1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử tot nghiep(hay)

5 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.. hỏi biên độ dao động của quả nặng trên Câu 6: phát biểu nào sau đây

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

MÔN: VẬT LÝ - GDTX

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 999

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

Lớp……….

Câu 1: một vật dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 4cos2πt

( x tính bằng cm, t tính bằng s) , chu kì dao động của vật là

Câu 2: một vật dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc cực đại 8cm/s và gia tốc cực đại 0,32m/s2 Biên độ dao động của vật là

Câu 3: dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào dưới đây?

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

B Tần số của dao động cưỡng bức nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

C Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

Câu 4: hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là

x1 = 4cos4π t (cm) và x2 = 3cos(4π t +

2

π ) (cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

Câu 5: quả nặng của một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang trên quỹ đạo có chiều dài 20cm hỏi biên độ dao động của quả nặng trên

Câu 6: phát biểu nào sau đây nói về dao động nhỏ của con lắc đơn có biên độ nhỏ là không đúng?

A chu kì dao động của con lắc đơn T = 2

g

l

π

B độ lệch s và li độ góc α biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

C Năng lượng dao động của con lắc đơn luôn được bảo toàn

D Tần số dao động của con lắc đơn f =

π 2

1

g l

Câu 7: dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do

A Dây treo có khối lượng đánh kể B Lực cản của môi trường

C Lực căng của dây treo D Trọng lực tác dụng lên vật

Câu 8: cho một con lắc đơn có chiều dài là 100cm và vật có khối lượng m = 100g dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 tính chu kỳ dao động của con lắc đơn

A T =

5

1

5

π

10 π s

Trang 2

Câu 9: sóng ngang ( và là sóng cơ) truyền được trong

C Chất rắn và bề mặt chất lỏng D Chân không

Câu 10: công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ, chu kỳ T và tần số f của sóng là

A λ =

T

v

B λ = v f C λT = vf D v = λT

Câu 11: một sóng cơ có tần số 60 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 120m/s Bước sóng của sóng đó là

Câu 12: một sóng ngang có phương trình u = Acos(40πt – 0,2πx) (cm,s) Tốc độ truyền sóng của sóng đó là

Câu 13: Khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha

2

π so với cường độ dòng điện.

B Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

2

π so với cường độ dòng điện.

C Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha

4

π so với cường độ dòng điện.

D Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

4

π so với cường độ dòng điện.

Câu 14: Cho điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch u = 100cos100πt (v) điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch đó là

Câu 15: đặt điện áp xoay chiều u = 2cos100πt (v) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp biết R=50Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= π

1

H và tụ điện có điện dung C= π

10

.

F Độ lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp hai đầu đoạn mạch là

A

3

π

4

π

C

4

π

3

π .

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u=U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối

tiếp Phát biểu nào dưới đây không đúng về đoạn mạch khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng

điện?

A Hệ số công suất của đoạn mạch cực đại

B Cường độ hiệu dung của dòng điện trong mạch cực đại

C Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D Tần số của dòng điện trong mạch cực đại

6 100 cos(

200 π +π

tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=

π

8 , 0

H, tụ điện có điện dung C=

π

2

10− 4

F và điện trở R có thể thay đổi được Để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại thì R phải có giá trị là

Trang 3

A 100Ω B 120Ω C 180Ω D 280Ω.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u=200 2 cos 100 πt(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R=50Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=

π 2

3 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Một vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn mắc giữa hai đầu đoạn mạch gồm R và L Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì vôn kế chỉ giá trị lớn nhất là

Câu 19: một điện trở thuần 150Ωvà một tụ điện C = 16µF được mắc nối tiếp nhau vào mạng điện 100V – 50Hz Cương độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 20: Đặt điện áp u = 200 2cos100π t(V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

= π

1

H Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua cuộn cảm là

A i = 2cos100πt(A) B i = 2 2cos100πt(A)

C i = 2 2cos(100πt+

2

π )(A)

D i = 2 2cos(100πt -

2

π )(A)

Câu 21: cảm ứng của từ trường tổng hợp tại tâm của động cơ không đồng bộ ba pha có

A Phương không đổi

B trị số không đổi và quay với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện

C trị số biến thiên điều hòa theo thời gian

D trị số không đổi và quay với tần số bằng tần số của dòng điện

Câu 22: chu kì dao động điện từ riêng của mạch dao động LC được tính bởi công thức

