Phòng GDĐT Đông SơnTập huấn ra đề kiểm tra Nội dung nghiên cứu B ớc 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra - Căn cứ vào mục đích, yêu cầu cụ thể của việc kiểm tra - Căn cứ vào chuẩn kiến
Trang 1Phòng GDĐT Đông Sơn
Tập huấn ra đề kiểm tra
Nội dung nghiên cứu
B
ớc 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra
- Căn cứ vào mục đích, yêu cầu cụ thể của việc kiểm tra
- Căn cứ vào chuẩn kiến thức kỹ năng của chơng trình và thức tế học tập của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp
B
ớc 2 : Xác đinh hình thức kiểm tra
Đề kiểm tra viết có các hình thức sau :
1 Đề kiểm tra tự luận
2 Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan
3 Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức trên: Có cả câu hỏi dạng tự luận và câu hỏi dạng trắc nghiệm khách quan
B
ớc 3 : Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Lập một bảng ma trận có hai chiều
+) Nội dung hay mạch kiến thức, kỹ năng chính cần đánh giá
+) Các cấp độ nhận thức của học sinh theo các cấp độ : Nhận biết, thông hiểu và vận dụng (Gồm vận dụng ở cấp độ thấp và vận dụng ở cấp độ cao)
- Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kỹ năng chơng trình cần đánh giá, tỷ lệ % số
điểm, số lợng câu hỏi và tổng số điểm của mỗi câu hỏi
- Số lợng câu hỏi ở từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần
đánh giá, lợng thời gian làm bài kiểm tra và trong số điểm quy định cho từng mạch kiến thức, từng cấp độ nhận thức
Trang 2Khung ma trận đề kiểm tra
1 Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận hoặc TNKQ
Cấp độ
Tên
Chủ
đề
(Nội dung
chơng)
vận dụng
Vận dụng Vận dụng thấp cao
Cộng
Chủ đề 1 Chuẩn KTKN cần
KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm = %
Chủ đề 2 Chuẩn KTKN cần
KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm = %
Chủ đê n Chuẩn KTKN cần
KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm = %
2 Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp tự luận và TNKQ
Cấp độ
Tên
Chủ
đề
(Nội dung
chơng)
Cộng
Cấp độ thấp cấp độ cao
Chủ đề 1 Chuẩn
KTKN
Chuẩ
n
Chuẩn KTKN
Chuẩ
n
Chuẩn KTKN
Chuẩn KTKN cần
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩ
n
Trang 3cần KT
KTKN cần KT cần KT
KTKN cần KT cần KT KT
KTKN cần KT
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số điểm = %
Chủ đề 2
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩ
n KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩ
n KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩ
n KTKN cần KT
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số điểm = %
Chủ đê n
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩ
n KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩ
n KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩn KTKN cần KT
Chuẩ
n KTKN cần KT
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
Số câu
Số
điểm
%
Số câu
Số
điểm
%
Số câu
Số
điểm
%
Số câu
Số
điểm
%
Số câu
Số
điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số
điểm
%
Số câu
Số điểm = %
Mức độ
Nội dung
1
2
3
4
Tổng câu
Tổng điểm
C1 C3 C5 C6 4
C2 C4 C7 C9 4
11
1
12
10
Các bớc cơ bản thiết lập ma trận đề kiểm tra
Bớc 1 : Liệt kê tên các chủ đề cần kiểm tra
Bớc 2 : Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ t duy
