Đặt vật AB vuông góc với trục chính thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính 28cm thì thấy ảnh là thật và cao bằng nửa vật.. Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK II VẬT LÝ 9 (2010-2011)
I Lý thuyết
1 Thế nào là dòng điện xoay chiều? Nêu các cách tạo ra dòng điện xoay chiều? Nêu điều kiện xuất hiện dòng điện xoay chiều
2 Sơ lược cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều?
3 Nêu cấu tạo và hoạt động của MBT?Tại sao không dùng dòng điện một chiều để chạy MBT?
4 Trình bày thí nghiệm vận hành máy biến thế?
5 Biện pháp làm giảm hao phí địên năng do toả nhiệt trên đường dây tải điện? Biện pháp nào tốt hơn? Vì sao?
6 Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Nêu kết luận về hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền
từ không khí sang nước? Và ngựơc lại? Vẽ hình hiện tượng khúc xạ a/s
7 Nêu đặc điểm của TKHT? TKPK? Các khái niệm: trục chính; quang tâm; tiêu điểm; tiêu cự ?
8 Nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi TKHT,TKPK? So sánh đặc điểm của ảnh ảo tạo bởi TKHT và TKPK?
9 Nêu tính chất đường truyền của 3 chùm tia sáng đặc biệt qua TKHT, TKPK?
10 Cách dựng ảnh của 1 vật AB qua các loại TK, AB⊥với trục chính (∆), A∈(∆)
11 Kính lúp là gì? Kính lúp dùng để làm gì? Cách quan sát 1 vật qua kính lúp?
12 Cấu tạo của máy ảnh? Đặc điểm của ảnh trên phim?
13 Cấu tạo của mắt? So sánh sự giống và khác nhau giữa mắt và máy ảnh?
14 Nêu đặc điểm của mắt cận, măt lão và cách khắc phục tật cận thị, tật mắt lão?
15 Có thể phân tích một chùm á/s bằng những cách nào? Á/s trắng có thể phân tích ra những á/s màu nào?
16 Thế nào là trộn các ánh sáng màu với nhau? Trộn những á/s màu nào với nhau để được ánh sáng trắng?
17 Nêu kết luận về khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật?
18 Ánh sáng có tác dụng gi? Lấy ví dụ minh hoạ cho từng tác dụng đó?
19 Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng? Lấy ví dụ?
20 Khi nào một vật có mang năng lượng? Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng Nêu ví dụ minh hoạ
II Bài tập Bài 1: Cuộn sơ cấp của một MBT có 4000 vòng, cuộn thứ cấp có 12000 vòng đặt ở một đầu đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 12 000kW Biết HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp là 120kV
a) Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp?
b) Biết điện trở của tồn bộ đường dây là 200Ω Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?
c) Muốn công suất hao phí giảm còn bằng ½ thì phải tăng HĐT lên bao nhiêu ?
Bài 2 Một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thư cấp có 50000 vòng đặt ở đầu một đường dây
tải điện để truyền đi một công suất điện là 1000000W, hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 2000V a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
b) Điện trở của đường dây là 200Ω Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt
Bài 3: đầu một đường dây tải điện có đặt một máy tăng thế với các cuộn dây có số vòng là 500 vòng Hiệu
diện thế đặt vào cuộn sơ cấp của máy tăng thế là 1000V, công suất điện tải đi là 110000W
a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế
b) Tìm công suất hao phí do tỏa nhiệt, biết rằng điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là 100Ω
Bài 4 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4000 vòng, cuộn thứ cấp có 250 vòng
a) Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220 V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?
b) Có thể dùng máy biến thế trên để làm máy tăng thế được không? Bằng cách nào?
Bài 5 Người ta muốn tải một công suất điện 4500W từ nhà máy thuỷ điện đến một khu dân cư cách nhà
máy 65km Biết cứ 1km dây dẫn có điện trở 0,8Ω
a) Nếu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 25 000V Tính công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây b) Nếu cứ để hiệu điện thế hai đầu đoạn dây tải điện là 220V mà truyền đi thì công suất toả nhiệt trên đường dây là bao nhiêu ? ( 336.96 W ; 4349306W)
Bài 6 Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1800V Muốn
Tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 36 000V
a) Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỉ lệ nào ? Cuộn dây nào mắc vào hai đầu máy phát điện ?
b) Công suất hao phí sẽ giảm bao nhiêu lần ?
