1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Olympic hóa học của Mỹ năm2006

11 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu sưu tầm của Lê Hữu Hoàng Sơn, học sinh chuyên Hóa THPT chuyên Lê Quý Đôn. Tài liệu này do giáo viên trường chuyên cung cấp hoặc từ các nguồn trên Internet. Chúc các bạn sử dụng tài liệu này thành công….

Trang 1

OLYMPIC HÓA HỌC MỸ 2006

1 Ý nào sau đây sai ?

A Soda – Kali hydro tactrat

B Phấn – Canxi cacbonat

C Thuốc tấy magie – magie sunfat heptahydrat

D Thạch cao – Canxi sunfat hemihydrat

2 Axit nào được chứa trong lọ bằng chất dẻo chứ không phải lọ thủy tinh ?

A Axit flohydric

B Axit nitric

C Axit photphoric

D Axit nitric

3 Nguyên tố nào không tồn tại ở một dạng thù hình riêng biệt trong khoảng nhiệt độ từ

0 – 150oC ?

A Photpho

B Silic

C Lưu huỳnh

D Thiếc

4 Khí nào sau đây không có mùi ?

B HCl

C NH3

D O3

5 Quy trình nào thường được dùng để cân chất rắn trong cốc mỏ ?

A Lấy lượng chất rắn nhiều hơn cần thiết cho vào cốc Sau đó lấy lượng dự cho lại vào lọ bằng thìa nhỏ

B Lấy một lượng vừa phải từ lọ đựng hóa chất bằng cách đổ từ từ hóa chất từ lọ vào cốc Sau đó cân cả cốc và chất rắn

C Cân cái thìa, xúc một lượng vừa phải chất rắn từ lọ, sau đó chuyền vào cốc rồi trừ đi khối lượng cái thìa

D Cân một mẫu giấy nhỏ, cho từ từ chất rắn từ lọ vào mẫu giấy, cân mẫu giấy và chuyển chất rắn vào cốc

6 Đồng thanh là hợp kim của

A Đồng và thiếc

B Đồng và kẽm

C Niken và thiếc

D Niken và kẽm

7 Nồng độ mol của dung dịch KI 5% có khối lượng riêng là 1,038 g/cm3 là bao nhiêu ?

A 0,0301 M

B 0.313 M

C 0,500 M

D 0,625 M

8 Tính nồng độ dung dịch khi trộn 40 ml dung dịch HCl 0,2M với 60 mL dung dịch NaOH 0,1M, biết thể tích dung dịch bằng tổng thể tích hai dung dịch đem trộn

A 0,15M HCl

Trang 2

B 0,02 M NaCl và 0,02 M HCl

C 0,02 M NaCl và 0,06 M HCl

D 0,06 M NaCl và 0,02 M HCl

9 Phần mol thường được dùng để xác định tính chất nào của dung dịch chứa chất tan bay hơi ?

I Giảm nhiệt độ đông đặc

II Áp suất thẩm thấu

III Áp suất hơi

A Chỉ I

B Chỉ III

C I và II

D II và III

10 Một anion chưa biết trong dung dịch được xác định bằng cách cho thêm Ag+ và Ba2+ vào Anion nào có thể cho kết quả đúng như dự đoán (dấu cộng chỉ trong dung dịch có xuất hiện kết tủa)

A Cacbonat +

-11 Một lít dung dịch chứa 0,3 mol chất nào sau đây có thể được dùng để làm tan băng trên đường đi hiệu qủa nhất ?

A C6H12O6

B NaBr

C KNO3

12 C6H6 + Br2→ C6H5Br + HBr

Để điều chế brombenzen theo phương trình trên trong phòng thí nghiệm thì một sinh viên cho 10g C6H6 phản ứng với 0,310 mol brom Nếu 28g brombenzen được tạo thành thì hiệu suất phản ứng là

A 31,5

B 40,3

C 57,6

D 69,7

13 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

I CH3(CH2)2CH3

II CH3CH2CH(CH3)2

III C(CH3)4

A I < II < III

B II < III < I

C III < II < I

D III < I < II

14 Ta thu được 225 ml H2 bằng phương pháp đẩy nước ở 25oC và 735 mmHg Có thể tìm thể tích khí H2 khô ở 0oC và 1atm bằng công thức nào biết áp suất hơi nước ở 25oC bằng 24 mmHg ?

Trang 3

A

298 760

273 ).

24 735

(

225 −

=

V

B

273 ).

24 735

(

298 760

.

225

=

V

C

298 ).

24 735

(

273 760

.

225

+

=

V

D

273 760

298 ).

