18 Hz Câu 5 : Khi tăng khối lợng vật nặng lên hai lần và giảm chiều dài dây treo 2 lần thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tại một vị trí xác định trên bề mặt trái đất : A.. Biết hạt
Trang 1Đề tổng hợp 9.
Câu 1 : Nguồn sóng ở O dao động với tần số 50Hz, dao động truyền đi với vận tốc 5m/s trên phơng Ox Trên phơng này
có 3 điểm A, B, C theo thứ tự đó với AB = 25cm; BC = 32,5cm Chọn phơng trình dao động tại B có pha ban đầu bằng 0 Cho biên độ u0 = 5cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó B có ly độ 5cm thì ly độ tại A
và C là bao nhiêu ?
A yA = - 5 cm; yC = 0 cm B yA = - 5 cm; yC = 5 cm C.yA = - 5 cm; yC = 2,5 cm D yA = 5 cm; yC = 0 cm
Câu 2 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà , cùng phơng cùng tần số :
) ( cos );
(
x1 = 3 10 π 2 = 4 10 π Biên độ dao động tổng hợp :
Câu 3 : Cho mạch dao động LC lí tởng, R = 0 Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i = 0 , 04 sin( 2 107t )( A ) Xác định điện tích cực đại của một bản tụ điện
Câu 4 : Khi con lắc đơn dao động với phơng trình s = 5sin10 ( π t mm ) thì thế năng của nó biến đổi với tần số
A 2,5 Hz B 5 Hz C 10 Hz D 18 Hz
Câu 5 : Khi tăng khối lợng vật nặng lên hai lần và giảm chiều dài dây treo 2 lần thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn
tại một vị trí xác định trên bề mặt trái đất :
A Tăng 2 lần B Không thay đổi C Giảm 2 lần D.Giảm 2lần
Câu 6 : Đo độ phóng xạ của 1 tợng cổ bằng gỗ khối lợng M là 4Bq Đo độ phóng xạ của mẫu gỗ cùng khối lợng M của
1 cây vừa mới chặt là 5Bq Xác định tuổi của bức tợng cổ Chu kì bán rã của C14 là T = 5600 năm Lấy ln 2 = 0,693; ln 0,8 = - 0,223
A t ≈ 1802 năm B t = 1830 năm C t = 3819 năm D 0,8 năm
Câu 7 : Một khung dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ C1; C2 Khi mắc C1 song song C2 thì f = 24kHz, khi mắc C1 nối tiếp C2 thì f' = 50kHz Hỏi nếu mắc riêng rẽ C1, C2 với L thì tần số dao động tơng ứng là bao nhiêu ?
Biết C1 > C2
A f1= 30 kHz; f2 = 40 kHz B f1= 40 kHz; f2 = 30 kHz C f1= 30 Hz; f2 = 40 Hz D f1= 40 Hz;f2 = 30 Hz
Câu 8 : Chiếu bức xạ có bớc sóng λ = 0,56àm vào catốt một tế bào quang điện, êlectrôn thoát ra từ catốt có động năng ban đầu thay đổi từ 0 đến 5,38 10-20J Nếu dùng bức xạ có bớc sóng λ/ = 0,405àm thì hiệu điện thế hãm triệt tiêu dòng quang điện bằng bao nhiêu Cho h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108m/s ; e = 1,6.10-19C
A Uh = 1, 185 V B Uh = 1,285 V C.Uh = 2,3 V D.Uh = 1,9 V
Câu 9 : Tại thời điểm ban đầu ngời ta có 1,2 g 222
86 Rn Rađôn là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T= 3,6 ngày Sau khoảng thời gian 1,4 T số nguyên tử còn lại là bao nhiêu ?
