1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on hoc ki II lop 3

8 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết các số sau: Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm:.. Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm:.. Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau... b Viết số: Mười sáu nghìn ba tr

Trang 1

Hä vµ tªn: …………………líp: 3…………

Bài 1: a) Đọc các số sau: 62070:

71915:

b) Viết các số sau: Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm:

Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm:

Bài 2: Viết số liền sau của mỗi số sau: 12534: 43905: b) Khoanh vào chữ đặt trước số lớn nhất trong các số sau: A 42936 B 44158 C 43669 D 44202 c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 7m 3cm = ? A 73 cm B 703 cm C 730 cm D 7003 cm Bài 3: Đặt tính rồi tính: 21723 + 12547 17492 - 1765 14072 x 3 45849 : 7 Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: (13829 + 20718) x 2 =

14523 - 24964 : 4 =

96 : 6 x 7 =

Bài 5: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 24 cm, chiều rộng 6 cm

a) Tính chu vi, Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

chảy được bao nhiêu lít nước? (Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau)

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM: (4,25 điểm)

Bài 1: (0,5 điểm) Đọc và viết các số sau:

a) Đọc số:

31205 : b) Viết số:

Mười sáu nghìn ba trăm linh năm:

Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

a) Giá trị của chữ số 9 trong số 49205 là:

b) Số lớn nhất có 5 chữ số là:

c) Số liền sau của số 65739 là:

d) Số lớn nhất trong các số: 8353; 8453; 8354; 8534 là:

Bài 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( )

8 m 3 cm = cm

2

1

Bài 4: (0,75 điểm) Nối biểu thức với các giá trị tương ứng ở các ô sau:

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

(9 + 6) × 9

9 + 6 × 9

89 - 81 : 9

63 135 80

Trang 3

Bài 2: (1 điểm) Tìm x :

Bài 3: (1,5 điểm) Tính diện tích, chu vi các hình sau:

a) Hình chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều dµi gÊp 2 lÇn chiỊu rộng.

b) Hình vuông có cạnh 8 cm

Bài 4: (1,25 điểm) Một vòi nước chảy vào bể trong 5 phút được 150 lít nước Hỏi trong 9 phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước? (Số lít nước chảy vào bể trong

mỗi phút đều như nhau)

Trang 4

Bài 1: a) Đọc các số sau:

22002 :

90900 :

b) Viết các số sau: Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lăm:

Năm mươi mốt nghìn tám trăm linh bảy :

c) Viết số lớn nhất có năm chữ số:

d) Viết số bé nhất có năm chữ số:

Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số liền sau của số 72599 là:

b) Số liền trước của số 10000 là:

c) Số lớn nhất trong các số: 24687; 24678; 28647; 28467 là:

d) 9 hm 3 m = m

Bài 3: Nối biểu thức với các giá trị tương ứng ở các ô sau:

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

Bài 5: Tính diện tích, chu vi các hình sau:

a) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 23 cm, chiều rộng 7 cm

b) Hình vuông MNPQ có cạnh 9 cm

(9 + 6) × 8

9 + 6 × 8 14523- 3915 : 9

57 14088 120

Trang 5

Baứi 6: Mua 5 ủoõi deựp cuứng loaùi phaỷi traỷ 92500 ủoàng Hoỷi mua 3 ủoõi deựp nhử theỏ phaỷi traỷ bao nhieõu tieàn?

bài 7: Mua 7cái bát cuứng loaùi phaỷi traỷ 63700 ủoàng Hoỷi mua 36 000 thì mua đợc bao nhiêu cái áo?

Baứi 7:

ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng:

: 7 = 36 : 9

Câu1: Biểu thức : 612 : 6 x 2 có giá trị bằng bao nhiêu?

A 24 B 224 C 204 D 240

Câu2: 8m 6 cm = cm

A 86cm B 806 cm C 860 cm D 68 cm Câu 3: Tìm x 128 : x = 2

A x = 64 B x = 256 C x = 62 D x = 248 Câu 4: KHi chia một số cho 8, số d lớn nhất có thể là bao nhiêu?

A 9 B 8 C 7 D 6

Câu 5: Trong vờn có 12 cây cam Số cây cam bằng

3

Câu 1: Đặt tính rồi tính

Trang 6

3556 x 5 5468 - 3540 6345 + 2394 6726 : 6

a/ x x 3 = 4254 b/ x - 24267 = 63460

Trang 7

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6m 2dm = dm200 cm = m

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 84 m Chiều dài bằng 32m Tính diện tích thửa ruộng đó

1/ Soỏ lụựn nhaỏt trong caực soỏ 7658 , 7659 , 7894 , 7946 laứ : A 7658 B 7659 C 7894 D 7946 2/ Thửự tửù caực soỏ 7542 , 7541 , 7602 , 7689 ủửụùc vieỏt tửứ beự ủeỏn lụựn la:ứ A 7542 ; 7689 ; 7602 ; 7541 B 7542 ; 7689 ; 7541 ; 7602

C 7541 ; 7542 ; 7602 ; 768 D 7689 ; 7541 ; 7602 ; 7542 3/ Keỏt quaỷ pheựp tớnh : 5000 + 500 laứ : A 5005 B 5500 C 5050 D 50500

4/ Giaự trũ bieồu thửực : 3620 : 5 x 2 laứ : A 144 9 B 1448 C 1884 D 2446

5/ Soỏ lieàn sau cuỷa 5379 laứ : A 5380 B 5479 C 5289 D 53 78

6/ ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm : 8291 - ………… = 4180

A 4281 B 4411 C 3214 D 4442

7/ Ngaứy 29 thaựng 4 laứ thửự baỷy Ngaứy 1 thaựng 5 cuứng naờm ủoự laứ :

Chuỷ nhaọt ; B Thửự hai C Thửự ba D Thửự tử

8/ 8 m 4 cm = ……… Soỏ thớch hụùp ủieàn cvaứo choó chaỏm laứ :

A 84 B 804 C 48 D 840

Trang 8

9/ Số dư trong phép chia : 243 : 4 là :

A 1 B 2 C 3 D 4 10/ Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài khoảng : A 10 cm B 10 dm C 10 m D 10 km 11/ Đặt dấu ( > ; < ; = ) vào chỗ chấm : 9m3 cm …………903 cm 6523 + 2134 8964 – 3652 2145 x 4 5240 : 5 ………

………

………

………

………

………12/ Một hình chữ nhật có chiều dài 12 m , chiều rộng 10 m Tìm chu vi của hình chữ nhật đó ………

………

………

………

………

13/ Mua 4 bóng đèn phải trả hết 32200 đồng Hỏi mua 6 bóng đèn như thế phải trả bao nhiêu tiền ? ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 29/06/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 24 cm, chiều rộng 6 cm. - De on hoc ki II lop 3
i 5: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 24 cm, chiều rộng 6 cm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w