Là một Parabol nhận trục hồnh làm trục đối xứng.. Là một Parabol nhận trục tung làm trục đối xứng và cĩ điểm 0 là điểm thấp nhất.. Là một Parabol nhận trục tung làm trục đối xứng và cĩ đ
Trang 1Sở GD-ĐT Sóc Trăng ĐỀ THI HỌC KÌ II (Năm học: 2010 – 2011) Trường THPT An Thạnh 3 MÔN : TOÁN LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) Ngày kiểm tra: 27 / 4 / 11
Họ và tên: lớp 9A
Lưu ý: Phần trắc nghiệm học sinh làm trực tiếp trên đề thi Phần tự luận làm trên
giấy rời ghi họ tên, lớp
ĐỀ I:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái a, b, c, d đầu câu trả lời đúng
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1: Đồ thị hàm số y= 2x2cĩ đặc điểm:
a Là một Parabol nhận trục hồnh làm trục đối xứng
b Là một Parabol nhận trục tung làm trục đối xứng và cĩ điểm 0 là điểm thấp nhất
c Là một Parabol nhận trục tung làm trục đối xứng và cĩ điểm 0 là điểm cao nhất
Câu 2: Cho hàm số 2
y= −x chọn nhận xét đúng:
a Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
b Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
c Hàm số nghịch biến với mọi x
d Hàm số đồng biến với mọi x
Câu 3: Phương trình x2 − + = 8x 16 0 cĩ biệt số ∆ ' bằng:
a ∆ = ' 32 b ∆ = ' 0 c ∆ = ' 12 d ∆ = ' 48
Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào cĩ tích hai nghiệm bằng 10 ?
a 2
10 9 0
10 9 0
x − x+ =
c x2 − 9x+ = 10 0 d x2 + 9x− = 10 0
Câu 5: Phương thình nào sau đây cĩ hai nghiệm 5 và 3 ?
a x2 − 5x+ = 3 0 b x2 + 5x+ = 3 0
c x2 − + = 8x 15 0 d x2 + 8x+ = 15 0
Câu 6: Tìm a biết đồ thị hàm số y ax= 2 đi qua điểm (1; 1) ta được:
Câu 7: Cho đường trịn cĩ bán kính R = 3cm Chu vi hình trịn đĩ là:
a 6 π(cm) b 5 π (cm) c 9 π(cm) d 18 π(cm)
Câu 8: Kim giờ và kim phút của một đồng hồ tạo thành một gĩc ở tâm cĩ số đo bằng bao nhiêu độ vào thời điểm 2 giờ ?
Trang 2Câu 9: Một hộp sửa hình trụ có diện tích đáy 35 cm 2 ; chiều cao 20 cm Thể tích hộp sửa
đo được:
a 700 cm3
b 879,2 cm3 c 560 cm3 d Kết quả khác
Câu 10: So sánh thể tích một hình nón với thể tích một hình trụ có cùng diện tích đáy và chiều cao ta nhận thấy:
a Chúng có thể tích bằng nhau b.Thể tích hình nón bằng 12 thể tích hình trụ
c Thể tích hình nón bằng 14thể tích hình trụ d Thể tích hình nón bằng 13 thể tích hình trụ
Câu 11: Cho đường tròn tâm O bán kính 5cm Nếu độ dài cung AB bằng 30cm thì diện tích hình quạt tròn OAB là:
a 75 π(cm2) b 150 π(cm2) c 150(cm2) d 75(cm2)
Câu 12: Cho đường tròn tâm O bán kính 12cm và cung AB có số đo bằng 60 0 Độ dài của cung AB bằng:
a 2 π (cm) b 36 π (cm) c 12 π (cm) d 4 π (cm)
II.PHAÀN T Ự LUẬN : (7 ñieåm)
Bài 1: (1 điểm) Giải phương trình:
a x2 + − =x 2 0
b 2
3x 15 0
− + =
Bài 2: (1 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số 2
y x= trên hệ trục toạ độ Oxy
Bài 3: (1,5 điểm)
Một miếng đất hình chữ nhật có diện tích 550m2; Chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m Hãy tính độ dài các cạnh của miếng đất hình chữ nhật đó
Bài 4: (3,5 điểm)
Từ một điểm S ở bên ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến SA và SB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm)
a Chứng minh SAOB là tứ giác nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này (vẽ hình)
b Chứng minh: OAB OSA· = ·
c Xác định độ dài SO theo R để tứ giác SAOB là hình vuông và giải thích
(Yêu cầu vẽ hình trước khi chứng minh)
Hết
Trang 3Sở GD-ĐT Sóc Trăng ĐỀ THI HỌC KÌ II (Năm học: 2010 – 2011)
Trường THPT An Thạnh 3 MÔN : TOÁN LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) Ngày kiểm tra: 27 / 4 / 11
Họ và tên: lớp 9A
Lưu ý: Phần trắc nghiệm học sinh làm trực tiếp trên đề thi Phần tự luận làm trên
giấy rời ghi họ tên, lớp
ĐỀ II:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái a, b, c, d đầu câu trả lời đúng
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1: Cho hàm số y = x 2 Chọn nhận xét đúng:
a Hàm số đồng biến với mọi x
b Hàm số nghịch biến với mọi x
c Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
d Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 2: Đồ thị hàm số y = -12 x 2 cĩ đặc điểm:
a Là một parabol nhận trục hồnh làm trục đối xứng
b Là một parabol nhận trục hồnh làm trục đối xứng và cĩ điểm 0 là điểm thấp nhất
c Là một parabol nhận trục tung làm trục đối xứng và cĩ điểm 0 là điểm cao nhất
Câu 3: Phương trình 2x 2 - 7x + 3 = 0 cĩ biết số ∆ bằng:
a ∆ = 73 b ∆ = 43 c ∆ = 25 d ∆ = 55
Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào cĩ tổng hai nghiệm bằng 10 ?