A) N = 1,874.1018 ntử B) 2,165.1019 ntử C) 2,056.1020 ntử D) 1,234.1021 ntử
Câu 10 : Khi cờng độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cờng độ âm tăng 10 dB; khi cờng độ âm tăng gấp 100 lần thì mức
c-ờng độ âm tăng:
Câu 11 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox Lúc vật ở li độ x = − 2 cm thì có vận tốc
s cm
v = − π 2 / và gia tốc a = π2 2 cm / s2 Tính biên độ A và tần số góc ω
A 2 cm ; π rad/s B.20 cm ; π rad/s C.2 cm ; 2π rad/s D.2 2 cm ; π rad/s
Câu 12 : Một vật dao động điều hoà giữa 2 điểm C và D với chu kì T = 1 s Lấy VTCB O là gốc toạ độ Trung điểm của
OC và OD lần lợt là M và N Biết biên độ dao động là A = 10 cm
a, Tính thời gian vật chuyển động theo một chiều nhất định từ M đến N
b, Tính tốc độ trung bình trên đoạn đờng MN đó
A 1/6 s ; 60 cm/s C 1/30 s ; 300cm/s B 1/6 s ; 20 cm/s D 1/7 s ; 210 cm/s
Câu 13 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc : hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha nhau cách nhau
10,5 cm, dao động với bớc sóng λ = 2 cm Vị trí điểm dao động cực đại gần S1 nhất cỏch S1?
Câu 14: Electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quĩ đạo có năng lợng EM = - 1,5eV xuống quỹ đạo có năng lợng
EL = -3,4eV Tìm bớc sóng của vạch quang phổ phát ra ? Đó là vạch nào trong dãy quang phổ của Hiđrô
A Vạch thứ nhất trong dãy Banme, λ = 0,654 àm B Vạch thứ hai trong dãy Banme, λ = 0,654 àm
C Vạch thứ nhất trong dãy Banme, λ = 0,643 àm D Vạch thứ ba trong dãy Banme, λ = 0,458 àm
Câu 15: Độ phóng xạ của 3mg 60Co
27 là 3,41 Ci Cho NA = 6,023.1023 hạt/mol; ln2 = 0,693; 1 năm = 365 ngày Chu kỳ bán rã T của 60Co
27 là:
A 15,6 năm B 5,245 năm C 32 năm D 8,4 năm
Câu 16 : Rôto của máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực Hỏi rôto phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để dòng điện
do máy phát ra có tần số 50 Hz ?
A 1500 vòng trên phút B 1000 vòng trên phút C 500 vòng trên phút D 750 vòng trên phút
Câu 17 : Cho một hạt α có động năng Wα = 4 MeV bắn phá hạt nhân nhôm 1327Al đứng yên sinh ra hạt nơtrôn và hạt
X Biết hạt nơtron sinh ra chuyển động vuông góc với phơng chuyển động của hạt α và có Wn= 14MeV.( lấy m= Au)
Động năng hạt X là:
A 0,5 MeV B 0,75 MeV C 1MeV D 1,5 MeV
Trang 2C©u 18 : T×m kÕt kuỊn sai :
A HiÖn tîng biªn ®ĩ cña dao ®ĩng cìng bøc t¨ng nhanh ®Õn mĩt gi¸ trÞ cùc ®¹i khi tÌn sỉ cña lùc cìng bøc b»ng tÌn sỉ riªng cña hÖ dao ®ĩng ®îc gôi lµ sù cĩng hịng
B HiÖn tîng cĩng hịng x¶y ra khi ngo¹i lùc cìng bøc lín h¬n h¼n lùc ma s¸t g©y ra dao ®ĩng t¾t dÌn
C Biªn ®ĩ dao ®ĩng cĩng hịng cµng lín khi ma s¸t cµng nhâ
D HiÖn tîng cĩng hịng cê thÓ cê lîi hoƯc cê h¹i trong ®íi sỉng vµ trong kÜ thuỊt
C©u 19 : R«to m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu cê p cƯp cùc R«to quay víi vỊn tỉc b»ng 25v/s ®Ó dßng ®iÖn do m¸y ph¸t ra cê
tÌn sỉ 50 Hz Sỉ cƯp cùc p lµ:
A 1 B 2 C 3 D 4
C©u 20 : Hai ®iÓm trªn cïng ph¬ng truyÒn sêng vµ c¸ch nhau mĩt kho¶ng λ th× dao ®ĩng :
A Hoµn toµn ngîc pha B Hoµn toµn cïng pha C Vu«ng pha nhau D LÖch pha nhau
4 π
C©u 21: ỉng phêng tia X t¹o ra tia X cê λmin= 10 – 9 m T×m UAK
A.1242 V B 12420 V C 124200 V D 24840 V
Cađu 22: Naíng löôïng cụa moôt dao ñoông ñieău hoaø bieân ñoơi bao nhieđu laăn neâu taăn soâ taíng gaâp 2 laăn ?
