1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI HSG de 2

5 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A và giá trị tơng ứng của x.. Chứng minh rằng b3 – a3 viết đợc dới dạng tổng của ba số chính phơng.. Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng qua AB, AC củ

Trang 1

Phòng gd & đt bỉm sơn

Trờng THCS Hà Lan đề thi học sinh giỏi môn toán Năm học: 2010 2011

Thời gian: 150 phút

đề bài:

Câu 1: (3 điểm).

Cho các biểu thức

5 4

1 2 2

2

+

+ +

=

x x

x x

3 5

10 8 2 2 3

2

+

=

x x x

x x B

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức B

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A và giá trị tơng ứng của x

c) Tìm giá trị của x để A.B < 0

Câu 2: (5 điểm).

Giải các phơng trình sau:

a) x8 −2x4 +x2 −2x+2=0

b)

5

6 40 13

3 15

8

2 6

5

1

2 2

+

+ +

+ +

x

c) x-11 x-12 x-33 x-67 x-88 x-89+ + = + +

Bài 3: (4 điểm)

a) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 b) Tỡm giỏ trị nguyờn của x để A chia hết cho B

Biết A = 10x2 - 7x - 5 và B = 2x – 3

Bài 4 ( 3 điểm)

a) Tìm a, b, c ∈ Z biết: a2 + b2 + c2 + 4 ≤ ab + 3b + 2c

b) Cho hai số tự nhiên a và b trong đó a = b – 2

Chứng minh rằng b3 – a3 viết đợc dới dạng tổng của ba số chính phơng

Bài 5: (5 điểm)

Cho tam giỏc vuụng ABC vuụng ở A và điểm H di chuyển trờn BC Gọi E, F

lần lượt là điểm đối xứng qua AB, AC của H

a) Chứng minh E, A, F thẳng hàng

b) Chứng minh BEFC là hỡnh thang Cú thể tỡm được vị trớ của H để BEFC

trở thành hỡnh thang vuụng, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật được khụng?

c) Xỏc định vị trớ của H để tam giỏc EHF cú diện tớch lớn nhất

Đáp án- Thang điểm chấm thi học sinh giỏi

Môn : Toán Lớp 8

Trang 2

(3

điểm

)

≠ +

1 3

0 ) 1 )(

3 (

0 3 5 2

2 3

x x

x x

x x x

b) Biến đổi

1 ) 2 (

) 1 ( 2

2

+

+

=

x

x

Lại có

0 ) 1 (

0 1 1 ) 2 ( 2

2



≥ +

≥ +

x x

x

Từ (1) và (2) suy ra A≥ 0 ⇒MinA= 0 ⇔x= − 1

0,5đ

0,5đ 0,5đ c) Biến đổi

3

2

=

x B

A với x≠ 3 ;x≠ − 1

Suy ra



1

3 1

; 3

0 3 1

; 3

0 3

2 0

.

x

x x

x

x x

x

x B

0,5đ

0,5đ

Cau

2: (5

điểm)

a) Phương trỡnh tương đương với

x− − + x− − + x− − = x− − +x− − + x− − (0,5 điểm)

Quy đồng suy ra:

100 100 100 100 100 100

Chuyển vế đưa về dạng: (x-100)( 1 1 1 1 1 1

89 88 67 33 12 11 + + − − −

) = 0

(0,5 điểm)

Lập luận trong ngoặc khỏc 0 suy ra x-100 = 0 (0,5

điểm)

điểm) b) Biến đổi phương trỡnh về dạng

(x8 – 2x4 + 1) + ( x2 - 2x +1) = 0

(0,5 điểm)

điểm) Lập luận từng ngoặc khụng õm chỉ ra dấu bằng khi x = 1 (1 điểm)

Trang 3

Bài

3: (4

điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

Biến đổi biểu thức:

Q = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 = (x4 + 2x3 +x2) + 2( x2 + x) +

1

(0,5 điểm)

