1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk 2 vinh long

1 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy diện tích hình quạt AOB là: A.. Tính vận tốc của mỗi người.. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn O B và C là hai tiếp điểm a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp b/ Chứng m

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(–2; 2) Thế thì a bằng:

A 1

1

1

1 2

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = – 1

4x 2

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn:

A 2x2 5 3 0

x

+ − = B 5x2+2x= −1 x C x3 – 4x + 3 = 0 D 3x4 + 2x2 – 5 = 0

Câu 4: Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) có a + b + c = 0 thì:

A x1 = 1, x2 = c

a B x1 = –1, x2 =

c

a C x1 = 1, x2 = –

c

a D x1 = –1, x2 = –

c a

Câu 5: Nếu hai số có tổng S = –5 và tích P = –14 thì hai số đó là nghiệm của phương trình:

A x2 + 5x + 14 = 0 B x2 – 5x + 14 = 0 C x2 + 5x – 14 = 0 D x2 – 5 x – 14 = 0

Câu 6: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 + 4x + 5 = 0 C x2 + 4 = 0 D 2x2 + x – 1 = 0

Câu 7: Phương trình 2x2 – 3x + 7 = 0 có tổng và tích các nghiệm lần lượt là:

A 3

2 và

7

3

2 và

7

3

2 và –

7

3

2 và –

7 2

Câu 8: Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 1100 Khi đó số đo của cung AB lớn là:

Câu 9: Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là điểm trên đường tròn sao cho ·MAB = 300 Khi đó số đo của cung

MA là:

Câu 10: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, biết µA =1150, µB =750 Hai góc C và D có số đo là:

A µC = 1150, µD = 750 B µC = 750, µD = 1150 C µC = 650, µD = 1050 D µC = 1050, µD = 650

Câu 11: Cho hình tròn có diện tích là 36π (cm2) Bán kính của hình tròn đó là:

Câu 12: Cung AB của đường tròn (O; R) có số đo là 1200 Vậy diện tích hình quạt AOB là:

A 2

3

R

2

R

4

R

6

R

π

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 : Giải phương trình và hệ phương trình sau :

=

= +

1 3 2

7 5 2

y x

y x

Bài 2: Cho hàm số y = x2 (P) và y = 4x – 4 (d)

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)

Bài 3: Cho phương trình x2 – 3x + m – 1 = 0 (1)

a/ Giải phương trình (1) với m = 3

b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

Bài 3: Hai người đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đến B dài 75km người thứ nhất mỗi giờ đi nhanh hơn người

thứ hai 5km/h nên đến B sớm hơn người thứ hai 10 phút Tính vận tốc của mỗi người

Bài 5: Cho đường tròn (O; R) và điểm A sao cho OA = 2R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O) (B

và C là hai tiếp điểm)

a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b/ Chứng minh ABC là tam giác đều

c/ Đường thẳng AO cắt cung lớn BC tại E

Tứ giác ABEC là hình gì ? Tính diện tích tứ giác ABEC theo R

Ngày đăng: 28/06/2015, 14:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w