúc , ngược chiều nhau từ hai địa điểm Avà B cách nhau 44km và gặp nhau sau hai giờ Tính vận tốc của mỗi người Biết rằng vận tốc của người đi từ A đi nhanh hơn vận tốc người đi từ B là 4km /h (Đs: 9 và 13)
Bài 4/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm , AC = 15cm , AK là đường cao
a/ Chứng minh : ∆ ABC đồng dạng ∆KBA b/ Tính độ dài BC và AK
c/ Từ K kẻ KM ⊥ AB ( M thuộc AB ) ; KN ⊥ AC ( N thuộc AC ) Chứng minh : AM AB = AN AC ĐỀ 4
I/ LÝ THUYẾT :
Câu 1/ Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
Áp dụng : Giải phuơng trình 6 0
3
3
=
−
−
x
x
Câu 2/ Nêu hệ quả của định lý Ta -Lét trong tam giác ?
Áp dụng : Cho hình vẽ , hãy tìm x
Biết HK song song với QR
II/ BÀI TẬP :
Bài 1/ Giải các phương trình sau : a/ x + 12 = 5 c/ x − 3 + 3 x = 9
Bài 2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
A
x
15
O
x
5
9
1
Trang 2N
5
3 12
ƠN TẬP TỐN LỚP 8 HỌC KÌ II TƠ MINH TUẤN PAGE2
2 – 4x ≥ 6 – 3x
Bài 3/ Môt ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 30km/h , lúc về ô tô chạy với vận tốc 40km/h
Vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 20phút Tính quãng đường AB ? Đs :80
Bài 4/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, BC = 15cm AH là đường cao
a/ Chứng minh : ∆ABC đồng dạng ∆HAC b/ Tính độ dài AC và AH
c/ Gọi M là trung điểm của BC Kẻ MI vuông góc với AC ( I thuộc AC )
Tính tỉ số diện tích của ∆ CMI và ∆ CBA Suy ra diện tích tam giác CMI
ĐỀ 5
I/ LÝ THUYẾT : ( 2đ )
Câu 1/ Nêu hai quy tắc biến đổi bất phương trình ? **Áp dụng : x – 7 〈12
Câu 2/ / Nêu hệ quả của định lý Ta – Lét trong tam giác ?
** Áp dụng : Cho hình vẽ , hãy tìm x
Biết MN song song với BC
II / BÀI TẬP :
Bài 1/ Giải các phương trình sau :
a/ x + 7 = 13 b/ x − 6 + 2 x = 9
Bài 2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
7x – 10 〉 5x + 4
Bài 3/ Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc là 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thới gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB ? ĐS:45
Bài 4/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao Biết AB = 15 cm ,AH = 12cm
a/ Chứng minh : ∆ ABC đồng dạng HBA b/ Tính BH , AC , HC
c/ Trên AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm , trên BC lấy điểm F sao cho CF = 4 cm
Chứng minh tam giác CEF vuông Suy ra : CE CA = CF CB
ĐỀ 6
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a// 3( 4x -1) - 5( 2 – 3x) = - 7 b/ 7 1 2 16
x
c/ 5 4 22 3
x
−
− =
Bài 2: Tìm 2 số biết số thứ nhất lớn hơn số thứ hai là 20 đơn vị Nếu số thứ nhất tăng lên 2 lấn và bớt số thứ hai 10 đơn
vị thì được số thứ nhất gấp 3 số thứ hai
Bài 3: Cho góc nhọn xAy Lấy O, B trên tia Ax sao cho OA = 6cm; AB = 18cm, lấy CD thuộc tia Ay sao cho AC = 9cm.