24 735

.(

225 +

=

V

15 Hãy cho biết ∆H của chất khí có áp suất hơi được biểu diễn bởi đồ thị

A 4,8 kJ/mol

B 33 kJ/mol

C 44 kJ/mol

D 40 kJ/mol

16 Điều gì xảy ra khi chất lỏng CH2F2 bay hơi ?

I Sự phân tán xảy ra

II Xuất hiện lưỡng cực

III Liên kết cộng hóa trị bị đứt

A Chỉ II

B Chỉ III

C I và II

D Cả ba

17 Trong phương trình trạng thái khí thực Van der Waals thì có sự điều chỉnh cả áp suất lẫn thể tích so với phương trình khí lý tưởng Xác định nguyên nhân của việc đưa thêm vào các thông số điều chỉnh áp suất và thể tích Chỉ rõ chúng tăng hay giảm so với phương trình khí lý tưởng

A Lực tác dụng / giảm Kích thước phân tử / tăng

C Kích thước phân tử / giảm Lực tác dụng / tăng

Trang 4

D Kích thước phân tử / tăng Lực tác dụng / giảm

18 Cấu trúc của ô mạng cơ sở của niobi oxit được cho ở hình bên Niobi màu đen còn oxy màu sáng Cho biết công thức kinh nghiệm của hợp chất này

A NbO

B NbO2

C NbO3

D Nb2O3

19 Với một phản ứng toả nhiệt và không tự diễn biến ở 25oC thì đại lượng nào sau đây dương ?

A ∆Eo

C ∆Ho

D ∆So

20 Tính nhiệt tạo thành N2O5 (kJ/mol) ở 25oC biết

N2(k) + O2(k) ⇌ 2NO(k) ∆Ho = +180,5 kJ

2NO(k) + O2(k) ⇌ 2NO2(k) ∆Ho = -114,1 kJ

4NO2(k) + O2(k) ⇌ 2N2O5(k) ∆Ho = -110,2 kJ

A –332,8

B –43,8

C 11,3

D 22,6

21 Brom sôi ở nhiệt độ 59oC với ∆Ho

bay hơi = 29,6 kJ/mol Tính ∆So

bay hơi (J.mol-1.K-1)

A 11,2

B 89,2

C 501

D 1750

22 Ksp(CaF2) = 3,2.10-11 Tính ∆Go (kJ.mol-1) của quá trình hòa tan CàF2 rắn ở 25oC

A 2,18

B 5,02

C 26,0

D 59,9

23 Phản ứng toả nhiệt nào có giá trị ∆E âm hơn ∆H ?

A Br2(l) ⇌ Br2(k)

B 2C(r) + O2(k) ⇌ 2CO(k)

Trang 5

C H2(k) + F2(k) ⇌ 2HF(k)

D 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k)

24 Đối với một phản ứng xảy ra ở 25oC thì ∆G = 12,7 kJ khi tỉ số phản ứng Q = 10,0 Vậy ∆Go của phản ứng này là

A –12,1 kJ

B 7,0 kJ

C 18,4 kJ

D 37,5 kJ

25 Làm sao xác định được tốc độ phản ứng ở thời điểm nhất định khi dựa vào đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ và thời gian

A Lấy nồng độ chia thời gian

B Lấy logarit nồng độ chia thời gian

C Lấy giá trị theo độ dốc của đồ thị ngay thời điểm đó

D Lấy logarit của độ dốc chia thời gian

26 Hằng số tốc độ của phản ứng phân huỷ phóng xạ C-11 là 0,0034 ph-1 Cần bao lâu

để một mẫu C-11 giảm còn 1/4 so với lượng ban đầu ?

A 20,3 ph

B 29,3 ph

C 40,6 ph

D 58,6 ph

27 Nếu phản ứng A ⇌ B có v = k[A]2 thì đồ thị nào cho đường thẳng ?

A 1/[A] và thời gian

B ln[A] và thời gian

C [A]2 và thời gian

D a/ln[A] và thời gian

28 Phản ứng đơn phân tử I và II đều có cùng hằng số tốc độ ở 25oC nhưng Ea của phản ứng I lớn hơn II Vậy kết luận nào sau đây đúng ?

