1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra hóa 10+ 11 học kì II có đáp án

6 201 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào: A.. Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào anken thì phần mang điện dương nguyên tử H cộng vào: A.. Tính ph

Trang 1

Lớp 11

I Trắc nghiệm.(3đ)

Câu 1 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào:

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng

C Phản ứng tách D Phản ứng oxi hoá.

Câu 2 Cho phương trình phản ứng sau: CH3-CH2-CH3 + Cl2 as

sản phẩm chính thu được là:

A CH2Cl –CH2 - CH3 B CH3 – CH2 – CH2Cl

C CH3- CHCl – CH3 D CH3 – C Cl2 – CH3

Câu 3 Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom, hiện tượng quan sát được là:

A Màu dung dịch nhạt dần B Màu dung dịch đậm dần.

C Màu dung dịch không đổi D Màu dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ.

Câu 4 Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước

vào anken thì phần mang điện dương ( nguyên tử H) cộng vào:

A nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn)

B nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có ít H hơn).

C nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có nhiều H hơn)

D nguyêntử cacbon bậc thấp hơn ( có nhiều H hơn)

Câu 5 Trong các chất sau: chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon

A CH3-Mg-Cl B CH3COCH2Cl

Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau: Axetilen   A   B   polibutađien

A và B là:

A vinyl axetilen và butađien B etilen và butađien

C metyl axetilen và butađien D butađien và butan

Câu 7 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết benzen, toluen và stiren

đựng trong ba bình mất nhãn:

A dung dịch Brom B dung dịch AgNO3/NH3

C dung dịch KMnO4 D dung dịch HNO3

Câu 8 Xeton là hợp chất mà trong phân tử có nhóm chức:

A CHO B COOH C CO D OH

Câu 9 Sản phẩm thu được khi cho anđehit cộng hiđro là:

A Axit B Xeton C anken D ancol

Câu 10 Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit

cacboxylic:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 11 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH cạnh

nhau trong phân tử người ta dùng:

A dung dịch Br2 B dung dịch Cu(OH)2

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH

Câu 12 Anđehit là hợp chất:

A Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa B Chỉ có tính oxi hóa

Trang 2

C Không có tính oxi hóa, không có tính khử C Chỉ có tính khử

II Tự luận

Câu 1.(2)Viết CTCT của các chất có tên gọi sau:

a metyl axetilen b toluen c glixerol d anđehit fomic

e axit propionic g etanal h iso butan i propan – 2 - on

Câu 2.(2đ) Viết phương trình hoá học hoàn thành dãy phản ứng sau:

Tinh bột  1 glucozơ  2 ancol etylic  3 anđehit axetic  4 axit axetic

Câu 3.(3) Hỗn hợp A có khối lượng 10,0 gam gồm axit axetic và anđehit axetic.

Cho A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong dung dịch amoniac thấy

có 21,6 gam Ag kết tủa Để trung hoá A cần V lít dung dịch NaOH 0,20M.

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

b Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong A và tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng

Đáp án

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 1 Mỗi CTCT đúng được 0,25 điểm

a CH3C  CH b C6H5CH3 c C3H5(OH)3 d HCHO

b C2H5 COOH g CH3CHO h CH3-CH(CH3)2 i

CH3COCH3

Câu 2 Viết đúng mỗi phương trình, đủ đk được 0,5 điểm

Tinh bột  1 glucozơ  2 ancol etylic  3 anđehit axetic  4 axit axitic

(C6H10O5)n + n H2O   xt,t0 n C6H12O6

C6H12O6   Men 2 C2H5OH + 2CO2

C2H5OH + CuO  t0C CH3CHO + Cu + H2O

2CH3CHO + O2   2CH3COOH

Câu 3

a Phương trình phản ứng (viết đúng mỗi phương trình được 0,5đ)

CH3CHO + 2 AgNO3 + 3NH3 + H2O  t0C CH3COONH4 + 2 NH4NO3 + 2 Ag (1)

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O (2)

108

6 , 21

mol M

m

n Ag    (0,5đ)

2

1

n CH CHO   Ag

khối lượng của anđehit axetic là: 0,1 x 44 = 4,4 gam

% = 100 44 %

10

4

,

4

x (0,5 đ)

Trang 3

% của axit axetic là : 100 – 44 = 56% (0,5 đ)

khối lượng của axit axetic là: 10 – 4,4 = 5,6 gam

theo phương trình (2)

) ( 093 , 0 60

6 , 5

OH

n

n NaOHCH CO  

Thể tích dung dịch NaOH là:

VNaOH = 0,093/0,2 = 0,46(lit) (0,5đ)

Lớp 10

I Trắc nghiệm

Câu 1 Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các halogen là:

A F , Cl , I , Br B F , Cl , Br , I C Cl , F , Br , I D I , Br , Cl , F

Trang 4

Câu 2 Thứ tự tăng dần độ mạnh tính axit của các axit halogenhidric là:

A HF, HCl, HI, HBr B HF, HCl, HBr, HI

C HCl, HF, HBr, HI D HI, HBr, HCl, HF

Câu 3 Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh ?