Trang 4Bớc 3 : Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng số điểm cho mỗi chủ đề
Bớc 4 : Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra
Bớc 5 : Tính số điểm cho mỗi chủ đề tơng ứng với tỷ lệ %
Bớc 6 : Tính tỷ lệ % số điểmvà quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tơng ứng
Bớc 7 : Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột
Bớc 8 : Tính tỷ lệ % tổng số điểm cho mỗi cột
Bớc 9 : Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
B
ớc 4 : Biên soạn câu hỏi theo ma trận
A Các yêu cầu đối với câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn
1.Câu hỏi phải đánh giá những nội dung quan trọng của chơng trình
2.Câu hỏi phải phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm travề mặt trình bày và số
điểm tơng ứng
Trang 53.Câu dẫn phải đặt ra câu hỏi trực tiếp hoặc một vấn đề cụ thể
4 Không nên trích dẫn nguyên văn những câu có sẵn trong SGK
5 Từ ngữ, cấu trúc của câu hỏi phải rõ ràng và dễ hiểu đối với mọi hs
6 Mỗi phơng án nhiễu phải hợp lý đối với những hs không nắm vững kiến thức
7 Mỗi phơng án sai nên xây dựng dựa trên các lỗi hay nhận thức sai lệch của hs
8 Đáp án đúng của câu hỏi này phải độc lập với đáp án đúng của các câu hỏi khác trong bài kiểm tra
9 Phần lựa chọn phải thống nhất và phù hợp với nội dung của câu dẫn
10 Mỗi câu hỏi chỉ có một đáp án đúng, chính xác nhất
11 Không đa ra đáp án “Tất cả các đáp án trên đều đúng” hoặc “Không có đáp
án nào đúng”
B các yêu cầu đối với câu hỏi tự luận
1 Câu hỏi phải đánh giá nội dung quan trọng của chơng trình
2 Câu hỏi phải phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm tra về mặt trình bày và
số điểm tơng ứng
3 Câu hỏi yêu cầu hs phải vận dụng kiến thức vào tình huống mới
4 Câu hỏi thể hiện rõ nội dung và cấp độ t duy cần đạt
5 Nội dung câu hỏi đặt ra một yêu cầu và các hớng dẫn cụ thể về cách thực hiện yêu cầu đó
6 Yêu cầu của câu hỏi phù hợp với yêu cầu và nhận thức của hs
7 Yêu cầu hs phải hiểu nhiều hơn là ghi nhớ những khái niệm, thông tin.
8 Ngôn ngữ sử dụng trong câu hỏi phải truyền tải đợc hết những yêu cầu của cán bộ ra đề đến hs
9 Câu hỏi nên gợi ý về :
+) Độ dài của bài luận
+) Thời gian để viết bài luận
+) Các tiêu chí cần đạt
Trang 610 Nếu câu hỏi yêu cầu hs nêu quan điểm và chứng minh cho quan điểm của mình, câu hỏi cần phải nêu rõ : Bài làm của hs sẽ đợc đánh giá dựa trên những lập luận lôgích mà hs đó đa ra dể chứng minh và bảo vệ quan điểm của mình chứ không chỉ đơn thuần là nêu quan điểm đó.
B
Đảm bảo các yêu cầu sau:
- Nội dung : Khoa học và chính xác
- Cách trình bày : Cụ thể , chi tiết nhng ngắn gọn và dễ hiểu.
- Phù hợp với ma trận đề kiểm tra
- (Hớng tới xây dựng bản mô tả mức độ đạt đợc để hs có thể tự đánh giá)
Thống nhất chung về cách ra đề
1.Tỷ lệ phần trăm :
+) Trắc nghiệm : 30%
+) Tự luận : 70%
2 Bài KT 15P : ƯU tiên trắc nghiệm 100%
3 Bài KT 1tiết : 6 câu TN (0.5đ/câu)
4 Bài KT 2 tiết : 12 câu trắc nghiệm (0.25đ/câu)
5 Vận dụng thấp : (Thờng theo tỷ lệ : 5/2 hoặc 4/3)
6 Vận dụng cao :
*) Tỷ lệ của phần trắc nghiệm :
- Nhận biết : 30 – 40%
- Thông hiểu : 30 – 40%
Vận dụng : Thấp : 10 %
Cao : 20% (Nếu hs khá thì làm theo tỷ lệ : 50/50)
Trang 7Đề thi giữa học kỳ II Khối 9–
