-Điện tớch cuả tụ điện trong mạch dao động LC biến thiờn điều hũa theo biểu thức: q Q= 0cosω ϕt+ -Với tần số gúc là: 1 LC ω = 2 dq dt π =>Dũng điện trong mạch biến thiờn điều hũa cựng t
Trang 1Ch ơng 4 : Dao động điện từ, sóng điện từ.
I Hệ thống kiến thức trong ch ơng
1.Mạch dao động LC:
-Mạch dao động gồm một tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L mắc nối tiếp nhau
2.Sự biến thiờn của điện tớch q cuả tụ điện và cường độ dũng điện i của cuộn dõy.
-Điện tớch cuả tụ điện trong mạch dao động LC biến thiờn điều hũa theo biểu thức: q Q= 0cos(ω ϕt+ )
-Với tần số gúc là: 1
LC
ω =
2
dq
dt
π
=>Dũng điện trong mạch biến thiờn điều hũa cựng tần số nhưng nhanh pha
2
π
so vơớ điện tớch giữa hai bản tụ điện
3.Dao động điện từ:
-Sự biến thiờn điều hũa của cường độ điện trường và cảm ứng từ trong mạch dao động gọi là dao động điện từ
tự do trong mạch
-Chu kỡ dao động riờng của mạch: T =2π LC
-Tần số dao động riờng của mạch: 1 1
2
f
= =
4 Điện từ trường và thuyết điện từ của Maxwell
Điện trường xoỏy:
Điện trường cú đường sức là cỏc đường cong khộp kớn gọi là điện trường xoỏy
Từ trường biến thiờn:
Nếu tại một nơi cú từ trường biến thiờn theo thời gian thỡ taị đú xuất hiện một điện trường xoỏy
Từ trường xoỏy:
Nếu tại một nơi cú điện trường biến thiờn theo thời gian thỡ tại nơi đú xuất hiện một từ trường xoỏy
So sỏnh dũng điện dẫn và dũng điện dịch
Giống nhau:
-Cả hai đều sinh ra chung quanh nú một từ trường
Khỏc nhau:
-Dũng điện dẫn là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc hạt mang điện tớch Cũn dũng điện dịch là một điện trường biến thiờn, khụng cú cỏc hạt mang điện tớch chuyển động
Điện từ trường:
-Điện trường biến thiờn sinh ra từ trường xoỏy, từ trường biến thiờn sinh ra điện trường xoỏy, hai trường biến thiờn này liờn hệ mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ trường
Thuyết điện từ:
-Thuyết điện từ cuả Maxwell khẳng định mối quan hệ khăng khớt giữa điện tớch, điện trường và từ trường
5.Súng điện từ
Định nghĩa:
-Súng điện từ chớnh là điện từ trường biến thiờn lan truyền trong khụng gian theo thời gian
Đặc điểm cuả súng điện từ:
-Truyền trong mọi mụi trường vật chất kể cả trong mụi trường chõn khụng Tốc độ truyền súng điện từ trong chõn khụng bằng tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s (Đõy là một trong những bằng chứng chứng tỏ ỏnh sỏng cú bản chất súng điện từ)
-Súng điện từ là súng ngang Taị mọi điểm trờn phương truyền súng cỏc vộctơ E B vur⊥ ⊥ur r từng đụi một
và tạo thành tam diện thuận
-Trong súng điện từ thỡ năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luụn dao động cựng pha nhau
-Khi gặp mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường thỡ súng điện từ cũng bị phản xạ, nhiễu xạ, khỳc xạ như ỏnh sỏng
-Súng điện từ mang năng lượng
Trang 2-Súng điện từ cú bước súng từ vài một đến vài km gọi là súng vụ tuyến, được dựng trong thụng tin liờn
lạc vụ tuyến
Bước súng: -Trong chõn khụng: c c T. 2 c LC
f
λ = = = π vơớ c = 3.108m/s
-Trong mụi trường vật chất cú chiết suất n thỡ n v v T ;n c
λ
Vơớ v là tốc độ ỏnh sỏng truyền trong mụi trường cú chiết suất n
6.Cỏc loại súng vụ tuyến-vai trũ của tần điện li
Phõn loaị:
Súng dài
Súng trung
Súng ngắn
Súng cực ngắn
1km-10km 100m-1.000m (1km) 10m-100m
1m-10m
0,1MHz – 1MHz
1 MHz -10 MHz
10 MHz -100 MHz
100 MHz -1000MHz
Vai trũ của tần điện li trong việc thu và phỏt súng vụ tuyến
-Tần điện li: là tần khớ quyển ở độ cao từ 80-800km cú chứa nhiều hạt mang điện tớch là cỏc electron, ion dương và ion õm
-Súng dài:cú năng lượng nhỏ nờn khụng truyền đi xa được Ít bị nước hấp thụ nờn được dựng trong thụng tin liờn lạc trờn mặt đất và trong nước
-Súng trung:Ban ngày súng trung bị tần điện li hấp thụ mạnh nờn khụng truyền đi xa được Ban đờm bị tần điện li phản xạ mạnh nờn truyền đi xa được Được dựng trong thụng tin liờn lạc vào ban đờm
-Súng ngắn: Cú năng lượng lớn, bị tần điện li và mặt đất phản xạ mạnh Vỡ vậy từ một đài phỏt trờn mặt đất thỡ súng ngắn cú thể truyền tới mọi nơi trờn mặt đất Dựng trong thụng tin liờn lạc trờn mặt đất
-Súng cực ngắn: Cú năng lượng rất lớn và khụng bị tần điện li phản xạ hay hấp thụ Được dựng trong thụn tin vũ trụ
Nguyờn tắc chung trong việc thụng tin liờn lạc bằng súng vụ tuyến.
