1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN THI THỬ TN THPT SINH 113

4 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diến thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã sinh vật qua các giai đoạn trung gian, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.. Tính trạng được qui định bởi hai cặp alen

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011

Môn: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ 113

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu số 1 đến câu 32)

Câu 1 Trong các nhân tố tiến hoá sau đây nhân tố nào là một nhân tố tiến hoá có hướng

A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối C Đột biến D Cách li

Câu 2: Ở bắp, cho bắp thân cao giao phấn với bắp thân thấp F1 thu được toàn bắp thân cao Cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được 9 bắp thân cao: 7 bắp thân thấp Tính trạng trên di truyền theo qui luật nào?

A Phân li của Menđen B Tương tác cộng gộp C Tương tác bổ sung D Tương tác át chế Câu 3: Khi tiến hành 2 phép lai , thu được kết quả như sau:

♀ Cá Chép ( có râu) x ♂ Cá Diếc ( không râu) g F1 có râu

♀ Cá Diếc ( không râu) x ♂ Cá Chép ( có râu) g F1 không râu

Đây là hiện tượng:

A Di truyền trội lặn hoàn toàn B Di truyền trội lặn không hoàn toàn

C Di tuyền tương tác gen D Di truyền ngoài nhân

Câu 4: Ưu thế lai được tạo ra bằng phương pháp lai nào sau đây?

A Lai giữa các dòng với nhau B Lai giữa các dòng thuần với nhau

C Lai giữa các giống với nhau D Lai giữa cặp bố, mẹ có ưu thế lai.

Câu 5 : Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Bố, mẹ đều bình thường, xác suất để họ sinh con trai bị bệnh mù màu đỏ và lục là bao nhiêu

Câu 6: Trong quá trình nhân đôi ADN, vai trò của enzim ADN- pôlimeraza là:

A Tháo xoắn tách hai mạch đơn ADN tạo chạc chữ Y

B Tháo xoắn tách hai mạch đơn, tổng hợp

C Nối các đoạn Okazaki tạo mạch mới

D Sử dụng một mạch làm khuôn, tổng hợp nên mạch AND mới

Câu 7: Ở người, hội chứng claiphentơ là dạng đột biến:

A Thể 3 nhiễm (2n+1) B Thể không nhiễm (2n – 2)

C Thể một nhiễm (2n -1) D Thể 4 nhiễm ( 2n + 2)

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái

A Diến thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã sinh vật qua các giai đoạn trung gian,

tương ứng với sự biến đổi của môi trường

B Diễn thế thứ sinh bao giờ cũng hình thành nên quần xã sinh vật tương đối ổn định.

C Diến thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật phát triển nhưng bị

huỷ diệt

D Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

Câu 9: Nội dung nào được nêu dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyển?

A Tính phổ biến B Tính bảo toàn C Tính đặc hiệu D Tính thoái hóa.

Câu 10 Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái gồm:

1 Sinh vật sản xuất

2 Sinh vật tiêu thụ

3 Sinh vật phân giải

4 Các chất vô cơ

5 Các tạp chất

6 Các chất hữu cơ

7 Các tài nguyên tái sinh và không tái sinh

8 Các yếu tố khí hậu

Trang 2

Phương án đúng là:

A 1,2,3,4,7 B 2,3,4 C 1,2,3,4,6,8 D 1,2,3,4

Câu 11: Ở loài lúa nước có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 24 Số lượng nhiễm sắc thể ở thể 3 nhiễm là:

A 25 B 36 C 27 D 26

Câu 12: Ý nghĩa của công nghệ gen trong tạo giống là gì?

A Giúp tạo giống vi sinh vật sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.

B Giúp tạo giống cây trồng sản xuất chất bột đường, protêin trị liệu, kháng thể trong thời gian ngắn.

C Giúp tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng sản phẩm cao.

D Giúp tạo giống mới sản xuất các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu ngày càng cao của con người.

Câu 13: Nội dung của qui luật phân li của Menđen là gì?

A Tính trạng được qui định bởi một cặp alen Do sự phân ly đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên

mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp

B Tính trạng được qui định bởi hai cặp alen và có sự tác động qua lại giữa các gen không alen, tạo nên

kiểu hình khác bố mẹ

C Khi lai bố mẹ thuần chủng, khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì ở thế hệ thứ hai có sự

phân li theo tỉ lệ xấp xỉ 3 trội: 1 lặn

D Khi lai bố mẹ thuần chủng, khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì ở thế hệ thứ hai có sự

phân li theo tỉ lệ xấp xỉ 1 trội: 2 trung gian: 1 lặn

Câu 14: Ở đậu Hà lan, cho đậu hạt vàng, thân cao giao phấn với hạt xanh, thân thấp F1 thu được 100% hạt vàng, thân cao Cho F1 tự thụ phấn, kiểu hình hạt xanh, thân thấp thu được chiếm bao nhiêu? Biết rằng mỗi tính trạng do 1 gen qui định phân bố trên mỗi NST khác nhau

A 3,125%. B 6,25% C 12,5% D 25%.