( n2 = 20n1 ; 400lần)
Trang 2Bài 7: Một vật AB có độ cao h = 2cm đặt vuông góc với trục chính của một TKHT tiêu cự f = 12cm và cách
TK một khoảng d = 2f
b) Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi TK đã cho
c) Tính chiều cao h’ của ảnh và khoảng cách d’ từ ảnh đến TK
Bài 8: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của TKHT có tiêu cự f = 20cm Điểm A nằm trên trục
chính, cách TK một khoảng d = 15cm
a) Ảnh của AB qua TKHT có đặc điểm gì?
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật và độ cao của vật.Biết độ cao của ảnh là h’= 8cm
Bài 9 Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một TKHT, cách TK 12cm,
A nằm trên trục chính TK có tiêu cự f = 9cm Vật AB cao 1cm
a) Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật
Bài 10: Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một TKPK, cách TK
12cm, A nằm trên trục chính TK có tiêu cự f = 9cm Vật AB cao 1cm
a) Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật
Bài 11: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30cm, thì thấy ảnh A'B' của
AB là ảnh thật và cao gấp 2 lần vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với thấu kính
Bài 12 Đặt vật AB vuông góc với trục chính thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính 28cm thì thấy
ảnh là thật và cao bằng nửa vật Hãy xác định tiêu cự của thấu kính
Bài 13 Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40cm Nhìn qua thấu
kính ta thấy ảnh A'B' cao gấp 2 lần AB
a) Hãy cho bíêt ảnh A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Tại sao?
b) Xác định vị trí của vật và của ảnh
Bài 14 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh thật A'B' cao bằng vật và
cách vật 64cm Hãy xác định tiêu cự của thấu kính
Bài 15 Vật AB cao 8cm đặt trước thấu kính phân kì và cách thấu kính 16cm cho ảnh A'B' = 2cm.
a) Tính tiêu cự của thấu kính.
b) Muốn ảnh A'B' cao 6cm thì phải dịch chuyển vật theo chiều nào và dịch đi bao nhiêu cm?
Bài 16 Một người được chụp ảnh đứng cách máy ảnh 6cm Người ấy cao 1,72m Phim cách vật
kính 6,4cm Hỏi ảnh của người ấy trên phim cao bao nhiêu cm?
Bài 17 Dùng máy ảnh để chụp ảnh của vật cao 140cm, đặt cách máy 2,1m Sau khi tráng phim thì thấy ảnh
cao 2,8cm
a) Tính khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh
b) Tính tiêu cự của thấu kính đã dùng làm vật kính của máy ảnh
Bài 18: Một cột điện cao 6m khi đặt cách máy ảnh 4m thì cho ảnh có chiều cao 3cm Tính:
a) Khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh
b) Tiêu cự của vật kính
Bài 19: Dùng một kính lúp có tiêu cự 12,5cm để quan sát một vật nhỏ
a) Tính số bội giác của kính lúp
b) Muốn có ảnh ảo lớn gấp 3 lần thì người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu?
c) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật
Bài 20: Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 5cm để quan sát vật nhỏ cao 0,5cm, vật đặt cách kính 3cm.
a) Tính số bội giác của kính lúp
b) Hãy dựng ảnh của vật qua kính lúp và cho biết ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
c) Tính khoảng cách từ ảnh đến kính Ảnh của vật đó cao bao nhiêu?
Bài 21 Hình vẽ dưới đây cho trục chính xx’ của một TK, S là một điểm sáng, A’B’là ảnh của AB tạo bởi
TK đó B
A B
B’
a A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo? B’ A A’
b.Đây là loại thấu kính gì?
c Bằng cách vẽ, hãy xác định quang tâm O, tiêu điểmF, F’ của TK đã cho
Trang 3Bài 22 Đặt vật AB trước một thấu kính có tiêu cự 12cm, A nằm trên trục chính và cách thấu kính một
khoảng 8cm Vật AB cao 6mm
a) Dựng ảnh A’B’ của AB
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ lớn của ảnh?
(Áp dụng cho TKHT và thấu kính phân kỳ)
Bài 23 Mắt của 1 người quan sát có điểm cực viển cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm.
a) Mắt của người này bị tật gì? Giới hạn nhìn rõ của mắt là bao nhiêu?
b) Để khắc phục người này phải đeo kính loại gì? Có tiêu cự bằng bao nhiêu? OF=CV=50cm
Bài 24: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ f = 18cm, cách thấu kính một khoảng
d = 36cm
a) Xác định vị trí và tính chất của ảnh ( Ảnh thật hay ảnh ảo ? cùng chiều hay ngược chiều ? lớn hơn hay nhỏ hơn vật?)
