Kiến thức : - Biết các khái niệm đa thức niều biến, một biến, bậc của một đa thức.. đường vuông góc, đường xiên , hình chiếu của đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng..
Trang 1Ngày Soạn: 28/04/2011 Tuần: 26
Ngày Dạy : 03/05/2011 Tiết: 66+67
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7 NĂM HỌC 2010 – 2011- THỜI GIAN: 90 PHÚT
1 Kiến thức :
- Biết các khái niệm đa thức niều biến, một biến, bậc của một đa thức đường vuông góc, đường xiên , hình chiếu của đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2 Kỹ năng :
- Tính gía trị biểu thức đại số, thu gọn đa thức, xác dịnh bậc của đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến, tính trung bình cộng, Tim một của dấu hiệu, biểu đồ…
- Vận dụng định lý Pitago vào tính toán, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minnh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
III MA TRẬN ĐỀ BÀI:
Tên Chủ đề
(nội
Nhận biết Thông
hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
dấu hiệu điều tra, cách tính
số Tb cộng của dấu hiệu
Sử dụng được công thức để tính
số Tb cộng của dấu hiệu, tìm được mốt
Số câu :
Số điểm: Tỉ
lệ %
2 ( 1a, 1b)
1 đ
1 ( 1c)
1 đ
3
2 đ= 20%
2 Biểu thức đại
số
Hiểu được cách tính tích 2 đơn thức và tìm bậc của đơn thức
Biết tính giá trị của một BTĐS, biết cách thu gọn, sắp xếp, thu gọn
đa thức
Trang 2của đa thức
1 bậc nhất
Số câu :
Số điểm: Tỉ
lệ %
1 (3) 1đ
3 ( 4, 2a,
2b)
3 đ
4
4 đ= 40%
các t/c của tam giác cân, tam giác vuông
để chứng tỏ
sự vuông góc; tính độ dài
Số câu :
Số điểm : Tỉ
lệ %
1 ( 5a, ) 1,5 đ
1 1,5 đ= 15%
4 Các đường
đồng qui trong
tam giác
Vận dụng t/c các đường trong tam giác để c/m sự vuông góc
Vận dụng tổng 3 góc tam giác
để tính số
đo góc
Số câu :
Số điểm: Tỉ
lệ %
1 ( 5b) 1,25 đ
1 ( 6) 1,25đ
2 2,5 đ= 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
1 đ = 30%
3 3,5 đ = 35%
3
5,5 đ = 55%
10
10 đ
Kiểm tra chất lượng học kỳ II
Môn: Toán Lớp 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2 điểm)
Trang 3Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của các học sinh Tổ 1 lớp 7A được tổ trưởng ghi lại như sau:
8 ; 7 ; 6 ; 8 ; 10 ; 8 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 10 ; 7
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?
b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
c) Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (2 điểm)
Cho đa thức: A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(1) và A(–1)
Bài 3: (1 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích: 13xy2 và –
6x3yz2
Bài 4: (1 điểm)
Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10
Bài 5: (2,5 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC Gọi H là giao điểm của hai đường cao AM
và BN (M thuộc BC, N thuộc AC)
b) Khi ACB 50· = 0; hãy tính AHN và NHM· · ?
Bài 6: (1,5 điểm)
Cho tam giác DEF cân tại D có đường trung tuyến DI (I thuộc EF) Biết DE = 10 cm; EF = 12 cm Tính DI ?
Hết
Trang 4-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán Lớp 7 – Học kỳ II
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 7 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
Bài 1:
a)
b)
c
)
Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh Tổ 1
lớp 7A
0,5 đ
Bài 2:
a)
= 4x3 – 4x3 + x2 – x + 3x – 3 = x2 + 2x – 3 1 đ
0,5 đ 0,5đ
Bài 3:
3
1
xy2 (– 6x3yz2) = 31.(–6).( xy2).(x3yz2) = – 2x4y3z2 Đơn thức trên có hệ số là –2 ; có bậc là 9
0,5 đ 0,5 đ
Bài 4:
Bài 5:
a)
b)
-Tam giác ABC có 2 đường cao AM và BN cắt nhau tại H, -Nên H là trực tâm của tam giác ABC
1,25 đ
0,5 đ 0,25đ 0,5 đ
trung tuyến DI cũng là đường cao
⇒ DI ⊥EF
DE = 10 cm và EI = EF : 2 = 6 cm Suy ra
2 2 2 2
DI = DE − EI = 10 − 6 = 8 cm
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.
- Đối với các bài hình học, có hình vẽ đúng mới chấm điểm bài làm
5 0
H
B
N M
D
I