= (x2 + x)2 + 2 (x2 + x) + 1 = (x2 + x + 1 )2 (0,5

điểm) Lập luận vỡ Q > 0 với mọi x vỡ vậy Q nhỏ nhất khi x2 + x

+ 1 nhỏ nhất

(0,5 điểm)

Chỉ ra x2 + x + 1 nhỏ nhất bằng 3

4 đạt khi x = 1

2

điểm)

Vậy Q min = 9

16 đạt khi x = 1

2

điểm)

Biến đổi A = 5x( 2x – 3) +4( 2x – 3) +7 (0,5

điểm)

Lập luận với x nguyờn suy ra 5x(2x-3) + 4(2x-3) là số

nguyờn và chia hết cho 2x-3 Suy ra để A chia hết cho B

thỡ 7 chia hết cho B

(0,5 điểm)

Hay 2x-3 là ước của 7

Ư(7) = -7; -1; 1 ;7

(0,25 điểm) Cho 2x-3 bằng Ư(7) suy ra x = -2; 1; 2; 5 và trả lời (0,25

điểm)

Bài

4: (3

điểm)

a) (3 điểm) Tìm a, b, c thuộc Z biết

a + + + ≤b c ab+ +b c

2 2 2

2

4 3 2 0 3

3 3 2 1 0

4 4

3 1 1 0

Vế trái là tổng bình phơng nên luôn ≥0 Vậy để thỏa mãn yêu cầu của đề bài thì:

2

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 4

VËy

0

2

1

1 0

b a

a b

b c c

 − =

=



b) (3 điểm)

b3- a3 = ( a + 2 ) – a3

= a3 + 6a2 + 12a + 8 – a3 = 6a2 + 12a + 8

= a2 + a2 + 4a + 4 + 4a2 + 8a + 4 = a2 + a2 + 4a + 4 + 4a2 + 8a +4 = a2 + (a + 2)2 + (2a + 2)2 (ĐPCM)

1,0 điểm

0,75 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài

5: (5

điểm)

- Không cho điểm vẽ hình và ghi GT, KL nhưng nếu vẽ

hình sai không chấm bài.

a) ( 1 điểm)

F E

D I

C H

B

A

- Chỉ ra vì E đối xứng với H qua AB nên AB là đường trung trực của EH do đó ta có: ·EAI =IAH· tương tự

ta có ·FAD DAH= ·

(0,5diem)

Cộng vế với vế suy ra EAF· = 180 0 suy ra ba điểm E;A;F

thẳng hàng

(0,5 điểm)

b Chứng minh được ·EBC FCB+· = 2(·ABC ACB+· ) 180 = 0 (0,25

điểm) Suy ra EB // FC suy ra tứ giác BEFC là hình thang (0,25

Trang 5

*Giả sử tứ giác BEFC là hình thang vuông suy ra

· 90 0

BEF = suy ra ·AHB= 90 0 hay AH là đường cao

Kết luận vị trí H

* Giả sử tứ giác BEFC là hình bình hành suy ra

BE=BH=FC=CH suy ra H là trung điểm BC kết luận

(0,25 điểm)

* Giả sử tứ giác BEFC là hình chữ nhật suy ra · 0

90

EBC=

45

EBA ABC= = suy ra tam giác ABC vuông cân

điều này không xảy ra

(0,25 điểm)

c) Lấy H bất kì thuộc cạnh BC gần B hơn Ta có SEFH =

2SAIHD (vì tứ giác AIHD là hcn)

(0,25 điểm)

Dựng hình chữ nhật HPQD bằng hình chữ nhật

AIHD

Suy ra SEFH = SAIPQ Dễ dàng chứng minh được SHIB =

SHMP

suy ra SEHF= SABMQ<SABC

Tương tự với H gần C hơn

(0,5 điểm)

Khi H là điểm chính giữa BC thì SEHF=SABC (0,5

điểm) Vậy SEHF ≤ SABC dấu bằng xảy ra khi HB=HC

I

D

C Q

M P

H

B

F

A

E

(0,25 điểm)

Ngày đăng: 28/06/2015, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sai không chấm bài. - THI HSG de 2
Hình sai không chấm bài (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w