Thiết lập ma trận
Mức độ
Chủ đề
I.Tiếng Việt
- Khởi ngữ
- Thành phần
biệt lập
- Phân biệt đợc
KN và TPBL
Xác định
đợc KN và TPBLtrong một VD
cụ thể
-1C
- 0.5
- 5%
- 1C
- 1đ
- 10%
- 2C
- 15%
- Liên kết
câu và liên
kết đoạn
văn
- Điền
đợc sơ
đồ Lk
- Xác
định
đợc phép
Lk trong
VD cụ
Trang 8- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
thể
- 2C
- 0.75đ
- 7.5%
- 2C
- 0.75đ
- 7 5%
II.Văn học
- Chế Lan
Viên
- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
Viễn Phơng
Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
Nhớ đợc tác giả, tác phẩm
- 2 C
- 0.5đ
- 5%
- 2C
- 5%
Hiểu hình
ảnh ẩn dụ trong câu thơ cụ thể
- 1C
- 0.25đ
- 2.5%
- 1C
- 2.5%
III.Tập làm
văn
Biết cách làm bài nghị luận
Cảm nhận
đợc vẻ
đẹp của
Trang 9vÒ sù viÖcHT§S
h×nh tîng th¬
Sè c©u
- Sè ®iÓm
- Tû lÖ
-2C
- 0.5®
- 5%
- 1C
-5®
- 50%
-1C
- 2®
-20%
- 2C
- 5%
-thi kh¶o s¸t chÊt l¬ng gi÷a häc kú ii M«n thi : ng÷ v¨n 9
Thêi gi¹n : 90phót
Hä vµ tªn Líp :
®iÎm Lêi phª cña c« gi¸o §Ò bµi I Tr¾c nghiÖm : (3®) C©u 1 : (0.5®) Ph©n biÖt “Khëi ng÷” vµ “Thµnh phÇn biÖt lËp”
Trang 10
Câu 2 : (1đ)Xác định khởi ngữ và thành phần biệt lập trong các ví dụ
A Tu hú ơi ! Chẳng đến ở cùng bà
Kêu chi hoài trên những cánh đồng xa
(Bếp lửa – Bằng Việt)
B Hãy bảo vệ trái đất, ngôi nhà chung của tất cả chúng ta trớc
những nguy cơ gây ô nhiễm môi trờng đang gia tăng
C Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ em nằm trên lng ( Nguyễn Khoa Điềm)
D Không nói có lẽ mọi ngời nể hơn là sợ
(Dế Mèn phiêu lu ký – Tô Hoài)
Câu 3 : (0.5đ)Hãy hoàn thiện sơ đồ sau
Liên kết câu và liên kết đoạn văn
Liên kết hình thức
Câu 4 :
Hai câu thơ sau đây của Nguyễn Bỉnh Khiêm liên kết với nhau bằng phép liên kết gì ?
Trang 11Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ Ngời khôn, ngời đến chốn lao xao
A Phép đồng nghĩa B Phép trái nghĩa
C Phép thế D Phép nối
Câu 5 : Hai câu văn sau đây đợc nối với nhau bằng phép lặp Đúng
hay sai ?
“Cái bản tính tốt của ngời ta bị những nỗi buồn đau, ích kỷ che lấp mất Tôi biết vậy nên tôi chỉ buồn chứ không nỡ giận ” (Lão Hạc –
Nam Cao)
A Đúng B Sai
Câu 6 : Chế Lan Viên nổi tiếng trớc Cách Mạng tháng Tám với tập thơ
nào ?
A Hoa ngày thờng chim báo bão– B Điêu tàn
C Lửa thiêng D ánh sáng và phù sa
Câu 7 : Hình ảnh “mặt trời” trong câu thơ “Thấy một mặt trời trong
lăng rất đỏ” đợc sáng tạo bằng biện pháp tu từ gì ?
A So sánh B ẩn dụ
C Hoán dụ D Nhân hoá
II Tự luận : (7đ)
Câu 1 : (5đ)Viết một văn bản ngắn bình luận về hiện tợng xả rác thải
bừa bãi nơi công cộng
Câu 2 : (2đ) Trình bày cảm nhận của em về hai câu thơ sau :
Con dù lớn vẫn là con của mẹ
Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con
Trang 12(Con cò – Chế Lan Viên)
Bài làm
Đề thi giữa học kỳ II Khối 8–
Thiết lập ma trận
Mứcđộ
Chủ đề
I.Tiếng Việt
- Câu nghi
vấn
- Câu cầu
khiến
- Phân biệt đợc 2 kiểu câu : NV- CK
-1C
- 0.5
- 5%
- 1C
- 5%
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Xác định
đợc các kiểu câu trong một
VD cụ thể
-1C
-1đ
10%
- 1C
- 10%
Trang 13II.Văn học
- Thơ mới
- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
Nhận biết
đợc kn Thơ mới
-1C
- 0.25 2.5%
- 1C
- 2.5%
- Nhật ký
trong tù
- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
- NKTT
đợc viết bằng loại chữ gì?