b) Chứng tỏ rằng chiều cao của ảnh và của vật bằng nhau
Bài 25: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụcó tiêu cự f = 20cm, sao cho điểm A nằm
trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d Hãy xác định tính chất (thật hay ảo) của ảnh trong các trường hợp : a) d = 30cm b) d = 10 cm
Câu 26: Có hai tấm lọc màu, tấm A (màu đỏ), tấm B (màu xanh)
a) Nếu nhìn tờ giấy trắng qua tấm kính A ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì? Giải thích
a) Nếu nhìn tờ giấy trắng qua cả 2 tấm kính A và B ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì? Giải thích
Câu 27: Chiếu ánh sáng trắng qua tầm lọc màu tím
a) Nếu phía sau có đặt tờ giấy trắng, ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì? Giải thích
b) Nếu thay tờ giấy trắng bằng tờ giấy xanh thì ta thấy tờ giấy có màu gì? Giải thích
Trang 4MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN 1) - Dòng điện xuất hiện có chiều thay đổi gọi là dòng điện cảm ứng và hiện tượng xuất hiện xuất hiện dòng
điện cảm ứng gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
-Điều kiên xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là: số đường sức từ xuyên qua tiết
diện S của cuộn dây biến thiên
2)* Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn
dây đang tăng mà chuyển sang giảm, hoặc ngược lại đang làm giảm mà chuyển sang tăng
* Dòng điện xuất hiện có chiều thay đổi gọi là dòng điện cảm ứng
*Cách tạo ra dòng điện xoay chiều: 2 cách
- Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín
- Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm
3)Máy phát điện xoay chiều:
* Cấu tạo:
- Có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn
- Một trong 2 bộ phận đó quay gọi là rôto, bộ phận còn lại gọi là stato
* Hoạt động:
Khi cho nam châm ( hoặc cuộn dây ) quay thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây biến thiên nên trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng
4)*Các tác dụng của dòng điện xoay chiều: nhiệt, quang, từ
VD: - Tác dụng nhiệt: dòng điện xoay chiều qua đèn dây tóc
- Tác dụng quang: dòng điện xoay chiều qua bóng đèn bút thử điện
- Tác dụng từ: Rơle điện từ
- Dùng Ampe kế hoặc Vôn kế xoay chiều có kí hiệu AC ( hay ~) để đo các giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều Khi mắc Ampe kế và Vôn kế vào mạch điện xoay chiều thì không cần phân biệt chốt của chúng
5 Truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn sẽ có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.
Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây: Php =
U P
R
2
2
Với: Php: công suất hao phí (W)
P: Công suất cần truyền tải (W)
R: Điện trở dây dẫn (Ω)
U: Hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây ( V)
Để giảm hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện thì tốt nhất là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây vì Php tỉ lệ nghịch với U2
6 Máy biến thế
* Cấu tạo: Gồm 2 cuộn dây có số vòng khác nhau, đặt cách điện với nhau, cùng quấn quanh một lõi sắt có
pha silic
* Hoạt động:
Khi đặt vào 2 đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì trong cuộn dây sơ cấp
có dòng điện xoay chiều chạy qua Khi đó lõi sắt bị nhiễm từ trở thành một nam châm có từ trường biến thiên nên số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây thứ cấp cũng biến thiên Do đó trong cuộn thứ cấp xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều, hai đầu cuộn thứ cấp xuất hiện hiệu điện thế xoay chiều
Lưu ý: không thể dùng dòng điện một chiều để chạy máy biến thế.
* Hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi cuộn dây của máy biến thế tỉ lệ với số vòng dây của mỗi cuộn:
n n
U U 2
1
2
1 = ( n1 sơ cấp;n2 thứ cấp) Nếu n1 < n2 thì máy có tác dụng tăng thế
Nếu n1 > n2 thì máy có tác dụng hạ thế
*Tác dụng của máy biến thế Máy dùng để:
- Truyền tải điện năng đi xa Từ nhà máy điện người ta đặt máy tăng thế còn ở nơi tiêu thụ đặt máy hạ thế
- Dùng trong các thiết bị điện tử như tivi, rađiô,…
CHƯƠNG III QUANG HỌC
Trang 57 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi
trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường
* Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
- Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì góc khúc xạ r < góc tới i
- Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì góc khúc xạ r > góc tới i
* Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ:
- Khi góc tới i tăng ( giảm) thì góc khúc xạ r cũng tăng (giảm)
- Khi góc tới i = 00 ( tia tới vuông góc với mặt phân cách) thì góc khúc xạ r = 00: tia sáng không bị gãy khúc
8 Thấu kính hội tụ
* Đặc điểm của thấu kính hội tụ:
- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa
- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
* Đường truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ:
- Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới
- Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm F’
- Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính
* Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ:
- Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d>f): cho ảnh thật, ngược chiều với vật
- Vật đặt trong khoảng tiêu cự (d<f): cho ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật
- Vật ở rất xa thấu kính cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
* Cách dựng ảnh:
Để dựng ảnh A'của một điểm sáng A, ta vẽ 2 trong số 3 tia đặc biệt (ở trên) xuất phát từ điểm A, giao điểm của hai tia ló (hay đường kéo dài) là ảnh A'
Để dựng ảnh A'B' cảu AB qua thấu kính ( AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính) ta chỉ dựng ảnh B' của B rồi hạ vuông góc xuống trục chính
9 Thấu kính phân kì:
* Đặc điểm của thấu kính phân kì:
- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì
* Đường truyền của 2 tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì:
- Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới
- Tia tới song song trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm F’
* Đặc điểm ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì:
- Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong khỏang tiêu cự
- Khi vật ở rất xa thấu kính phân kì: cho ảnh ảo cách thấu kính phân kì một khỏang bằng tiêu cự
* Lưu ý:
- Khi vật đặt tại tiêu điểm thì ảnh cách thấu kính 1 khoảng d’ =
2
f
và h’ =
2
h
10 Máy ảnh:
- Mỗi máy ảnh đều có vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim
- Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ
- Ảnh trên phim là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật Công thức :
d
d h
h
/
11 Mắt
a) Cấu tạo:
- Hai bộ phận quan trọng của mắt là thể thủy tinh và màng lưới
- Thể thủy tinh là một thấu kính hội tụ bằng một chất trong suốt và mềm, nó dễ dàng phồng lên hoặc dẹt xuống khi cơ vòng đỡ nó bóp lại hay dãn ra làm tiêu cự của nó thay đổi
- Màng lưới là một màng ở đáy mắt, tại đó ảnh của vật mà ta nhìn thấy sẽ hiện rõ nét
b) Sự điều tiết mắt:
Trang 6- Để nhìn rõ những vật ở những khoảng cách khác nhau thì ảnh của vật luơn phải hiện rõ nét trên màng lưới.
Cơ vịng đỡ thể thủy tinh phải co dãn một chút làm thay đổi tiêu cự của nĩ, quá trình này gọi là sự điều tiết của mắt Sự điều tiết xảy ra hồn tồn tự nhiên
c) Điểm cực cận – Điểm cực viễn
- Điểm xa mắt nhất mà khi vật ở đĩ, mắt khơng điều tiết mà vẫn cĩ thể nhìn rõ vật gọi là điểm cực viễn ( Cv)
- Điểm gần mắt nhất mà khi vật ở đĩ, mắt cịn cĩ thể nhìn rõ vật khi điều tiết tối đa gọi là điểm cực cận ( Cc)
d) Mắt cận thị
- Mắt cận thị là mắt cĩ thể nhìn rõ vật ở gần, nhưng khơng nhìn rõ được vật ở xa
- Để khắc phục tật cận thị, người cận thị phải đeo kính để nhìn rõ những vật ở xa Kính cận là thấu kính phân
kì Kính cận thích hợp cĩ tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn của mắt
e) Mắt lão
- Mắt lão là mắt cĩ thể nhìn rõ những vật ở xa, khơng nhìn rõ những vật ở gần
- Để khắc phục tật mắt lão, người mắt lão phải đeo kính để cĩ thể nhìn rõ những vật ở gần như mắt người bình thường Kính lão là thấu kính hội tụ
12 Kính lúp
- Kính lúp là thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự ngắn Người ta dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ
- Mỗi kính lúp cĩ một độ giác kí hiệu là G
- Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính lúp ta cĩ thể thấy được một ảnh lớn hơn gấp bao nhiêu lần
so với khi quan sát trực tiếp vật mà khơng dùng kính
- Giữa độ bội giác G và tiêu cự f cĩ hệ thức: G 25
f
=
- Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho thu được một ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy ảnh ảo đĩ