-Dựng súng vụ tuyến cú bước súng ngắn để tải thụng tin Đú là cỏc súng điện từ cao tần gọi là súng mang
-Biến điệu súng mang: tức là trộn súng õm tần và súng vụ tuyến thụng qua mạch biến điệu.(Cú thể biến điệu biờn độ (Súng AM), biến điệu tần số (Súng FM), hay biến điệu pha)
-Ở mỏy thu súng vụ tuyến phải tiến hành tỏc súng õm tần và súng mang qua mạch tỏch súng (mạch chọn súng hoạt động dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ trong mạch dao động LC)
-Tớn hiệu õm tần ở mỏy thu phải được khuyếch đại trước khi đưa ra loa
Sơ đồ khối của mỏy phỏt súng vụ tuyến đơn giả
Sơ đồ khối của mỏy thu súng vụ tuyến đơn giản
II Câu hỏi và bài tập Chủ đề 1: Mạch dao động, dao động điện từ.
4.1 Chọn phơng án Đúng Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
A biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
Micro
Mỏy phỏt cao tần
cao tần
Ăng ten phỏt
Ăng ten thu
Loa
Khuyếch đại cao tần Mạch tỏch súng
Mạch khuyếch đại
õm tần
Trang 3B biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
C chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lợng từ trờng và năng lợng điện trờng
D bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện
4.2 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A) Độ tự cảm của tụ cuộn cảm là:
4.3 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A) Biểu thức điện tích trên tụ là:
A q = 2.10-5sin(2000t - π/2)(A) B q = 2,5.10-5sin(2000t - π/2)(A)
C q = 2.10-5sin(2000t - π/4)(A) D q = 2,5.10-5sin(2000t - π/4)(A)
4.4 Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10-6J và điện dung của tụ điện C là 25àF Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:
A WL = 24,75.10-6J B WL = 12,75.10-6J
C WL = 24,75.10-5J D WL = 12,75.10-5J
4.5 Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
C Cờng độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn
4.6 Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C đợc xác định bởi hệ thức nào dới đây:
A
C
L 2
L
C 2
LC
2
; D T=2π LC
4.7 Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC:
A Năng lợng của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm
B Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch
C Khi năng lợng điện trờng trong tụ giảm thì năng lợng từ trờng trong cuộn cảm tăng lên và ngợc lại
D Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi, nói cách khác, năng l-ợng của mạch dao động đợc bảo toàn
4.8 Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sinωt Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng lợng của mạch LC sau đây:
C 4
Q t sin C 2
Q C 2
q 2
qu 2
Cu W
2 0 2
2 0 2 2
ω
ω =
=
=
=
=
đ
C 2
Q t cos C
Q 2
Li W
2 0 2
2 0 2
C 2
Q W W W
2 0
+
D Năng lợng dao động:
C 2
Q 2
Q L 2
LI W W W
2 0
2 0 2 2
0
+
4.9 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1àF và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH Tần số
của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:
A 1,6.104 Hz; B 3,2.104Hz; C 1,6.103 Hz; D 3,2.103 Hz
4.10 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ
không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại của cờng độ dòng điện trong mạch là:
A Imax =Umax LC; B
C
L U
Imax = max ;
C
L
C U
LC
U
4.11 Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:
A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín
B nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín
D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
Trang 44.12 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C
B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C phụ thuộc vào cả L và C
D không phụ thuộc vào L và C
4.13 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần
thì chu kỳ dao động của mạch
A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần
4.14 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2
lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
4.15 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
LC
π
=
LC
1
= ω
4.16 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà
B Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện
C Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện
4.17 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A) Tần số góc dao động
của mạch là