A k1 bằng k2 tại mọi lúc

B k1 lớn hơn k2 ở nhiệt độ thấp và nhỏ hơn ở nhiệt độ cao

C k1 nhỏ hơn k2 ở nhiệt độ thấp và lớn hơn ở nhiệt độ cao

D k1 lớn hơn k2 cho dù nhiệt độ cao hay thấp hơn 25oC

29 Theo tiến trình phản ứng ở dưới thì giai đoạn nào là giai đoạn quyết định tốc độ phản ứng ?

Trang 6

A I ⇌ II

B II ⇌ III

C III ⇌ II

D III ⇌ IV

30 Cho phản ứng sau: 2H2 + 2NO → N2 + 2H2O Biết v = k[H2][NO]2

Cơ chế phản ứng tiến hành theo ba bước

Bước 1: H2 + NO ⇌ H2O + N

Bước 2: N + NO ⇌ N2 + O

Bước 3: O + H2⇌ H2O

Kết luận nào sau đây đúng nhất ?

A Giai đoạn 1 quyết định tốc độ

B Giai đoạn 2 quyết định tốc độ

C Giai đoạn 3 quyết định tốc độ

D Cơ chế không phù hợp với biểu thức tốc độ nên không xác định được giai đoạn nào quyết định tốc độ

31 C + CO2⇌ 2CO

Nếu phản ứng đang đạt cân bằng thì điều nào sau đây sẽ làm thay đổi KP ?

I Tăng nhiệt độ

II Thêm cacbon

III Giảm áp suất

A Chỉ I

B Chỉ II

C I và III

D II và III

32 Một dung dịch axit yếu 0,1M có độ điện ly 5,75% Ka của axit này có giá trị

A 3,3.10-3

B 3,5.10-4

C 4,2.10-5

D 3,3.10-5

33 Bazơ nào sau đây thuận lợi nhất để có thể điều chế được dung dịch đệm có pH = 11

A Amoniac (Kb = 1,8.10-5)

B Anilin (Kb = 4,0.10-10)

Trang 7

C Metylamin (Kb = 4,4.10-4)

D Pyridin (Kb = 1,7.10-9)

34 Tính pH của dung dịch H2CO3 0,2M nếu biết hằng số phân ly nấc thứ nhất và nấc thứ hai của H2CO3 là 4,4.10-7 và 4,7.10-11

A 3,68

B 5,76

C 7,34

D 9,34

35 Dung dịch bão hòa nào sau đây có [OH-] cao nhất ?

A Nhôm hydroxit (Ksp = 1,8.10-32)

B Canxi hydroxit (Ksp = 8,0.10-6)

C Sắt (II) hydroxit (Ksp = 1,6.10-14)

D Magie hydroxit (Ksp = 1,2.10-11)

36 Cho hỗn hợp

I 100ml dung dịch Pb(NO3)2 0,006M và 50 ml dung dịch NaBr 0,003 M

II 100 ml dung dịch Pb(NO3)2 0,008M và 100 ml dung dịch NaBr 0,006M

Biết Ksp(PbBr2 = 6,6.10-6) Kết luận nào sau đây đúng ?

A Kết tủa không được tạo thành trong cả hai dung dịch

B Kết tủa được tạo thành chỉ trong hỗn hợp 1

C Kết tủa được tạo thành chỉ trong hỗn hợp 2

D Kết tủa được tạo thành trong cả hai hỗn hợp

37 Cho bán phản ứng sau: PbO2 + 4H+ + SO42- + 2e ⇌ PbSO4 + 2H2O

Tính chất nào của chất điện phân sẽ thay đổi khi tế bào phóng điện ?

A Tăng Tăng

B Tăng Tăng

C Giảm Giảm

38 Cho pin điện hóa sau: 2Ag+ + Cu ⇌ Cu2+ + 2Ag

Nồng độ các ion và kích thước của điện cực có thể thay đổi riêng rẽ Kết luận nào sau đây đúng ?

A Tăng nồng độ Cu2+ 2 lần có cùng ảnh hưởng đến pin với tăng nồng độ Ag+ 4 lần

B Giảm nồng độ Cu2+ 10 lần có cùng ảnh hưởng đến pin với giảm nồng độ Ag+ cùng tỉ lệ

lượng Ag+

D Khối lượng catot tăng hai lần có cùng ảnh hưởng đến pin với giảm nồng độ Cu2+

2 lần

39 3Ni2+ + 2Al ⇌ 2Al3+ + 3Ni

Công thức tính ∆Go của phản ứng trên là

A

41

,

1

5 , 96

.

3

Trang 8

41

,

1

5 , 96

.