13 Nguồn sáng trắng – Nguồn sáng màu
- Nguồn sáng trắng: Mặt trời, đèn dây tĩc
- Nguồn sáng màu: Đèn led, đèn laze, đèn quảng cáo
* Phân tích chùm sáng
- Ta cĩ thể chiếu chùm sáng cần phân tích qua lăng kính
- Cũng cĩ thể chiếu chùm sáng cần phân tích qua mặt ghi của đĩa CD
* Trộn các ánh sáng màu
- Ta cĩ thể trộn hai hay nhiều ánh sáng màu với nhau bằng cách chiếu đồng thời các chùm sáng đĩ vào cùng một chỗ trên một màn ảnh màu trắng
- Khi trộn hai màu với nhau ta được ánh sáng màu khác
- Khi trộn ba màu thích hợp ta được ánh sáng trắng
14 Khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật
- Các vật màu thơng thường là các vật khơng tự phát ra ánh sáng, chúng chỉ cĩ khả năng tán xạ ánh sáng chiếu tới chúng
- Vật màu trắng cĩ khả năng tán xạ tất cả ánh sáng màu
- Vật cĩ màu nào thì cĩ khả năng tán xạ mạnh ánh sáng màu đĩ, nhưng lại tán xạ kém ánh sáng màu khác
- Vật màu đen khơng cĩ khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
VD: - Ban ngày ta thấy lá cây cĩ màu xanh vì lá cây màu xanh tán xạ tốt ánh sáng màu xanh cĩ trong chùm sáng trắng của mặt trời Ban đêm ta thấy lá cây cĩ màu đen vì khơng cĩ ánh sáng chiếu vào nên khơng cĩ tán
xạ ánh sáng
15 Các tác dụng của ánh sáng
- Ánh sáng cĩ tác dụng: nhiệt, sinh học, quang điện => Chứng tỏ ánh sáng cĩ năng lượng
- Năng lượng ánh sáng được biến đổi thành các dạng năng lượng khác
16 Năng lượng:
Ta nhận biết được vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công (cơ năng ) hay làm nóng các vật khác (nhiệt năng)
1 Bi ế n đổi thế năng thành động năng và ngược lại Hao hụt cơ năng.
Trong các hiện tượng tự nhiên, thường có sự biến đổi giữa thế năng và động năng, cơ năng luôn giảm Phần cơ năng hao hụt đã chuyển hoá thành nhiệt năng
2 Bi ế n đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại Hao hụt cơ năng.
Trang 7Trong các động cơ điện, phần lớn điện năng chuyển hoá thành cơ năng Trong các máy phát điện, phần lớn cơ năng chuyển hoá thành điện năng Phần năng lượng hữu ích thu được cuối cùng bao giờ nhỏ hơn phần năng lượng ban đầu cung cấp cho máy Phần năng lượng hao hụt đi đã biến đổi thành dạng năng lượng khác
3 Định luật bảo toàn năng lượng:
Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác, hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
IV/ Bµi tËp tr¾c nghiƯm:
Câu 1: Dịng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết
diện S của cuộn dây:
A luơn luơn tăng B luơn luơn giảm C luân phiên tăng, giảm D luân phiên khơng đổi.
Câu 2: Máy phát điện xoay chiều bắt buột phải gồm các bộ phận chính nào để cĩ thể tạo ra dịng điện?
A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.
B Nam châm điện và sợi đây dẫn nối nam châm với đèn.
C Cuộn dây dẫn và nam châm D Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
Câu 3: Để truyền đi cùng một cơng suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đơi thì cơng suất hao phí sẽ:
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D khơng tăng, khơng giảm.
Câu 4: Để truyền đi cùng một cơng suất điện, nếu dùng dây dẫn cĩ tiết diện gấp đơi thì cơng suất hao phí sẽ:
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giẩm 4 lần.
Câu 5: Máy biến thế dùng để:
A giữ cho hiệu điện thế ổn định, khơng đổi B giữ cho cường độ dịng điện ổn định, khơng đổi.
C làm tăng hoặc giảm cường độ dịng điện D làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
Câu 6: Dùng vơn kế xoay chiều cĩ thể đo được:
A hiệu điện thế ở hai cực mọt pin B giá trị cực đại của hiệu điện thế một chiều.
C giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
Câu 7: Khi tia sáng truyền từ khơng khí tới mặt phân cách giữa khơng khí và nước thì:
A Chỉ cĩ thể xảy ra hiện tượng khúc xạ B Chỉ cĩ thể xảy ra hiện tượng phản xạ.
C Cĩ thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
D Khơng thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ.
Câu 8: Khi một tia sáng truyền từ khơng khí vào nước dưới gĩc tới i = 0o thì:
A Gĩc khúc xạ bằng gĩc tới B Gĩc khúc xạ nhỏ hơn gĩc tới
C Gĩc khúc xạ lớn hơn gĩc tới D Gĩc khúc xạ bằng 90o
Câu 9: Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh cĩ đặc điểm là:
A Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật D Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
Câu 10: Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh cĩ đặc điểm là:
A Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật D Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 11: Thấu kính hội tụ khơng thể cho một vật sáng đặt trước nĩ cĩ:
A Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật D Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 12: Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nĩ tạo bởi thấu kính cĩ đặc điểm là:
A Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật B Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật D Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 13: Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nĩ tạo bởi thấu kính cĩ đặc điểm
gì?
A Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật B Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật D Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây khơng phải là đặc điểm của thấu kính phân kỳ?
A Một vật sáng đặt rất xa thấu kính cho ảnh thật cĩ vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
B Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho chùm tia lĩ kéo dài hội tụ tại tiêu điểm F
trên trục chính
Trang 8C Tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính cho tia lĩ tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới
D Phần giữa của thấu kính, mỏng hơn phần rìa thấu kính đĩ.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây khơng phải là đặc điểm của thấu kính hội tụ?
A Một vật sáng đặt trước thấu kính , tuỳ thuộc vào vị trí đặt vật mà ảnh của vật đĩ tạo bởi thấu kính cĩ
khi là ảnh thật , cĩ khi là ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật
B Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho chùm tia lĩ hội tụ tại tiêu điểm F trên
trục chính
C Một vật sáng đặt trước thấu kính luơn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luơn nằm trong khoảng
tiêu cự của thấu kính
D Thấu kính cĩ phần rìa mỏng hơn phần giữa của thấu kính.
Câu 16: Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh bình thường là:
A Ảnh thật, cùng chiều vời vật và nhỏ hơn vật B Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật D Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 17: Một máy ảnh đang chụp ảnh một vật ở rất xa Khoảng cách từ vật kính đến phim lúc đĩ là 5cm Tiêu
cự của vật kính cĩ thể:
A Lớn hơn 5cm B Vào cỡ 5cm.
C Đúng bằng 5cm D Nhỏ hơn 5cm.
Câu 18: Một người chụp ảnh một pho tượng cách máy ảnh 5m Ảnh của pho tượng trên phim cao 1cm Phim
cách vật kính 5cm Chiều cao của pho tượng là:
Câu 19: Một máy ảnh cĩ thể khơng cần bộ phần nào sau đây:
Câu 20: Bộ phận nào sau đây của mắt đĩng vai trị như thấu kính hội tụ trong máy ảnh;
A Giác mạc B Thể thuỷ tinh C Con ngươi D Màng lưới.
Câu 21: Một trong những đặc tính quan trọng của thể thuỷ tinh là:
A Cĩ thể dễ dàng phồng lên hay dẹt xuống để thay đổi tiêu cự.
B Cĩ thể dễ dàng đưa ra phía trước như vật kính máy ảnh.
C Cĩ thể dễ dàng thay đổi màu sác để thích ứng với màu sắc của các vật xung quanh.
D Cĩ thể biến đổi dễ dàng thành một thấu kính phân kỳ.
Câu 22: Tiêu cự của thể thuỷ tinh cỡ vào khoảng:
Câu 23: Điểm cực cận là:
A Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt cịn nhìn thấy vật được.
B Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt cịn nhìn thấy rõ vật được.
C Vị trí của vật gần mắt nhất mà khơng gây nguy hiểm cho mắt.
D Vị trí của vật gần mắt nhất mà cĩ thể phân biệt được hai điểm cách nhau 1mm trên vật.
Câu 24: Mắt lão là mắt:
A Cĩ thể thuỷ tinh phồng hơn so với mắt bình thường B Cĩ điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình
thường
C Cĩ điểm cực cận gần hơn so với mắt bình thường D Điểm cực cận xa hơn mắt bình thường.
Câu 25: Mão cận thị cĩ:
A Điểm cực cận xa hơn mắt bình thường B Thuỷ tinh thể kém phồng hơn so với mắt bình thường.
C Cĩ điểm cực viễn xa hơn so với mắt bình thường D Cĩ điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình
thường
Câu 26: Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:
A Thấu kính phân kỳ B Thấu kính hội tụ C Kính lão D Kính râm.
Câu 27: Để chữa bệnh mắt lão, ta cần đeo:
A Thấu kính phân kỳ B Thấu kính hội tụ C Kính viễn vọng D Kính râm.
Câu 28: Hai thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự lần lượt là 10cm và 5cm dùng làm kính lúp Số bội giác của hai kính
lúp này lần lượt: A 2,5X và 5X B 5X và 2,5X C 5X và 25X D 25X và 5X
Câu 29: Hai kính lúp cĩ độ bơị giác là 4X và 5X Tiêu cự của hai kính lúp này lần lượt là?