A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF

Câu 4 Thuốc thử cần dùng để nhận biết các hóa chất NaOH, HCl, HNO3, KCl, NaNO3

A Quỳ tím và AgNO3 B Phenolphtalein C AgNO3 D Quỳ tím

Câu 5 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào ?

A Màu đỏ B Màu xanh C Không đổi màu D Không xác định được

Câu 6 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng ?

A NaF B NaCl C NaBr

D NaI

Câu 7 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:

A +2 B +4 C +6 D +8

Câu 8 Cho các chất S, SO2, H2S, H2SO4, Có mấy chất trong số bốn chất đã cho vừa

có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 9 Không cần tính toán, hãy cho biết phần trăm khối lượng oxi lớn nhất là ở chất nào sau đây ?

A CuO B Cu2O C SO2 D SO3 Câu 10 Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng của một phản ứng hóa học là:

A Chất xúc tác B Nhiệt độ C Nồng độ D Áp suất

Câu 11 : Cho biết cân bằng sau: H2 (k) + Cl2 (k)  HCl (k) H < 0

Cân bằng chuyển dịch sang bên trái khi:

A Tăng nồng độ H2 B Tăng áp suất C Tăng nhiệt độ D Giảm nhiệt

độ

Câu 12 Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

PCl5(K)  PCl3 (K) + Cl2 (K) H > 0 Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng ?

A Lấy bớt PCl5 ra B Thêm Cl2 vào C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ

II Tự luận(7đ)

Câu 1.(2đ) Trong mỗi cặp phản ứng sau phản ứng nào có tốc độ lớn hơn? giải thích

a Fe + dd HCl 0,1 M và Fe + dd HCl 2M ở cùng một nhiệt độ

b Al + dd NaOH 2M ở 250C và Al + dd NaOH 2M ở 500C

c Zn (hạt) + dd HCl 1M ở 250C và Zn (bột) + dd HCl 1M ở 250C

d Nhiệt phân KClO3 và nhiệt phân hỗn hợp KClO3 với MnO2

Câu 2.(3) Cho 7,8 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng dư Khi phản ứng kết thúc người ta thu được 8,96 lít khí (đktc)

a Viết các phương trình hoá học xảy ra

b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c Tính thể tích dung dịch H2SO4 2 M đã tham gia phản ứng

Trang 5

Câu 3 (2đ) Hấp thụ hoàn toàn 6,4gam SO2 vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Hỏi sau phản ứng thu được những muối nào? khối lượng bao nhiêu?

Đáp án

I Trắc nghiệm

Đáp

II Tự luận

Câu 1 Mỗi câu trả lời đúng và giải thích đúng được 0,5 đ

a Cặp Fe + dd HCl 2M có tốc độ phản ứng lớn hơn vì có ở cùng nhiệt độ, nồng độ của HCl cao hơn

b Cặp Al + dd NaOH 2M ở 500C có tốc độ phản ứng cao hơn vì cùng nồng độ NaOH nhưng ở nhiệt độ cao hơn

c Cặp Zn (bột) + dd HCl 1M ở 250C có tốc độ phản ứng cao hơn do có diện tích tiếp xúc nhiều hơn

d Cặp nhiệt phân hỗn hợp KClO3 với MnO2 có tốc độ phản ứng cao hơn do có thêm chất xúc tác

Câu 2

a Viết được 2 phương trình phản ứng và cân bằng đúng được 1 đ

2Al + 3H2SO4   Al2(SO4)3 +3H2

Mg + H2SO4   MgSO4 + H2

b Tính số mol H2 0 , 4 ( )

4 , 22

96 , 8

n H   (0,5đ)

Gọi x và y là số mol của Al và Mg ta có hệ 

4 , 0 5

, 1

8 , 7 24 27

y x

y x

=>

 1 , 0 2 , 0

y x

Khối lượng của Al và Mg là:

mAg = 0,2x27=5,4(gam) 0,5đ

mMg = 7,8 – 5,4 = 2,4(gam) 0,5đ

c Theo phương trình số mol của H2SO4 là : 0,3 + 0,1 = 0,4(mol)

Thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia phản ứng là:

v = 0,4/2=0,2 lít 0,5đ

Câu 3 Số mol của SO2 = 0,1 mol 0,25đ

Số mol của NaOH là: 0,15 mol 0,25đ

Vì số mol của SO2 nhiều hơn số mol NaOH nên tạo ra 2 muối

PHPƯ SO2 + 2NaOH   Na2SO3 + H2O 0,25đ

0,075 (mol) 0,15(mol) 0,075(mol)

SO2(dư) + Na2SO3 + H2O   2NaHSO3 0,25đ

0,025(mol) 0,025(mol) 0,05(mol)

Khối lượng các muối:

Khối lượng muối NaHSO3 là: 0,05 x 104 = 5,2 gam 0,5đ

Khối lượng muối Na2SO3 là: (0,075 - 0,025)x126 = 6,3 gam 0,5đ

Ngày đăng: 28/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w