6

C –3.96,5.1,41

D –6,.96,5.1,41

40 Số oxy hóa của hydro trong chất nào sau đây khác hẳn các chất còn lại ?

A AlH3

B H3AsO4

C H3PO3

D NH3

41 Điện phân dung dịch có cùng số mon của NiCl2 và SnBr2 bằng một pin 9V với điện cực than chì Sản phẩm nào được tạo ra trước ? Biết thế khử chuẩn Eo(Ni2+/Ni) = -0,236V; Eo(Sn2+/Sn) = -0,141V; Eo(Br2/2Br-) = +1,077V; Eo(Cl2/2Cl*) = +1,360V

A Ni(r) ở catot; Cl2(aq) ở anot

B Ni(r) ở catot; Br2(aq) ở anot

C Sn(r) ở catot; Br2(aq) ở anot

D Sn(r) ở catot; Cl2(aq) ở anot

42 Khi cho 1F đi qua hệ như hình dưới thì phát biếu nào sau đây đúng ?

I Số mol Al tạo thành nhiều hơn số mol Ag tạo thành

II Nồng độ cân bằng [Al3+] lớn hơn [Ag+]

III Số electron phản ứng với ion Al3+ bằng với số mol electron đã phản ứng với ion Ag+

A I

B I và III

C II và III

D Cả ba

43 Khi l = 3 thì ml có thể có các giá trị

Trang 9

A 2, 1, 0

B 3, 2, 1, 0

C 2, 1, 0, -1, -2

D 3, 2, 1, 0, -1, -2, -3

44 Năng lượng ion hóa thứ nhất của Cs là 6,24.10-19 (J/nguyên tử) Tần số dao động cực tiểu của ánh sáng cần dùng để ion hóa nguyên tử Cs là

A 1,06.10-15 s-1

B 4,13.1014 s-1

C 9,42.1014 s-1

D 1,60.1018 s-1

45 Xếp các ion đẳng điện tử Cl-, S2-, K+ theo thứ tự tăng dần bán kính thì thứ tự nào sau đây đúng

A K+, Cl-, S

2-B K+, S2-, Cl

-C S2-, Cl-, K+

D Cl-, S2-, K+

46 Yếu tố nào mà các nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn giống nhau nhất ?

A Trạng thái vật lý

B Điểm chảy

C Năng lượng ion hóa thứ nhất

D Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản

47 Có bao nhiêu electron độc thân trong ion Co3+(k) ở trạng thái cơ bản ?

A 1

B 3

C 4

D 5

48 Hạt nhân nào không có tính phóng xạ ?

A K-38

B K-39

C K-42

D K-43

49 Xếp theo chiều tăng dần góc liên kết

A H2Se; H2S; H2O

B H2S; H2Se; H2O

C H2S; H2O; H2Se

D H2O; H2S; H2Se

50 Giai đoạn nào trong sự tạo thành NaF(r) toả nhiệt ?

I Na(k) → Na+ + e

II F(k) + 1e → F

-III Na+(k) + F-(k) → NaF(r)

A I

B II

C I và II

Trang 10

D II và III

51 Dạng hình họ của anion TeF5- là

A Yên ngựa

B Tháp vuông

C Tháp tam giác

D Lưỡng tháp tam giác

52 Có bao nhiêu liên kết sigma và liên kết pi trong axit maleic HO2CCHCHCO2H

A 7σ và 2π

B 8σ và 3π

C 9σ và 2π

D 11σ và 3π

53 Có bao nhiêu đồng phân của phức bát diện Pt(NH3)2Cl4

A 1

B 2

C 3

D 4

54 Điện tích hình thức của nguyên tử lưu huỳnh trong SO2 là bao nhiêu ? (Giả thiết rằng trong công thức Lewis các nguyên tử đều tuân theo quy tắc bát tử)

A +1

B +2

C –1

D –2

55 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của C6H14

A 2

B 3

C 4

D 5

56 Chất nào sau đây là este ?

A CH3COOOCH2CH3

B (CH3)3COOC(CH3)3

C CH3OCH3

D (CH3)3CCOOH

57 Loại phản ứng nào đặc trưng cho hợp chất thơm ?

A Cộng

B Thế gốc

C Thế SE

D Thế SN

58 Tên IUPAC của (CH3)2CH = CHCH3 là

A 1,2 – metylisopropyleten

B 1,1 – dimetyl – 2 – buten

C 1 – isopropylpropen

D 4-metyl – 2 – penten

Trang 11

59 Chất nào có đồng phân quang học ?

A CH3CH2CH2CH2OH

B CH3CH2CH(OH)CH3

C (CH3)2CHCH2OH

D (CH3)3COH

60 Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ các aminoaxit glyxin, alanin và valin nếu mỗi aminoaxit chỉ được sử dụng một lần ?

A 3

B 4

C 5

D 6

ĐÁP ÁN OLYMPIC HÓA HỌC MỸ 2005

Ngày đăng: 28/06/2015, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w