1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số dạng bài tập ôn tập thi học kì II lớp 11.hayhay

4 607 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 387 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a.. a Chứng minh SDC, SDA, SAB, SBC là các tam giác vuông.. d Tính diện tích thiết diện vừa tìm được theo a... b/ Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC

Trang 1

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP THI HỌC KÌ II LỚP 11 BAN CƠ BẢN

A.ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH Dạng I: Tìm giới hạn của dãy số

Bài 1: Tìm giới hạn của các dãy số sau:

a)

lim

5

lim

 c)

2 2

lim

3

n

3 3

lim

1 4

e)

2 3

2n - 5n

lim

3 2

lim

2

n

  h)

3

lim

3 3

lim

(2 3)

i)

4

lim

  j)

lim (1 2 ) ( 2)

Bài 2: Tìm giới hạn của các dãy số sau:

a)lim( n25n n ) b)  2 

lim n 2n  2n c)

lim

n

lim

n

Bài 3: Tìm giới hạn của các dãy số sau:

n n

4 7 2

3

3 5 3

2

lim

1

b) lim 320102010 20112011

 c)

n

( 3) 2.5 lim

1 5

 d)

1 2

lim

Dạng II: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn :

Bài 1 : Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn biết:

2 4 8   2n  , b) S = 9 + 3 + 1 +…+ 13

3n + … , c) S = 8 + 4 + 2 + 1 + 1 1

2 4  Bài 2: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn biết:

a)S = 1 1 1

4 16 64

    b) S = 1 12 ( 1)1

n n

n

Dạng III: Tìm giới hạn của hàm số:

Bài 1: Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a)

3

2

2

8 lim

11 18

x

x

 

  b)

2 2 1

lim 1

x

x

 c)

2 2 1

lim 1

x

x

 d) a)

5

e)

3 2

2

2

lim

x

 

  f)

2 3

lim

3

x

x

 Bài 2: Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a)

2

2

2

lim

x

2 2 1

lim

x

 

2 2 3

lim

x

 

  d)

2 2 3

lim

x

e)

2

3

lim

3

x

x

 

2

1

2 lim

1

x

x

 

 Bài 3: Tìm giới hạn của các hàm số sau:

2

2

2

lim

x

2

2 lim

x

x

 

1

lim 1

x

x

 

2

11 3 lim

x

x

 

 

e)

2

4 1

lim

x

 

2 lim

11 3

x

x x

 

2

2 lim

x

x

 

  j)

6

3 3 lim

6

x

x x

 

 Bài 4: Tìm giới hạn của các hàm số sau:

      b) lim 5 3 2 2 1

       c) xlim ( 3    x2 5x7)d) lim 4 7 3 7 2

Trang 2

 8 3 2 

Bài 5: Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a) lim 2 

lim

x

x

 

2

lim

x

x

  

 Bài 6: Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a)

lim

x

 

2 2

lim

x

  

3

lim

x

  

  d)

2

lim

3

x

x

 

 

lim

1

x

x

  

 

Dạng IV: Xét tính liên tục của hàm số, xác định tham số để hàm số liên tục tại một điểm:

Bài 1: Xét tính liên tục của hàm số

n u x



tại x0 = -4

Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số h(x) =

2

2

x x

x



tại x0 = -2

Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số



tại x0 = -3

Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số

 

 

3

x với x

x với x

tại x0 = 3

Bài 5: Xét tính liên tục của hàm số    

2 1 x 0

x x 0

x

tại x0 =0

Bài 6:Xác định tham số m để các hàm số sau liên tục tại điểm đã chỉ ra:

a)

tại điểm x0 =1 b)

tại điểm x0 =3

Dạng V: Chứng minh phương trình cĩ nghiệm trên một khoảng:

Bài 1: Chứng minh rằng phương trình x3 3x 1 0cĩ ít nhất 2 nghiệm

Bài 2: CM phương trình: x5 - 3x4 + 5x -2 = 0 có ít nhất 3 nghiệm nằm trong khoảng(-2 ; 5)

B

ài 3 : Chứng minh phương trình : x4+9x2 -5=0 có ít nhất 1 nghiệm

Bài 4 : Chứng minh phương trình : x5+6x4 -1=0 có ít nhất 2 nghiệm trên (-2 ; 2)

Dạng VI : Tìm đạo hàm của hàm số:

Bài 1: Tìm đạo hàm của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) y = 7 + x – x2 tại điểm x0 = 4 b) y = x3 – 2x + 1 tại điểm x0 = 2

c) y =

2

5 3

2

x x x

 tại điểm x0 = -1 d) y = 2x5 - + 3 tại điểm x0 = 1 Bài 2: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = x7 - x4

+ 8x -3 b) y = ( + 3x) ( x 1) c) y = (4x3 -2x2 -5x)(x2 – 7x) d) y =

2 2

3

 d) y = (x - 2) ( x  f) y =1) 3x3 2x2 g) y = (1 + 3x + 5x1 2)4

h) y = 3 1x 

Trang 3

Bài 3: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (2 – x2)cosx + 2xsinx b) y = tan - cot c) y = 1 2cot x

d) y = sin 3

3

x

3(s inx + )

3

c

e) y = sin23x + 12

os

Bài 4: Tìm đ o hàm c a các hàm s sau;ạo hàm của các hàm số sau; ủa các hàm số sau; ố sau;

a) y = sin2xcosx + cos2x b) y tan3x c) y 1 2cot x d) y = xcot 2x

Bài 5: Cho hàm s y = xố sau; 2 + 1

2 cos2x

a) Tính y” = (

2

 ) b) Ch ng minh r ng yứng minh rằng y ằng y (3) + 4 y” – 8x = 0

Dạng VII: Viết phương trình tiếp tuyến :