A T =

LC

π

2

1

B T = 2 π

1

LC C T = 2π LC D T =

LC

π

2

Câu 23: một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

π

1

H và tụ điện có điện dung C =

π

4

.10-6 F Tần số dao động điện từ riêng của mạch là

Câu 24: mạch LC có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i

= Iocos2000t(A) Biết cuộn cảm thuần có đọ tự cảm 0,01H Điện dung của tụ điện la

Câu 25: phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ chỉ truyền trong chân không

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Sóng điện từ tuân theo các quy luật truyền thẳng,phản xa, khúc xạ

Câu 26: chọn phát biểu đúng về giao thoa ánh sáng

A Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp hai chùm ánh sáng chiếu vào cùng một chỗ

B Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp hai chùm ánh sáng từ hai bóng đèn cùng độ sáng

C Giao thoa ánh sáng là sự giao thoa của hai chùm sáng đơn sắc

D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sáng kết hợp gặp nhau

Câu 27: trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe có bước sóng 0,6µm Vân sáng bậc ba cách vân sáng trung tâm là

Trang 4

A 1,4mm B 1,2mm C 1,8mm D 1,6mm

Câu 28: trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2m Ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe có bước song 0,5µm Tại điển cách vân sáng trung tâm 3,75mm có

A Vân sáng bậc 3

B Vân sáng bậc 4

C Vân tối thứ 3 tính từ vân sáng trung tâm

D Vân tối thứ 4 tính từ vân sáng trung tâm

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng về ánh sáng đơn sắc?

A Mỗi ánh sáng đơn sắc đều có bước sóng như nhau trong các môi trường khác nhau

B Góc lệch của một tia sáng đơn sắc khi truyền qua lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Câu 30: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3.108 m/s Nếu ánh sáng đơn sắc có tần

số 6.1014 Hz thì có bước sóng bằng

Câu 31: Các tia nào sau đây không có cùng bản chất?

A Tia hồng ngoại và tia Rơn-ghen B Tia tử ngoại và tia anpha

C Tia tử ngoại và tia Rơn-ghen D Tia hồng ngoại và tia màu da cam

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng về ánh sáng?

A Dùng thuyết sóng ánh sáng không giải thich được định luật về giới hạn quang điện

B Ánh sáng có bản chất sóng điện từ

C Theo thuyết lượng tử, ánh sáng là dòng các hạt phôtôn

D Vì ánh sáng có tính hạt nên gây ra hiên tượng giao thoa ánh sáng

Câu 33: Biết công thoát của electron ra khỏi một kim loại là 3,975.10-19 J, h=6,625.10-34 J.s, c=3.108 m/s Giới hạn quang điện của quang điện đó là

A 0,50µm. B 0,45µm. C 0,60µm. D 0,55µm.

Câu 34: Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λ0 và công thoát A của êlectron khỏi kim loại là

A

c

hA

=

A

hc

=

hc

A

=

hA

c

=

Câu 35: Chọn phát biểu đúng

A Cường độ ánh sáng càng kích thích càng mạnh thì hiện tượng quang điện càng dễ xảy ra

B Ánh sáng được phát ra một cách liên tục từ nguồn sáng

C Khi truyền đi càng xa thì năng lượng của phôtôn càng giảm

D Năng lượng của photon ánh sáng tím lớn hơn năng lượng photon của ánh sáng đỏ

Câu 36: trong phản ứng phân hạch, năng lượng tỏa ra chiếm phần lớn là động năng của

Câu 37: các hạt nhân đồng vị

A có cùng số prôtôn nhưng khác số nuclôn

B có cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn

Trang 5

C có cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

D có cùng số khối nhưng khác số nơtron

Câu 38: Cho phản ứng 3H

1 + 2H

1 = X + 4He

2 hỏi X là hạt nhân nào

A p1

1

1

Câu 39: cho một khối chất phóng xạ, ban đầu có 100g chất này hỏi sau 36 ngày đã có bao nhiêu gam chất này bị phóng xạ biết chu kì phân rã của chất này là 18 ngày

Câu 40: khi nói về chất phóng xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhiệt độ càng cao thì phóng xạ xảy ra càng nhanh

B Áp suất càng cao phóng xạ xảy ra càng nhanh

C Các tia phóng xạ đều bị lệch trong từ trường

D Có những đồng vị phóng xạ do con người tạo ra

- HẾT

Ngày đăng: 27/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w