Câu 15 Mối quan hệ nào sau đây thể hiện hiệu quả nhóm

A Hổ, báo cùng giành nhau con mồi B Cỏ dại cạnh tranh thức ăn với cây trồng

C Chó sói săn sơn dương D Bồ nông xếp thành hàng để cùng kiếm thức ăn

Câu 16: Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì:

A Đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ.

B Giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.

C Trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%.

D Tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng.

Câu 17 Quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm không tuỳ thuộc vào:

A Áp lực CLTN B Quá trình phát sinh và tích luỹ các đột biến gen ở mỗi loài

C Môi trường sống D Tốc độ sinh sản của loài

Câu 18: Cho cá thể có kiểu gen AB

ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ là:

Câu 19: Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

A Mức dao động B Thường biến C Mức giới hạn D Mức phản ứng.

Câu 20: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có

đường kính

A 11nm B 2 nm C 30 nm D 300 nm

Câu 21 Ví dụ nào sau đây nói về loài đặc trưng

A Cá cóc có ở rừng nhiệt đới Tam Đảo B Cá chép ở Hồ Tây

C Rùa tai đỏ ở Hồ Gươm D Voi ở Bản Đôn

Câu 22: Từ NST có cấu trúc A B x C D E G , đột biến cấu trúc tạo nên NST có thành phần gen

A B x C E D G Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng:

A Lặp đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn chứa tâm động D Đảo đoạn không chứa tâm động.

Câu 23 Trong thí nghiệm của Milơ không có sự tham gia của chất nào

A Oxi B Hơi nước C CH4 D NH3 và H2

Trang 3

Câu 24: Một phân tử AND có chiều dài 5100 A0, có số nuclêotit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nucleotit

Số lượng từng loại nuclêotit là:

A A = T = 900; G = X = 600 B A = T = 600; G = X = 900

C A = T = 600; G = X = 600 D A = T = 900; G = X = 900.

Câu 25 : Một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA: 0,30Aa: 0,25aa Tần số tương đối

của alen A và alen a lần lượt là

A A = 0,3 và a = 0,3 B A = 0,6 và a = 0,6.

C A = 0,6 và a = 0,4 D A = 0,5 và a = 0,5

Câu 26: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A 0,35 AA : 0,30 Aa : 0,35 aa B 0,425 AA : 0,15 Aa : 0,425 aa = 1.

C 0,6 AA : 0,4 aa = 1 D 0,25 AA : 0,50Aa : 0,25 aa = 1.

Câu 27: Tần số đột biến gen tính trên mỗi gen là

A 10-3 đến 10-2 B 10-4 đến 10-3 C 10-6 đến 10-4 D 10-6 đến 10-3

Câu 28: Đột biến điểm xảy ra không làm thay đổi chiếu dài của gen nhưng làm tăng một liên kết hydrô của

gen Đột biến đó thuộc dạng gì?

A Thay 1 cặp A=T bằng 1 cặp G=X B Mất 1 cặp A=T.

C.Thêm 1 cặp A=T D Thay cặp G=X bằng cặp A=T.

Câu 29: Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí hay xảy ra đối với

A Động vật ít di động B Động vật có khả năng phát tán mạnh

C Động vật bậc cao D Thực vật bậc cao

Câu 30 Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẩu giữa các loài là bằng chứng gián tiếp chứng minh

A Chúng có quan hệ họ hàng gần gũi B Sự tiến hoá đồng qui

C Chúng cùng sống trong một môi trường D Sự tiến hoá phân li

Câu 31 Nhân tố sinh thái là

A Tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật làm ảnh

hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

B Tất cả nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp lên đời sống sinh vật.

C Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn

định theo thời gian

D Không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái

cho phép loài đó tồn tại và phát triển

Câu 32: Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể ở đoạn không tương đồng với

Y, alen trội tương ứng quy định mắt đỏ Cho ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng, tỉ lệ phân tính

ở F1

A 50% cái mắt trắng, 50% đực mắt đỏ B 25% cái mắt đỏ, 25% cái mắt trắng, 50% đực mắt đỏ.