AD = 12cm
a/ Chứng tỏ OA AD
AC = AB b/ Chứng minh: ∆OAD và ∆ACB đồng dạng
c/ Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh: IO.ID = IB.IC d/ Chứng minh: DB = 2OC
ĐỀ7
Bài 1: Giải các phương trình:
a// 8 ( 3x – 2) – 14 = 2 ( 4 – 7x) + 15 b// 2 7 2 2 3
x − + = x −
c// 2 1 2 2
x
x + − = x x x
Bài 2: Tìm 2 số biết tổng của chúng là 100 Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và số thứ hai cộng thêm 5 đơn vị thì số thứ
nhất gấp 5 lần số thứ hai
Bài 3: Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 12cm Trên tia Oy lấy 2 điểm C và D
sao cho OC = 6cm, OD = 8cm
a/ Chứng tỏ
OB
OD OC
OA
= b/ CM: hai ∆OAD và ∆OBC đồng dạng
c/ Hai đoạn thẳng AD và BC cắt nhau tại I Chứng minh: IB.IC = IA.ID d/ Biết AC = 5, Tính BD
ĐỀ 8
C©u 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau: a) x2− 2 x = 0 c) 1 2 5 3
x − − x
+ = d) 2 1 2 2
x
x + − = x x x
C©u2: Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh sau vµ biĨu diƠn nghiƯm trªn trơc sè:4 x − ≥ 8 3(3 x − − 1) 2 x + 1
C©u 3: S è häc sinh cđa líp 8A1 vµ 8A3 lµ 76 em NÕu chuyĨn 8 häc sinh tõ líp 8A1 sang líp 8A3 th× sè häc sinh hai líp b»ng nhau TÝnh sè häc sinh mçi líp ? Đs 46 ;30
C©u 4: Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã AB = 6cm, AC = 8cm Trªn mét nưa mỈt ph¼ng bê AC kh«ng chøa ®iĨm B vÏ tia Ax song song víi BC Tõ C vÏ CD vu«ng gãc víi Ax (D ∈Ax)
Trang 3ễN TẬP TOÁN LỚP 8 HỌC Kè II Tễ MINH TUẤN PAGE3
Chứng minh: a) ∆ADC: ∆CAB suy ra 2
.
AC = AD BC.b) Tính DC c)DB cắt AC tại I Tính diện tích tam giác BIC? Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng cạnh đáy bằng 10cm, chiều dài cạnh đáy bằng 18cm và chiều cao của hình hộp bằng 20cm Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ấy ĐS 3600;1120
ẹEÀ 9
Baứi 1: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
4
16 2
2 2
2 )
2 2 2 3 2 8 )
2 −
−
= +
−
−
− +
− +
=
−
−
x x
x x
x b
x x
x a
Baứi 2: Giaỷi vaứ bieồu dieón taọp nghieõm cuỷa baỏt phửụng trỡnh sau treõn truùc soỏ:
5
7 3
4
3 − x > x − Baứi 3: Moọt mieỏng ủaỏt hỡnh chửừ nhaọt coự chieàu daứi hụn chieàu roọng 8 m Neỏu taờng chieàu roọng theõm 2 m, vaứ giaỷm chieàu daứi 3 m thỡ dieọn tớch mieỏng ủaỏt giaỷm ủi 16 m2 Tớnh ủoọ daứi caực caùnh luực ủaàu cuỷa mieỏng ủaỏt
Baứi 4: Cho ∆ABC vuoõng taùi A coự ủửụứng cao AH , AC = 6 cm, AB = 8 cm
a/ Tớnh BC b// Chửựng minh : ∆ABC ∆ HBA Suy ra: AH2 = BH BC
c/ Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AC laỏy ủieồm D, veừ AK vuoõng goực vụựi DB taùi K Cho AD = 15 Tớnh dieọn tớch ∆ HBK
ẹEÀ 10
Bài 1: a) Giải phương trỡnh:
) 2 )(
1 (
11 3 2
1 1
2
− +
−
=
−
−
x x
b)Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trờn trục số:
6
3 1 2
3
2x− > − x
Bài 2: Một ụ tụ đi từ A đến B Cựng một lỳc ụ tụ thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng
3
2 vận tốc của ụ tụ thứ nhất Sau 5 giờ chỳng gặp nhau Hỏi mỗi ụ tụ đi cả quóng đường AB trong thời gian bao lõu? Đs :8h20 và 12h30