A 318,5rad/s B 318,5Hz C 2000rad/s D 2000Hz
4.18 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10) Tần số dao động của mạch là
4.19 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ điện trong mạch
có điện dung 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là
4.20 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ
điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
4.21 Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình q =
4cos(2π.104t)μC Tần số dao động của mạch là
A f = 10(Hz) B f = 10(kHz) C f = 2π(Hz) D f = 2π(kHz)
4.22 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH Tần số góc dao động của mạch
là
A ω = 200Hz B ω = 200rad/s C ω = 5.10-5Hz D ω = 5.104rad/s
4.23 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1μF, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau
đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động
đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
4.24 Ngời ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều
B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi
C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà
D Tăng thêm điện trở của mạch dao động
Chủ đề 2: Điện từ trờng.
4.25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?
A Khi từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy
B Khi điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy
C Điện trờng xoáy là điện trờng mà các đờng sức là những đờng cong
D Từ trờng xoáy có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức điện
4.26 Chọn câu Đúng Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:
A cùng phơng, ngợc chiều B cùng phơng, cùng chiều
Trang 54.27 Chọn phơng án Đúng Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn
cảm có những điểm giống nhau là:
A Đều do các êléctron tự do tạo thành B Đều do các điện rích tạo thành
C Xuất hiện trong điện trờng tĩnh D Xuất hiện trong điện trờng xoáy
4.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện trờng tĩnh là điện trờng có các đờng sức điện xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích
âm
B Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức điện là các đờng cong kín
C Từ trờng tĩnh là từ trờng do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra
D Từ trờng xoáy là từ trờng có các đờng sức từ là các đờng cong kín
4.29 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Một từ trờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy
B Một điện trờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy
C Một từ trờng biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy biến thiên
D Một điện trờng biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy biến thiên
4.30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện dẫn là dòng chuyển độngcó hớng của các điện tích
B Dòng điện dịch là do điện trờng biến thiên sinh ra
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
4.31 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trờng?
A Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy
B Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức là những đờng cong
C Khi một từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng
D Từ trờng có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức điện
4.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trờng?
A Một từ trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trờng xoáy biến thiên ở các điểm lân cận
B Một điện trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trờng xoáy ở các điểm lân cận
C Điện trờng và từ trờng xoáy có các đờng sức là đờng cong kín
D Đờng sức của điện trờng xoáy là các đờng cong kín bao quanh các đờng sức từ của từ trờng biến thiên
4.33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trờng?
A Điện trờng trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trờng giống từ trờng của một nam châm hình chữ U
B Sự biến thiên của điện trờng giữa các bản của tụ điện sinh ra một từ trờng giống từ trờng đợc sinh ra bởi dòng điện trong dây dẫn nối với tụ
C Dòng điện dịch là dòng chuyển động có hớng của các điện tích trong lòng tụ điện
D Dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện dẫn trong dây dẫn nối với tụ điện có cùng độ lớn, nhng ngợc chiều
Chủ đề 3: Sóng điện từ.