C 50% cái mắt đỏ, 50% đực mắt trắng D 25% cái mắt đỏ, 25% cái mắt trắng, 50% đực mắt trắng

II PHẦN RIÊNG [ 8 câu]

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn ( 8 Câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33 Theo thuyết tiến hoá của Lamac hình thành các đặc điểm thích nghi là

A Sự tích luỹ những biến dị có lợi dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.

B Quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể, chịu tác động của 3 nhân tố chủ yếu là đột biến,

giao phối và chọn lọc tự nhiên

C Do ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời và không bị đào thải.

D Quá trình hình thành loài dưới tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đượng phân li tính trạng Câu 34: Sự nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực có sự khác biệt với nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ

là:

A Hệ enzim và đơn vị nhân đôi B Cơ chế nhân đôi.

C Nguyên liệu và nguyên tắc nhân đôi D Chiều nhân đôi và cơ chế nhân đôi

Câu 35 Trong một chuổi thức ăn có 30000kcal do sinh vật sản xuất cung cấp thì ở sinh vật tiêu thụ bậc II

có bao nhiêu kcal?

Trang 4

A 30kcal B 3000kcal C 300kcal D 30000kcal

Câu 36: Chiều phiên mã trên mạch mã gốc của ADN là:

A Theo chiều 5’ đến 3’ B Tùy thuộc vào từng loại ADN.

C Theo chiều 3’ đến 5’ D Có đoạn theo chiều 3’ đến 5’, có đoạn theo chiều 5’ đến 3’

Câu 37: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:

A Sự xuất cư và nhập cư B Mức tử vong và xuất cư

C Mức sinh sản và nhập cư D Mức sinh sản và tử vong.

Câu 38: Công nghệ cấy truyền phôi còn được gọi là

A Công nghệ tăng sinh sản ở động vật B Công nghệ nhân giống vật nuôi.

C Công nghệ nhân bản vô tính động vật D Công nghệ tái tổ hợp thông tin di truyền

Câu 39 Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối là thể hiện mối quan hệ nào

A Kí sinh B Hợp tác C Cộng sinh D Hội sinh

Câu 40 Chiều hướng tiến hoá của sinh giới không có chiều hướng nào

A Thích nghi ngày càng hợp lí B Cấu tạo ngày càng phức tạp

C Ngày càng đa dạng phong phú D Tổ chức ngày càng cao

B Phần riêng dành cho chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41 Mọt bột sống bám trên lưng chuột trù thể hiện mối quan hệ nào sau đây

A Quan hệ hợp tác B Quan hệ cộng sinh

C Quan hệ kí sinh D Quan hệ hội sinh

Câu 42: Dùng cônxixin gây đột biến sẽ đem lại hiệu quả kinh tế cao khi áp dụng với loài thực vật nào sau

đây?

A Cây lúa B Cây cà phê C Cây đậu nành D Cây dâu tằm.

Câu 43 Trong chọn lọc tự nhiên không có hình thức chọn lọc nào

A Chọn lọc ổn định B Chọn lọc vận động

C Chọn lọc ngẫu nhiên D Chọn lọc phân hoá

Câu 44: Chức năng của tARN là

A Được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã B Vận chuyển axit amin và tham gia dịch mã

C Tham gia cấu tạo nên ribôxôm D Chứa thông tin cấu trúc của prôtêin.

Câu 45 Một loài ruồi quả, khi sống ở Hà Nội nhiệt độ trung bình ngày là 260C thì thời gian phát triển là 20 ngày, biết ngưỡng nhiệt phát triển của loài này là 13,50C Tổng nhiệt hữu hiệu của loài đó là

A 250 B 245 C 255 D 260

Câu 46 Một chuổi thức ăn có các mắt xích sau: Cỏ thỏ  hổ  vi sinh vật loại bỏ mắt xích nào chuỗi

thức ăn sẽ bị ảnh hưởng mạnh nhất

A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư

Câu 47: Theo Đacuyn nguyên nhân tiến hoá là

A Ngoại cảnh thay đổi qua không gian và thời gian.

B Thay đổi tập quán hoạt động ở sinh vật

C Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

D Sự xuất hiện các đột biến ngẫu nhiên trung tính

Câu 48: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

A Tác động của các tác nhân gây đột biến B Điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

C Tổ hợp gen mang đột biến D Môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

Hết !

Họ và tên thí sinh:…… Số báo danh:………

Ngày đăng: 27/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w