Bài 1: Viết PTTT của các đồ thị của các hàm số sau:

a) y =

2

x

 tại điểm có hoành độ x0 = 0 b) y = x3 - 3x + 2 tại điểm M( -1 ; -2 ) c)y = 2x  , biết hệ số góc của tiếp tuyến là k = 1 1

3 Bài 2: Vi t PTTT c a đ th hàm s ết PTTT của đồ thị hàm số ủa các hàm số sau; ồ thị hàm số ị hàm số ố sau; (C): y = x3 – 2x + 2

a) Bi t ti p tuy n song song v i ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ới (d): y = x + 1.(HD:N u (dết PTTT của đồ thị hàm số 1)//(d): y=ax+b thì (d1) có h s góc k = a)ệ số góc k = a) ố sau; b) Bi t ti p tuy n vuông góc v i(d): y = x + 1.(ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ới HD:N u (dết PTTT của đồ thị hàm số 1) vuông góc v i (d) thì(dới 1)có h s góc là k=-ệ số góc k = a) ố sau; 1

a

Bài 3: Vi t PTTT c a đ th hàm s ết PTTT của đồ thị hàm số ủa các hàm số sau; ồ thị hàm số ị hàm số ố sau; (C): y =x3 - 4 x2 + 5

a) T i đi m M( 1 ; 2 ).ạo hàm của các hàm số sau; ểm M( 1 ; 2 )

b) Bi t ti p tuy n đó song song v i đết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ới ường thẳng (d): y = 8x - 27ng th ng (d): y = 8x - 27ẳng (d): y = 8x - 27

Bài 4: Cho hàm s y = ố sau; f(x) = - x3 + 3x2 +9x + 2011 (C)

a) Gi i b t phải bất phương trình: f ất phương trình: f ương trình: fng trình: f’

(x) > 0

b) Vi t PTTT c a (C) bi t ti p tuy n song song v i (d): y = 9x - 1ết PTTT của đồ thị hàm số ủa các hàm số sau; ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ới

c) Vi t PTTT c a đ thi hàm s ết PTTT của đồ thị hàm số ủa các hàm số sau; ồ thị hàm số ố sau; (C) t i đi m có hoành đ xạo hàm của các hàm số sau; ểm M( 1 ; 2 ) ộ x 0, bi t r ng f”ết PTTT của đồ thị hàm số ằng y (x) = - 6

Bài 5: Cho đường cong y = x3 – 2x2 + x -7 (C)

a) Gi i b t phải bất phương trình: f ất phương trình: f ương trình: fng trình: f’

(x) < 0

b) Vi t PTTT c a đ thi hàm s ết PTTT của đồ thị hàm số ủa các hàm số sau; ồ thị hàm số ố sau; (C) t i đi m Aạo hàm của các hàm số sau; ểm M( 1 ; 2 ) ( 1 ; -7)

c) Viết PTTT của đồ thị hàm số (C), biết hệ số góc của tiếp tuyến là f’(x) = 21

Bài 6: Cho hàm s y = 2x – xố sau; 2 (P) Vi t PTTT c a (P) đó:ết PTTT của đồ thị hàm số ủa các hàm số sau;

a) T i đi m Bạo hàm của các hàm số sau; ểm M( 1 ; 2 ) (-2 ; - 8 )

b) T i đi m có hoành đ xạo hàm của các hàm số sau; ểm M( 1 ; 2 ) ộ x 0 = -1.

c) T i đi m có tung đ yạo hàm của các hàm số sau; ểm M( 1 ; 2 ) ộ x 0 = -3

d) Bi t h s góc c a ti p tuy n b ng 10.ết PTTT của đồ thị hàm số ệ số góc k = a) ố sau; ủa các hàm số sau; ết PTTT của đồ thị hàm số ết PTTT của đồ thị hàm số ằng y

B.HÌNH HỌC

Bài 1: Cho hình chóp SABCD Đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a SD  (ABCD), SD = 2a, O là tâm của hình vuông ABCD

a) Chứng minh SDC, SDA, SAB, SBC là các tam giác vuông

b) Chứng minh AC  (SBD)

hình chóp

d) Tính diện tích thiết diện vừa tìm được theo a

Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = SA = a, gọi O là tâm của mặt đáy

Trang 4

b/ Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) theo a.

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

b) Chứng minh AD  (SAB), (SAD)(SCD)

c) Tính góc giữa SD và (SAB)

e) Tính diện tích thiết diện vừa tìm được theo a

a) Tính khoảng cách từ B đến mp(SCD)

b) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng BC và SA

Bài 5: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCDlà tam giác vuông tại B, BC = 2a, CD = a 3 , AB  (BCD), AB = a, BM là

đường cao trong tam giác ABC

a) Chứng minh ACD, BMD là những tam giác vuông

b) Xác định và tính góc giữa 2mp (ACD) và (BCD)

Bài 6: Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân tại A, AH là đường cao tam giác ABC, SA  (ABC), AH = a,

SA = a 3

a) Tính các cạnh của tam giác ABC

b) Xác định và tính góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC)

Bài 7: Cho hình chóp SABCD Đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a SB  (ABCD), SA= a 6 ,O là tâm của hình thoi a) Chứng minh AC  (SBD)

b) Tính góc giữa SD và mp(ABCD)

Bài 8: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a SA  (ABCD), SA = a 3

a) Chứng minh BC  SB, CDSD

b) Chứng minh BD  (SAB), (SAD)(SCD)

d) Tính góc giữa mp(SBC) và mp(ABCD), tính côsin của góc giữa SB và (ABCD)

hình chóp

Ngày đăng: 25/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w