Bài3: Cho hỡnh thang ABCD (BC//AD) với gúcABC bằng gúc ACD Tớnh độ dài đường chộo AC, biết rằng hai đỏy BC và
AD cú độ dài lần lượt là 12cm và 27cm
ẹEÀ 11
Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh và bất phương trỡnh sau:a) ( x − 2 ) ( x + 2 ) > x x ( + 4 ) b) ( 1 )( 2 )
11 3 2
1 1
2
− +
−
=
−
−
x x
Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bỡnh 15 km/h Lỳc về người đú đi với vận tốc trung bỡnh 12 km/h Nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phỳt Tớnh độ dài quóng đường AB ( bằng kilụmet).Đs 45
Bài 3: Tam giỏc vuụng ABC (A ˆ = 900) cú AB= 9cm; AC= 12 cm Tia phõn giỏc của gúc A cắt cạnh BC tại D Từ D kẻ DE vuụng gúc với AC (E thuộc AC)
a/Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆EDC b/Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BC, BD, CD, DE
c/Tớnh diện tớch của cỏc ∆ABD và∆ACD
ẹEÀ 12
1/Giaỷi phửụng trỡnh : x x = 2x
2(x-3) 2x+2 + (x +1)(x - 3) 2/Giaỷi baỏt phửụng trỡnh : 12x + 1 > 9x + 1 - 8x + 1
3/Moọt oõtoõ du lũch ủi tửứ A ủeỏn B vụựi vaọn toỏc 60 km/h Luực trụỷ veà vaọn toỏc taờng theõm 20 km/h, vỡ vaọy thụứi gian veà sụựm hụn thụứi gian ủi laứ 1h Tớnh quaừng ủửụứng AB (1 ủ)
4/Cho bieồu thửực :
a/ Ruựt goùn bieồu thửực A b/ Tớnh giaự trũ bieồu thửực A khi x = -3 ; y = 1
2 5/Cho hỡnh thang ABCD (AB song song CD), coự AB = 7 cm; CD = 18 cm, hai ủửụứng cheựo AC = 20 cm vaứ BD = 15 cm Tửứ A keỷ ủửụứng thaỳng song song vụựi ủửụứng cheựo BD caột ủửụứng thaỳng CD taùi E
a/ Chửựng minh ABDE laứ hỡnh bỡnh haứnh b/ Tớnh CE, AE Chửựng minh tam giaực ACE vuoõng
c/ Keỷ AH vuoõng goực vụựi CD taùi H Tớnh AH vaứ dieọn tớch ABCD d/ Chửựựng minh heọ thửực AC.AH = AE.HC
ẹEÀ13
Baứi 1 : Giaỷi caực phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh sau :
a (2x - 1) (3x + 2) = 0 c (x - 3)2 < x2 - 3
Trang 4ƠN TẬP TỐN LỚP 8 HỌC KÌ II TƠ MINH TUẤN PAGE4
b 1 ( 2 2 ) 2 2
x
+
x− + x− 〉 x+
Bài 2 : Cho x+y+z = 0 và xyz ≠0 Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc giá trị của biến :
E
= + ÷ + ÷ + ÷
Bài 3 : (3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Cho biết AB = 15cm, AH = 12cm
a/Chứng minh ∆ AHB : ∆ CHA b/Tính độ dài các đọan thẳng BH, HC, AC
c/Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF = 4cm Chứng minh ∆CEF vuông d/Chứng minh CE.CA = CF.CB
ĐỀ 14
Bài 1 : Giải phương trình :
a/
2
1
+
−
x
x
-
2
−
x
x
= 2 4
2 5
x
x
−
− b/ x( 2x – 1 ) - 8 > 5 –2x (1 -x ) c/ 1 - x -
4
3
−
x
>
4
1
+
x
- 3
2
−
x
Bài 2 : Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40km /h và trở về từ B đến A với vận tốc 30km/h Thời gian đi và về mất
8h45' Tính quãng đường AB
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 15cm , AC =20cm , kẻ đường cao AH của tam giác ABC a/Chứng minh rằng AB2 = BH BC Suy ra độ dài các đọan thẳng BC và CH
b/ Kẻ HM vuông góc với AB và HN vuông góc với AC Chứng minh rằng AM.AB=AN.AC Suy ra tam giác AMN đồmg dạng với tam giác ACB
c/Cho HN = 9.6cm Tính diện tích hình chữ nhật ANHM ?