Trang 9A 5cm và 6,26cm B 6,25cm và 5cm C 100cm và 125cm D 125cm và 100cm
Cõu 30: Cỏc nguồn phỏt ỏnh sỏng trắng là:
A Mặt trời, đốn pha ụ tụ, búng đốn pin B Nguồn tia lade C Đốn LED D Đốn natri Cõu 31: Sau khi chiếu ỏnh sỏng mặt trời qua lăng kớnh ta thu được một dải màu từ đỏ đến tớm Sở dĩ như vậy
là vỡ:
A Ánh sỏng mặt trời chứa cỏc ỏnh sỏng màu B Lăng kớnh chứa cỏc ỏnh sỏng màu.
C Do phản ứng hoỏ học giữa lăng kớnh và ỏnh sỏng mặt trời.
D Lăng kớnh cú chức năng biến đổi ỏnh sỏng trắng thành ỏnh sỏng màu, ỏnh sỏng màu thành ỏnh sỏng
trắng
Cõu 32: Để cú màu trắng, ta trộn: A Đỏ, lam, luc B Đỏ, lam C Lục, lam D Đỏ, lam.
Cõu 33: Để cú màu vàng ta cú thể trộn cỏc màu nào sau đõy:
A Đỏ và lục B Lam và lục C Trắng và lam D Trắng và lục.
Cõu 34: Chiếu ỏnh sỏng đỏ, lục, lam đến một bỡa sỏch Ta thấy bỡa sỏch cú màu đỏ vỡ:
A Bỡa sỏch hấp thụ ỏnh sỏng màu đỏ và phản xạ cỏc ỏnh sỏng cũn lại.
B Bỡa sỏch hấp thụ ỏnh sỏng màu lục, lam và phản chiếu ỏnh sỏng màu đỏ.
C Bỡa sỏch hấp thụ ỏnh sỏng màu đỏ, lục và phản chiếu ỏnh sỏng cũn lại.
D Bỡa sỏch hấp thụ ỏnh sỏng màu đỏ, lam và phản chiếu ỏnh sỏng cũn lại.
Cõu 35: Chiếu ỏnh sỏng tớm qua một kớnh lọc đỏ Qua kớnh lọc ta thấy cú màu:
A Tớm B Đen C.Trắng.D Đỏ.
Cõu 36: Trong bốn nguồn sỏng sau đõy, nguồn nào khụng phỏt ỏnh sỏng trắng?
A Búng đốn pin đang sỏng B Cục than hồng trong bếp lũ.
Cõu 37: Chỉ ra cõu sai:
A Ánh sỏng trắng là ỏnh sỏng đơn sắc.
B Ánh sỏng trắng là ỏnh sỏng khụng đơn sắc.
C Ánh sỏng đỏ cú thể là ỏnh sỏng đơn sắc.
D Ánh sỏng đỏ cú thể là ỏnh sỏng khụng đơn sắc.
Cõu 38: Trong cụng việc nào dưới đõy, người ta sử dụng nhiệt của ỏnh sỏng?
A Tỉa bớt cỏc cành của cõy cao để cho nắng chiếu xuống vườn.
B Bật đốn trong phũng khi trời tối.
C Phơi quần ỏo ngoài nắng cho chúng khụ.
D Đưa chiếc mỏy tớnh chạy bằng pin mặt trời ra chỗ sỏng cho nú hoạt động.
Cõu 39: Tỏc dụng quang điện của ỏnh sỏng là:
A Năng lượng ỏnh sỏng biến đổi trực tiếp thành năng lượng điện.
B Năng lượng ỏnh sỏng biến đổi trực tiếp thành năng lượng nhiệt, rồi từ năng lượng nhiệt biến đổi thành
năng lượng điện
C Năng lượng ỏnh sỏng biến đổi trực tiếp thành năng lượng sinh học, rồi từ năng lượng sinh học biến đổi
thành năng lượng điện
D Năng lượng ỏnh sỏng biến đổi trực tiếp thành năng lượng hoỏ học, rồi từ năng lượng hoỏ học biến đổi
thành năng lượng điện
Cõu 40: Pin mặt trời là một thiết bị:
A Dựng để biến đổi trực tiếp ỏnh sỏng mặt trời thành năng lượng điện.