4.34 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ truyền trong mọi môi trờng vật chất kể cả chân không
B Sóng điện từ mang năng lợng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền các véctơ B và E vuông góc với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng
4.35 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trờng hoặc từ trờng biến thiên
B Sóng điện từ mang năng lợng
C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng
4.36 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trờng lan truyền trong không gian dới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ
C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không
D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động
4.37 chọn câu đúng Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B và vectơ E luôn luôn:
A Trùng phơng và vuông góc với phơng truyền sóng
Trang 6B Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C Dao động ngợc pha
D Dao động cùng pha
4.38 Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn
4.39 Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn
4.40 Sóng điện từ nào sau đây đợc dùng trong việc truyền thông tin trong nớc?
Chủ đề 4: Sự phát và thu sóng điện từ.
4.41 Chọn câu Đúng Với mạch dao động hở thì vùng không gian
A quanh dây dẫn chỉ có từ trờng biến thiên
B quanh dây dẫn chỉ có điện trờng biến thiên
C Bên trong tụ điện không có từ trờng biến thiên
D quanh dây dẫn có cả từ trờng biến thiên và điện trờng biến thiên
4.42 Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào?I Tạo dao động cao
tần; II Tạo dao động âm tần; III Khuyếch đại dao động IV Biến điệu; V Tách sóng
A I, II, III, IV; B I, II, IV, III;
C I, II, V, III; D I, II, V, IV
4.43 Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các giai đoạn, với thứ tự nào? I Chọn sóng; II Tách sóng; III
Khuyếch đại âm tần; IV Khuyếch đại cao tần; V Chuyển thành sóng âm
A I, III, II, IV, V; B I, II, III, V;
C I, II, IV, III, V; D I, II, IV, V
4.44 Sóng nào sau đây đợc dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn
4.45 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tợng cộng hởng điện trong mạch LC
B hiện tợng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C hiện tợng hấp thụ sóng điện từ của môi trờng
D hiện tợng giao thoa sóng điện từ
4.46 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bớc sóng của sóng điện từ đó là
4.47 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng
điện từ mà mạch thu đợc là
A λ = 100m B λ = 150m C λ = 250m D λ = 500m
4 48 Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L =
100μH (lấy π2 = 10) Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là
A λ = 300m B λ = 600m C λ = 300km D λ = 1000m
4.49 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung C =
0,1μF Mạch thu đợc sóng điện từ có tần số nào sau đây?
Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức 4.50 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc
tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
4.51 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc
tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
A λ = 48m B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m
4.52 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ
điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn
L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
Trang 74.53 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ
điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn
L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
A f = 4,8kHz B f = 7kHz C f = 10kHz D f = 14kHz
4.54 Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R =
0,1Ω Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A P = 0,125μW B P = 0,125mW C P = 0,125W D P = 125W
Đáp án chơng 4
4.1 Chọn C
4.2 Chọn A
4.3 Chọn B
4.4 Chọn A
4.5 Chọn A
4.6 Chọn D
4.7 Chọn B
4.8 Chọn B
4.9 Chọn C
4.10 Chọn C
4.11 Chọn D
4.12 Chọn C
4.13 Chọn B
4.14 Chọn A
4.15 Chọn D
4.16 Chọn D
4.17 Chọn C
4.18 Chọn A
4.19 Chọn A
4.20 Chọn A
4.21 Chọn B
4.22 Chọn D
4.23 Chọn B
4.24 Chọn C
4.25 Chọn C
4.26 Chọn C
4.27 Chọn D
4.28 Chọn C
4.29 Chọn C
4.30 Chọn D
4.31 Chọn B
4.32 Chọn A
4.33 Chọn B
4.34 Chọn D
4.35 Chọn D
4.36 Chọn A
4.37 Chọn D
4.38 Chọn D
4.39 Chọn C
4.40 Chọn A
4.41 Chọn D
4.42 Chọn B
4.43 Chọn B
4.44 Chọn D
4.45 Chọn A
4.46 Chọn A
4.47 Chọn C
4.48 Chọn B
4.49 Chọn B
4.50 Chọn A
4.51 Chọn C
4.52 Chọn A
4.53 Chọn C
4.54 Chọn B