ĐỀ 15
Bài 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/ 8x-3=5x+12 b/ 2 2 2 1
x
x+ −x x = x
− − c/ 2x(6x-1) > (3x-2) (4x+3)
Bài 2 Giải toán bằng cách lập phương trình
Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 3
2chiều rộng , chu vi miếng đất là 40m Tính diện tích miếng đất Bài
3 Cho tam giác ABC trung tuyến AD Kẻ DM//AC , DN//AB (M ∈ AB, N ∈AC)
a// Chứng minh AMDN là hình bình hành b// Chứng minh MN//BC c/ Chứng minh AM AN 1
AB + AC =
ĐỀ 16
1/Giải phương trình và bất phương trình:
a) 1 1 22
( x + 2)( x − 3)( x + = 7) 0 c) 2 3 1
x
+ − − ≤ − − d) 2
4 7 0
x − x+ >
2/ Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 15m; chu vi là 110m Tính diện tích khu
vườn hình chữ nhật
3/ Cho tam giác ABC; D nằm trên AB và E nằm trên AC sao cho AD AE
DB = EC a/Chứng minh BC// DE b/ M là trung điểm BC; AM cắt DE tại I Chứng minh I là trung điểm của DE
4/Cho
a Tìm tập xác định của A b Tính giá trị của A khi x = -1/2 c Với giá trị nào của x thì A =
x – 7
d Với giá trị nào của x thì A < 2 e Với giá trị nào của x thì |A| = A 5/ Cho hình bình hành ABCD Kẻ AM và AN lần lượt vuông góc với BC và DC
a Chứng minh: AB:AD = AM:AN b Chứng minh ∆ AMN ∆ABC
Bài 1 : Giải các phương trình
1) 3x – 12 = 5x(x – 4)
2) + − =
x 2 x x(x 2)
A = 4x + 72x – 1
ĐỀ17
Trang 5ƠN TẬP TỐN LỚP 8 HỌC KÌ II TƠ MINH TUẤN PAGE5 Bài 2 : Giải bất phương trình 7 x 4x 5
Bài 4 :Cho góc xOy Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 8 cm Trên tia Oy xác định hai điểm C và D sao cho OC = 4 cm, OD = 6 cm
a/Chứng minh :OBC ODA · = · b/Gọi I là giao điểm của AD và BC, chứng minh IA.ID = IB.IC
c/Tính tỉ số đồng dạng của hai tam giác IAB và ICD
ĐỀ 18
Bài 1 : Giải phương trình a/ ( 3x – 1) (2x – 5) = ( 3x – 1 ) ( x + 2)
b/ 2 1 2
x
x + − = x x x
− − c/
2
x
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 1 1 2 2 1
x x
Bài 3: Tìm các giá trị của x để biểu thức 2
3
x x
− + có giá trị không âm.
Bài 4: Cho V ABC vuông tại A (AB<AC) phân giác AD Đường thẳng qua D và vuông góc với BC cắt AC tại E a/ Chứng minh AB.CD = AC DB b/ Chứng minh ∆ ABC ∆DEC c/ Nếu AC=28cm ; BC =35 Tính DE
ĐỀ 19
I-LÝ THUYẾT:
Phát biểu định lý đảo Pitago
Aùp dụng: cho tam giác ABC có AB = 12cm ; BC =16cm; AC = 20cm Hỏi tam giác ABC vuông tại đâu ? Hãy chứng minh điều này
II-BÀI TOÁN:
Bài 1: Tìm tập xác định và giải phương trình sau: ( )
9
7 3
1 3
4
2 −
+
= +
−
−
+
x
x x x
x x
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số :
3
3 6
1 4
6 + − > +
x
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một xe ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h rồi từ B trở về A với vận tốc 40km/h Cả đi lẫn về mất hết 9 giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 12cm, BC = 9cm Gọi H là chân đường vuơng gĩc kẻ từ A xuống BD
a) Chứng minh ∆HAD đồng dạng với ∆CDB b).Tính độ dài AH
c) Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của BC; AH; DH Tứ giác BMPN là hình gì ? vì sao ?