A.Taíng 4 laăn B.Taíng 2 laăn C.Giạm 2 laăn D.Giạm 4 laăn
Cađu 23: Moôt vaôt d® ®h vôùi phöông trình x = 6 sin(10πt
-6
π ) (cm) Luùc t = 0,2s vaôt coù li ñoô vaø vaôn toâc laø:
A x = -3 cm; v= 30 3 π cm/s B x = 3 cm; v = 60π cm/s
C x = 3 cm; v = -60π cm/s D x = -3 cm; v = -30 3 π cm/s
Cađu 24: Moôt vaôt dao ñoông ñieău hoøa vôùi chu kyø 0,2s Khi vaôt caùch vò trí cađn baỉng 2 2 cm thì coù vaôn toâc 20π 2 cm/s Chón goâc thôøi gian luùc vaôt qua vò trí cađn baỉng theo chieău ađm thì phöông trình dao ñoông cụa vaôt laø:
A x = 4 sin(10πt + π) (cm) B x = 4 2sin(0,1πt) (cm)
C x = 0,4 sin 10πt (cm) D x = -4 sin (10πt + π) (cm)
Cađu 25: Hai con laĩc ñôn coù chu kyø T1 = 3 s vaø T2 = 4 s Tính chu kyø con laĩc ñôn coù ñoô daøi baỉng toơng chieău daøi hai con laĩc noùi tređn
A 5s ; B 3,6s ; C 4s ; D 2,5s ;
Cađu 26: Moôt con laĩc ñôn coù khoâi löôïng m = 5kg vaø ñoô daøi l =1m goùc leôch cöïc ñái cụa con laĩc so vôùi ñöôøng thaúng
ñöùng laø α =100 ≈ 0,175rad Cho g = 10m/s2 Tính cô naíng cụa con laĩc
A 0,766 J; B 2,14 J ; C 1,16 J ; D 3,00 J ;
Cađu 27: Tái ñieơm O tređn maịt nöôùc yeđn tónh, coù moôt nguoăn soùng dao ñoông ñieău hoaø theo phöông thaúng ñöùng vôùi chu
kì T = 0,5 s Töø O coù nhöõng gôïn soùng troøn truyeăn ra xung quanh Khoạng caùch giöõa hai gôïn soùng keâ tieâp laø 20 cm Vaôn toâc truyeăn soùng tređn maịt nöôùc laø:
A v = 40 cm/s B v = 80 cm/s C v = 160 cm/s D v = 180 cm/s
Cađu 28: Cho doøng ñieôn xoay chieău i = 2sin100πt (A) qua ñieôn trôû R = 5Ω trong thôøi gian 1 phuùt Nhieôt löôïng toạ
ra laø:
C©u 29 Khi sêng truyÒn tõ mĩt nguơn ®iÓm trong kh«ng gian, n¨ng lîng sêng sÏ:
A gi¶m tØ lÖ víi qu·ng ®íng truyÒn sêng B t¨ng tØ lÖ víi qu·ng ®íng truyÒn sêng
C gi¶m tØ lÖ víi b×nh ph¬ng qu·ng ®íng truyÒn sêng D t¨ng tØ lÖ víi b×nh ph¬ng qu·ng ®íng truyÒn sêng
C©u 30 T¹o mĩt dao ®ĩng t¹i ®iÓm O trªn mƯt níc theo ph¬ng th¼ng ®øng víi chu k× T = 0,25 s Tõ O cê nh÷ng gîn
sêng trßn lan rĩng ra xung quanh Kho¶ng c¸ch gi÷a hai gîn sêng kÕ tiÕp lµ 16cm VỊn tỉc truyÒn sêng trªn mƯt níc lµ:
A v = 16cm/s B v = 4cm/s C v = 64 cm/s D v = 160 cm/s
Câu 31: Trên mặt nước có hai nguồn sóng Avà B dao động vuông góc mặt nước, cùng biên độ cùng tần sô vă cùng ú pha Cho AB= 10cm và bước sóng λ= 3cm Số vân giao thoa cực đại trên mặt nước là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 32: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, đầu kia gắn vào quả cầu nhỏ khối lượng m Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O là vị trí cân bằng của quả cầu Quả cầu dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình: x= 10sin (ωt -
6
π ) (cm) Trong quá trình dao động lò xo luôn bị giãn Tỉ số giữa độ lớn cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi lò xo là 7/3 Cho g= 10m/s2 Lấy π2= 10 Chu kì dao động con lắc là:
