Mụn:toỏnđs,lớp 8 I/ Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Toán 8 , sau khi học sinh học xong chương IV, cụ thể: * Kiến thức: Nhận biết đợc bất đẳng th
Trang 1Mụn:toỏn(đs),lớp 8
I/ Mục tiêu kiểm tra:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Toán 8 , sau khi học sinh học xong chương IV, cụ thể:
* Kiến thức:
Nhận biết đợc bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phương trình tương đương, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Kỹ năng:
- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh, chứng minh hai số
- Kiểm tra xem một số đã cho có là nghiệm của bất phương trình đã cho hay không
- Biết giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài
II/ MA TRẬN
Nội dung
Các mức độ cõ̀n đánh giá Tổng Nhọ̃n biết Thụng hiểu Vọ̃n dụng
Thấp
Vọ̃n dụng cao
luọ̃n
luọ̃n
Bất phương trỡnh
bọ̃c nhất 1 ẩn
3 1,5đ
1 1,5đ
2 3đ
6 6đ
1đ
1 1đ
3 2đ Phương trỡnh chứa
dấu giỏ trị tuyợ̀t
đụ́i
1 0,5đ
1 1,5đ
2 2đ
Tổng
cộng
6 5đ
2 3đ
2 1đ
1 1đ
11 10đ
III/ N Ộ I DUNG ĐỀ :
A/ TR Ắ C NGHI Ệ M (3đ):
Hóy chọn cõu đỳng
Cõu 1/ Trong cỏc bất phương trỡnh sau, bất phương trỡnh nào khụng là bất phương trỡnh bọ̃c nhất
một ẩn?
a/ 2x -5 < 0 b/ 0x + 3 > 0 c/ 6x + 4 > 0 d/ x - 3 < 9
Cõu 2/ Nếu -2a > -2b thỡ :
a/ a = b b/ a < b c/ a > b d/ a ≤ b
Cõu 3/ Nghiợ̀m của bất phương trỡnh 2x > 10 là :
a/ x > 5 b/ x < 5 c/ x > -5 d/ x < 10
Trang 2Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/ A B 180 0 b/ A Bˆ ˆ= 1800 c/ A B Cˆ ˆ ˆ 1800 d/A Bˆ ˆ 180 0
Câu 5/ Nghiệm của phương trình x 5 1 là
a/ x = 0 ; x = 6 b/ x = 6 c/ x = 4 ; x = 6 d/ x = 1 ; x = 4
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
-5
0
a/ x > 0 b/ x > -5 c/ x - 5 d/ x -5
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ 3x + 4 2x + 3 b/ 8 5
4
x
< -3 c/ 4 – 2x 3x – 6
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Câu 3: ( 1đ) Giải phương trình 3x – 4 = x
GVBM
Nguyễn thành Tiên
ĐÁP ÁN :
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Trang 3Câu 1 2 3 4 5 6
Câu 1 -b, Câu 2 – b, Câu 3 – a Câu 4 – a , Câu 5 – c, Câu 6 – d
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4,5 đ)
a/ 3x + 4 2x + 3
3x – 2x 3 – 4 ( 0,5đ)
x – 1 ( 0,25đ)
Vậy S = { x/ x -1} ( 0,25đ )
* Hình vẽ đúng (0.5đ )
-1 0
b/ 8 5
4
x
< -3
8 - 5x < -12 ( 0,25đ)
- 5x < -20 ( 0,25đ)
x > 4 ( 0,25đ) Vậy S = { x/ x > 4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
c/ 4 – 2x 3( x – 2 )
4 – 2x 3x – 6 ( 0,25đ)
- 2x – 3x - 6 – 4 ( 0,25đ)
- 5x - 10 ( 0,25đ)
x 2 ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
2 0
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Từ a < b suy ra – 2a > - 2 b ( nhân hai vế cho – 2 ) ( 0,5đ)
Do đó - 2a + 3 > - 2b + 3 ( Cộng hai vế cho 3 ) ( đpcm ) ( 0,5đ)
Câu 3: ( 1,5đ)
3x – 4 = x Vì x = x neáu x 0
- x neáu x < 0
( 0,5đ) nên ta có hai tr ng h p :ường hợp : ợp :
TH 1 : 3x – 4 = x ( nếu x 0 )
3x – x = 4
2x = 4
x = 2 ( nhận ) ( 0,25đ)
TH 2 : 3x – 4 = - x ( nếu x < 0 )
3x + x = 4 4x = 4 x = 1 ( loại ) ( 0,25đ) Vậy tập nghiệm S = { 2 } ( 0,25đ)
(0,25đ)