B Dựng để biến đổi năng lượng điện thành năng lượng ỏnh sỏng cú cựng thành phần như ỏnh sỏng Mặt
Trời
Cõu 41: Để giảm hao phí trên đờng dây truyền tải điện, ngời ta đã làm thế nào? chọn cách làm đúng nhất dới
đây
A Dùng dây dẫn có điện trở nhỏ B Dùng máy biến thế ở đầu đờng truyền
C Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ D Làm nhiều trạm điện ở mọi nơi sử dụng
Cõu 42: Hãy chọn câu đúng trong các cách phát biểu dới đây:
A Khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng và không song song với các đờng sức từ
thì có lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó
B Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng và song song với các đờng sức từ thì có
lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó
C Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng, ở mọi vị trí của dây dẫn thì luôn có lực
từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó
Trang 10D Cách phát biểu A, B, C đều đúng.
Cõu 43 Dựng kớnh lỳp cú thể quan sỏt vật nào dưới đõy?
A Một ngụi sao C Một con kiến
B Một con vi trựng D Một con ve sầu đậu ở xa
Cõu 44 Biết tiờu cự của kớnh cận thị bằng khoảng cỏch từ mắt đến điểm cực viễn của mắt Thấu kớnh nào
dưới đõy cú thể làm kớnh cận thị?
A Thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 40cm C Thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 5cm
B Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 40cm D Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 5cm
Cõu 45 Cỏch làm nào dưới đõy cú thể tạo ra dũng điện cảm ứng?
A Nối hai cực của bin vào hai cuộn dõy dẫn
B Nối hai cực củ nam chõm với hai đầu cuộn dõy dẫn.
C Đưa một cực của ắcqui vào từ ngoài vào trong cuộn dõy dẫn kớn.
D Đưa một cực của nam chõm từ ngoài vào trong cuộn dõy dẫn.
Cõu 46 Một tia sỏng truyền từ khụng khớ vào nước:
A Gúc khỳc xạ cú khi lớn hơn, cú khi nhỏ hơn gúc tới B Cú gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới.
C Cú gúc khỳc xạ bằng gúc tới D Cú gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới.
Cõu 47 Chon cõu trả lời đỳng Trong mỏy ảnh:
A.Vật kớnh của mỏy ảnh là thấu kớnh hội tụ B.Ảnh của một vật cần chụp hiện trờn phim.
C.Ảnh của vật trờn phim là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật D.Cả A,B,C đều đỳng
Cõu 48 Hiện tượng nào sau đõy là hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng?
A Tia sỏng đến mặt nước bị hắt trở lại khụng khớ B Tia sỏng đến mặt gương bị hắt ngược trở lại.
C Tia sỏng truyền trong khụng khớ
D Tia sỏng đi từ mụi trường trong suốt này đến mụi trường trong suốt khỏc bị góy khỳc tại mặt phõn
cỏch giữa hai mụi trường
Cõu 49 Cú thể tạo ra ỏnh sỏng trắng bằng cỏch nào dưới đõy:
A Trộn hai màu đỏ, vàng B Trộn hai màu xanh, tớm.
C Trụn hai màu đỏ, xanh D Trộn cỏc ỏnh sỏng đỏ, lục, lam với nhau.
Cõu 50 Trờn mặt dụng cụ đo cú ghi kớ hiệu (A ∼) Dụng cụ này đo đại lượng nào dưới đõy:
A Đo hiệu điện thế của dũng điện xoay chiều B Đo cường độ dũng điện của dũng điện xoay chiều.
C Đo cường độ dũng điện của dũng điện một chiều D Đo hiệu điện thế của dũng điện một chiều.
Cõu 51 Trong tỏc dụng nhiệt của ỏnh sỏng, năng lượng của ỏnh sỏng đó biến thành:
Cõu 52 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dõy tải điện lờn 100 lần thỡ cụng suất hao phớ vỡ toả nhiệt
trờn đường dõy dẫn sẽ:
A tăng lờn 100 lần C tăng lờn 200 lần
B giảm đi 100 lần D giảm đi 10000 lần
Cõu 53 Khi núi về thuỷ tinh thể của mắt, cõu kết luận khụng đỳng là
A Thủy tinh thể là một thấu kớnh hội tụ B Thủy tinh thể cú độ cong thay đổi được
C Thủy tinh thể cú tiờu cự khụng đổi D Thủy tinh thể cú tiờu cự thay đổi được
Cõu 54 Cỏc vật cú màu sắc khỏc nhau là vỡ
A vật cú khả năng tỏn xạ tốt tất cả cỏc ỏnh sỏng màu
B vật khụng tỏn xạ bất kỡ ỏnh sỏng màu nào
C vật phỏt ra cỏc màu khỏc nhau
D vật cú khả năng tỏn xạ lọc lựa cỏc ỏnh sỏng màu