A 0,5s B 1,0s C 1,5s D 2,0s
Câu 33: Cho phản ứng 01 n + 36 Li →T + α + 4,8 MeV
Cho mn= 1,0087u, mT= 3,016u, mα= 4,0015u, bỏ qua động năng các hạt ban đầu Khối lượng của hạt nhân Li là:
A 0,60275u B 0,43215u C 6,0275u D 5,8375u
C©u 34 C«ng tho¸t ªlectr«n khâi mĩt kim lo¹i lµ l,88 eV Giíi h¹n quang ®iÖn cña kim lo¹i nªu trªn lµ.
Trang 3A λ0 = 6,600 àm B λ0 = 0,066 àm C λ0 = 0,660 àm D λ0 = 0,330 àm
Câu 35 Một ống phát chùm tia Rơnghen có bớc sóng ngắn nhất là 5.l0-llm Động năng của êlectrôn khi đập vào đối catốt là:
A Wđ = 39,75.l016J B Wđ = 39,75l0-14J C Wđ = 39,75.l0-16J D Wđ = 39,75.l014J'
Câu 36 Con lắc đơn luôn dao động điều hoà với biên độ góc α0 Khi chiều dài dây treo giảm 2 lần thì cơ năng con lắc:
A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Tăng 2lần.
Câu 37 Khi quan sát quang phổ hồng ngoại của hơi nớc, thấy có vạch mà bớc sóng bằng 2,75 àm Tần số dao động của
nó là:
A f = l,09.l014 Hz B f = l,09.l08 Hz C f = l09.102 Hz D f = l,09Hz
Câu 38 Tại hai điểm M, N đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm cách nhau 6mm là hai vân sáng Nếu khoảng vân là
i = 0,3mm thì số vân sáng và số vân tối quan sát đợc từ M đến N là:
A 23 vân sáng và 22 vân tối B 20 vân sáng và 21 vân tối C 21 vân sáng và 20 vân tối D 42 vân sáng và 43 vân tối
Câu 39 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phơng trình x= Asinωt Vị trí tại đó thế năng bằng 1/4 cơ năng là:
A x= ±2A B.x= ±A C x= ±A/2 D x= ±A/4
Câu 40 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A= 8cm, chu kì T= 2s Quãng đờng đi đợc của quả nặng trong
thời gian t= 0,5s là:
A 4cm B 8cm C 16cm D Thiếu dữ kiện để xác định
Câu 41.Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đ ờng tròn làm chất điểm
chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đờng tròn đó là
A 0,128 kgm2; B 0,214 kgm2; C 0,315 kgm2; D 0,412 kgm2
Câu 42.Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đ ờng tròn làm chất điểm
chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s2 Bán kính đờng tròn là 40cm thì khối lợng của chất điểm là:
Câu 43.Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn.
Vận tốc góc quay của sao
Câu 44.Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của
thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lợng 2kg và 3kg Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/s Mômen động lợng của thanh là
A L = 7,5 kgm2/s B L = 10,0 kgm2/s C L = 12,5 kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s
Câu 45.Hai chất điểm cú khối lượng m và 4m được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ cú chiều dài l Momen quỏn tớnh
M của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuụng gúc với thanh là
4
5
ml
2
5
ml
3
5
ml
***********************