Quyết định Điều 1: Thành lập Hội đồng Coi, chấm KTĐK cuối năm.. Điều 2: Hội đồng Coi, chấm KTĐK cuối năm có nhiệm vụ: - Tổ chức Coi, chấm KTĐK cuối năm.. Điều 3: Các ông bà Phó hiệu trởn
Trang 1UBND Huyện Chiêm Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trờng TH Phúc Sơn Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số 09/ QĐ- HT Phúc Sơn, ngày 03 tháng 05 năm 2011
Quyết định
Về việc thành lập Hội đồng coi, chấm bài KTĐK cuối năm
Năm học 2010- 2011 Hiệu trởng trờng tiểu học Phúc Sơn
Căn cứ Thông T 32/ 2009/TT-BGD&ĐT ngày 27/10/2009 của Bộ trởng Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành qui đinh đánh giá xếp loại học sinh tiểu học
Căn cứ Chỉ thị số: 3399/CT-BGD&ĐT ngày 16/8/2010 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT về nhiệm vụ trọng tõm của giỏo dục mầm non, giỏo dục phổ thụng, giỏo dục thường xuyờn và giỏo dục chuyờn nghiệp năm học 2010-2011;
Xét năng lực của cán bộ giáo viên trong trờng
Quyết định
Điều 1: Thành lập Hội đồng Coi, chấm KTĐK cuối năm Năm học 2010- 2011 Gồm các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo
Điều 2: Hội đồng Coi, chấm KTĐK cuối năm có nhiệm vụ:
- Tổ chức Coi, chấm KTĐK cuối năm Năm học 2010- 2011 theo đúng quy chế,
đúng thời gian quy định.( Đánh giá xếp loại học sinh theo TT 32/2009/ TT- BGD&ĐT)
- Tổng hợp báo cáo kết quả KTĐK cuối năm Năm học 2010- 2011 về Phòng Giáo dục Đào tạo ngày 25 tháng 05 năm 2011
Điều 3: Các ông (bà) Phó hiệu trởng, Tổ khối trởng, giáo viên chủ nhiệm các lớp có
tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày kí
Nơi nhận:
- P HT (T/h)
- KT; GV ( T/h)
- Lu trờng
Hiệu trởng
Ma Thị Quê
UBND Huyện Chiêm Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trờng TH Phúc Sơn Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Danh sách hội đồng coi - chấm KTĐK cuối năm
Năm học 2010- 2011
STT HỌ VÀ TấN CHỨC VỤ NHIỆM VỤ ĐƯỢC PHÂN CễNG GHI CHÚ
1 Ma Thị Quê Hiệu trưởng Chủ tịch Hội đồng
2 Lê Đức Huy P.Hiệu trưởng P Chủ tịch Hội đồng+ TK
3 Nguyễn Thị Huệ P.Hiệu trưởng P Chủ tịch Hội đồng
4 Phạm Thị Túng Giỏo viờn Coi, chấm thi lớp 1 ML
5 Chẩu Thị Tởng Giỏo viờn Coi, chấm thi lớp 1KM
Trang 26 Hoµng ThÞ Nh¹c Giáo viên Coi, chÊm thi líp 1 TÇng
7 Quan ThÞ B¸y Giáo viên Coi, chÊm thi líp 1A
8 Ma ThÞ Kh¨m Giáo viên Coi, chÊm thi líp 1B
9 Vi ThÞ TÇn Giáo viên Coi, chÊm thi líp 1TG
10 Quan ThÞ Tuyªn Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2 +3 BiÕn
11 Hoµng ThÞ TuÕ Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2aTG
12 Ma ThÞ Thu H¬ng Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2 +3 TÇng
13 NguyÔn ThÞ Thuû Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2bTG
14 Ma Thi TuyÒn Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2A
15 §ç ThÞ Thu Hµ Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2B
16 Ma ThÞ B¹ch Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2 KM
17 Phïng ThÞ L©m Giáo viên Coi, chÊm thi líp 2ML
18 ChÈu ThÞ Dung Giáo viên Coi, chÊm thi líp 3TG
19 Vò ThÞ Dung Giáo viên Coi, chÊm thi líp 3 ML
20 Lß V¨n SÌng Giáo viên Coi, chÊm thi líp 3A
21 Quan ThÞ ChÐng Giáo viên Coi, chÊm thi líp 3 KM
22 Vò ThÞ Loan Giáo viên Coi, chÊm thi líp 3B
23 Ma Hïng Cêng Giáo viên Coi, chÊm thi líp 1 BiÕn
24 TrÇn ThÞ Duyªn Giáo viên Coi, chÊm thi líp 4 ML
25 §ç ThÞ Hång Giáo viên Coi, chÊm thi líp 4 TÇng
26 QuyÒn ThÞ H¬ng Giáo viên Coi, chÊm thi líp 4 A
27 Ma ThÞ T¬ng Giáo viên Coi, chÊm thi líp 4B
28 Ma Träng Nh· Giáo viên Coi, chÊm thi lãp 4 KM
29 Quan ThÞ ThÇm Giáo viên Coi, chÊm thi líp 4 TG
30 Ma Quang Chung Giáo viên Coi, chÊm thi líp 5 BiÕn
31 NguyÔn ThÞ H¶i Giáo viên Coi, chÊm thi líp 5 KM
32 Hoµng Xu©n HiÕn Giáo viên Coi, chÊm thi líp 5ML
33 Ph¹m ThÞ Mai Giáo viên Coi, chÊm thi líp 5A
34 Hoµng ThÞ Vú Gi¸o viªn Coi, chÊm thi líp 5B
35 Ma C«ng NghÞ Giáo viên Coi, chÊm thi líp 5 TÇng
36 Ma §×nh ¸i Giáo viên Coi, chÊm thi líp 5 TG
37 Quan ThÞ ViÓn Gi¸o viªn Coi, chÊm thi líp 4 BiÕn