ĐỀ 20
a/15 x − 3 3 ( x − = − 2 ) 45 5(2 x − 5) b/x − 2 2 + x 6 + 2 = x 3 + 1
c/
2 2
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a/ 3 2 1 2 3
x + − x − > − x −
b/3( x − ≤ 1) 2 x + 2
Bài3/ Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h, rồi nghỉ lại B 30 phút sau đĩ trở về A với vận tốc 12 km/h Thời gian cả đi và về hết 9 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
4: Cho ∆ABC vuơng tại A, đường cao AH, biết AB = 5 cm; AC = 12 cm Tia phân giác của gĩc ABC cắt AHvà AC theo thứ tự tại E và F
a/Tính : BC, AF, FC b/Chứng minh:∆ABF ~ ∆HBE c/Chứng minh : ∆AEF cân d/Chứng minh : AB.FC = BC.AE
ĐỀ 21
Bài 1: Giải phương trình a/ 3 3
x
b/ 2 ( ) ( )
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:2 1 1
3
Bài 3: Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h rồi quay từ B về A với vận tốc 40km/h Cả đi lẫn về mất 5h
24/ Tính quãng đường AB
a/Tính độ dài BC, AD, DC b/Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho CE = 12 cm Chứng minh ∆ CED vuông
Bài
1: Giải phương trình
Bài
Trang 6ƠN TẬP TỐN LỚP 8 HỌC KÌ II TƠ MINH TUẤN PAGE6 c/Gọi H là giao điểm của các đường thẳng AB và ED d/ Chứng minh: EB EC = ED EH
ĐỀ 22
Bài
1: Giải phương trình a/2x – 3(7-x) = 4x-11 b/3x(5x-8) – (5x-8)2 = 0 c/
4
5 1 2 2
3
2 −
−
=
−
− +
−
x
x x
x x
x
d/|2 -15x| - 3 = x +5
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a/3(2x2+5) ≥6x( x+5) b/
9
8 15 12
3
10 x + < − x
Bài
3: Lúc 5 giờ 45 phút, một ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc trung bình 45 km/h Đến B ơtơ nghỉ lại 1 giờ sau đĩ quay về
A với vận tốc trung bình 40 km/h Ơtơ về đến A lúc 11 giờ cùng ngày Tính quãng đường AB
Bài
4:Cho tam giác DEK cĩ DE = 24cm; DK = 42cm và EK = 33cm Đường phân giác gĩc D cắt EK tại M.Tính ME?
Bài
5: Cho tam giác DBC cĩ DH là đường cao Vẽ HE vuơng gĩc DC tại E, HK vuơng gĩc DB tại K
a/CMR: Tam giác DHK đồng dạng với tam giác DBH b/CM: HE2 = ED.EC c/ CM: DK.DB = DE.DC
ĐỀ 23
Bài
1: Giải phương trình a/(3 x − 5)(2 x + = 7) 0 b/2 x2− 3 x = 4(3 2 ) − x c/ 1 1 24
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 10 3 6 1
− < +
Bài 3: Hiệu số đo chu vi của hai hình vuông là 32cm và hiệu số đo diện tích của chúng là 464m2 Tính số đo các cạnh của mỗi hình vuông
Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A (AB > AC) AM là đường trung tuyến Kẻ đường thẳng vuông góc với AM tại M lần lượt cắt AB tại E, cắt AC tại F
a/Chứng minh ∆MBE: ∆MFC b/Chứng minh AE AB = AC AF
c/Đường cao AH của ∆ABC cắt EF tại I.Chứng minh :
2
ABC AEF
= ÷ ĐỀ 24
Bài
1: Giải phương trình
2
x
−
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
x 5 x 1 x 3
1
Bài
4: Giải phương trình–3x – 2 = –10x + 5
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 16 cm, BC = 12 cm
a)Tính độ dài đường chéo BD?b)Từ B Vẽ đường thẳng xy ⊥ BD cắt CD tại E Chứng minh rằng ∆BCE: ∆BAD
c) Tính độ dài CE d)Gọi DM là đường cao của ∆BCD Chứng minh rằng : 1 2 12 12 12
a/2x+ =5 20 3− x b/( x2− 4 ) ( x + = 3 ) 0 c/ 2
y
−
− + − d/
Bài
3: Một khu vườn hinh chữ nhật cĩ chiều dài gấp 3 lần chiều rộng nếu tăng mỗi cạnh thêm 5 m thì diện tích vườn tăng thêm 385 m2 Tính các cạnh của khu vườn?