a x2 + 10x - 9 = 0 b x2 - 10x + 9 = 0
c x2 - 9x + 10 = 0 c x2 + 9x - 10 = 0
Câu 5: Phương trình nào sau đây cĩ hai nghiệm là 5 và 2 ?
a x2 + 7x + 10 = 0 b x2 - 7x + 10 = 0
c x2 - 2x + 5 = 0 d x2 + 5x + 2 = 0
Câu 6: Tìm a biết đồ thị hàm số y=ax 2 đi qua điểm ( 1 ; 2) ta được:
Câu 7: Cho đường trịn cĩ bán kính R = 4cm Chu vi hình trịn là:
a 8 π ( cm ) b 2 π ( cm ) c 16 π ( cm ) d 32 π ( cm )
Trang 4Câu 8: Kim giờ và kim phút của một đồng hồ tạo thành 1 góc ở tâm có số đo bằng bao nhiêu vào thời điểm 4 giờ ?
Câu 9: Một hộp sữa hình trụ có chiều cao 10 cm và diện tích đáy 42 cm 2 thể tích hộp sữa
đo được là:
a 420 cm3 b 142 cm3 c 52 cm3 d 121 cm3
Câu 10: So sánh thể tích một hình trụ với thể tích một hình nón có cùng diện tích đáy và chiều cao, ta nhận thấy:
a Chúng có thể tích bằng nhau
b Thể tích hình trụ gấp hai lần thể tích hình nón
c Thể tích hình trụ gấp bốn lần thể tích hình nón
d Thể tích hình trụ gấp ba lần thể tích hình nón
Câu 11: Cho đường tròn tâm bán kính là 7 cm Nếu độ dài cung AB bằng 16 cm thì diện tích hình quạt tròn OAB là:
a 56π( cm2 ) b 23π( cm2 ) c 23 cm2 d 56 cm2
Câu 12: Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và cung AB có số đo bằng 90 0 Độ dài của cung AB bằng:
a 12 π ( cm ) b 6 π ( cm ) c 5 π ( cm ) d 3 π( cm )
II.PHAÀN T Ự LUẬN :(7 ñieåm)
Bài 1: (1 điểm) Giải phương trình:
a x2 + − =x 2 0
b − 3x2 + = 15 0
Bài 2: (1 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số y x= 2trên hệ trục toạ độ Oxy
Bài 3: (1,5 điểm)
Một miếng đất hình chữ nhật có diện tích 550m2; Chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m hãy tính độ dài các cạnh của miếng đất hình chữ nhật đó
Bài 4: (3,5 điểm)
Từ một điểm S ở bên ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến SA và SB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm)
a Chứng minh SAOB là tứ giác nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này (vẽ hình)
b Chứng minh: OAB OSA· = ·
c Xác định độ dài SO theo R để tứ giác SAOB là hình vuông và giải thích
(Yêu cầu vẽ hình trước khi chứng minh)
Hết
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán 9 Năm học: 2010 – 2011
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Đề
I
Đề
II
II TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1: ( 1 điểm ): Giải phương trình
a x2 + x – 2 = 0
a = − ( 0,5 đ )
b -3x2 + 15 = 0 <=> x2 = 15 5
3
− =
<=> x = ± 5 ( 0,25 đ )
Bài 2: ( 1 điểm ) Vẽ đồ thị y = x2
Bảng giá trị đúng ( 0,5 điểm ) Vẽ đúng đồ thị ( 0,5 điểm )
Bài 3: a Gọi chiều rộng miếng đất HCN là x (m) ĐK x > 0 thì chiều dài: x + 3 ( 0,25 điểm )
b Theo đề bài, có pt: x ( x + 3 ) = 550
c Giải pt x ( x + 3 ) = 550
<=> x2 + 3x – 550 = 0
a = 1
b = 3 ∆ = b2 – 4ac = 32 – 4(-550)
∆ = 47
b a
− + ∆ − += = 3 47
22 2
− + =
( nhận )
b a
− − ∆ − −= = 3 47
25 2
− − = −
( loại ) ( 0,5 điểm )
d Kết luận: Chiều rộng 22 cm
Chiều dài 22 + 3 = 25 cm ( 0,25 điểm )
Trang 6Bài 4: Hình vẽ đầy đủ ( 0,5 điểm )
a SAO· = 1v (tính chất tiếp tuyến) ( 0,25 điểm )
SBO· = 1v (tính chất tiếp tuyến) ( 0,25 điểm )
·SAO SBO+· = 2v ( 0,25 điểm )
Vậy SAOB nội tiếp đường tròn Tâm là trung điểm SO
b OAB OSB· = · vì: SAOB nội tiếp
OSA OSB· =· (tính chất tiếp tuyến) ( 0,5 điểm )
Do đó: OAB OSA· =·
khi SA = OA = R