- Xác định
đợc hai bài thơ của Bác đợc sáng tác trong hoàn cảnh nào?
- 2C
-0.5đ
-5%
Hiểu đợc trăng trong thơ
Bác
- 1C
- 0.25
- 0.25%
- 3C
- 7.5%
- Nớc Đại
Việt ta
Những yếu
tố để xác
định chủ quyền DT
Trang 14
Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
1C
- 0.25đ
-2.5%
III.Tập làm
văn
- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
Xác định
đợc cách trình bàylđ cụ thể ở mỗi
đoạn
văn-2C
- 0.5đ
- 5%
- 2C
- 5%
Chiếu dời đô
Ngắm trăng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Thấy đợc vai trò của LCU đối với vận mệnh của
đất nớc
- 1C
- 5đ
- 50%
Thấy đợc tình yêu
TN và tinh thần lạc quan CM của Bác
- 1C
- 2đ
- 20%
- 2C
- 7đ
- 70%
Mức độ
Nội dung
Trang 152
3
4
Tổng câu
Tổng điểm
C1 C3 C5 C6 3 4
C2 C4 C7 C9 8 20
11
1 2
12 1 5
3 3 3 3 12 10
thi khảo sát chất lơng giữa học kỳ ii Môn thi : ngữ văn 8
Thời giạn : 90 phút
Họ và tên Lớp :
điẻm Lời phê của cô giáo Đề bài I Trắc nghiệm : (3đ) Câu 1 : (1đ)Hãy phân biệt kiểu câu nghi vấn và câu cầu khiến
Câu 2 : (1đ)Hãy xác định các kiểu câu : Trần thuật, nghi vấn, cầu
khiến, cảm thán trong các ví dụ sau
A Đa ngời ,ta không đa qua sông
Sao có tiếng sóng ở trong lòng ?
Trang 16(Thâm Tâm)
B Lão Hạc ơi ! Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! Lão đừng lo gì cho cái vờn của lão (Nam Cao)
C Xa nhà Thơng đến vua Bàn Canh năm lần dời đô; Nhà Chu đến vua Thành Vơng cũng ba lần dời đô (Chiếu dời đô - Lý Công Uẩn)
D Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi ! (Nhớ rừng – Thế Lữ)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ câu 3 đến câu 5)
Câu 3 : (0.25đ) Nhật ký trong tù đợc viết bằng chữ gì ?
A Chữ Nôm B Chữ Hán C Chữ Quốc Ngữ
Câu 4: (0.25đ) Hai bài thơ “Đi đờng” và “Ngắm trăng”đợc Bác ság tác
khi đã tự do Đúng hay sai ?
A Đúng B Sai
Câu 5 : (0.25)Trong bài thơ “Nớc Đại Việt ta” Nguyễn Trãi đã dựa trên
mấy yếu tố để khẳng định độc lập,chủ quyền dân tộc ?
A 3 B 4 C 5
Câu 6 : (0.25) Câu thơ nào trong bài thơ “Ngắm trăng” chứng tỏ trong
thơ Bác, trăng cũng có tâm hồn giống con ngời
II Tự luận :
Câu 1 : (5đ) Viết một văn bản ngắn đánh giá vai trò của Lý Công Uẩn
trong việc dời đô về Thăng Long
Câu 2 : (2đ) Trình bày cảm nhận của em về hai câu thơ sau
Trang 17Ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhóm khe cửa ngắm nhà thơ
Bài làm
đề kiểm tra môn ngữ văn lớp 9
Tiết 74 (Tiếng việt)
Mứcđộ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp Vận dụng cao Tổng
Các phơng
châm hội
thoại
Số câu
Số điểm
Nhớ đợc cụ thể có bao nhiêu
ph-ơng châm hội thoại
Nhận ra đợc các phơng châm hội thoại từ ví dụ
cụ thể
2 C 1,0đ
10 %
1C 0,5đ
5%
3C 1,5đ
15 %
Từ vựng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Xác định
đ-ợc biện pháp
tu từ trong
VD cụ thể
1 C 0,5đ
5%
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Nhận ra
đ-ợc các cách phát triển của từ vựng tiếng Việt 2C
1,0đ
10%
2C 1,0đ
10%
Trang 18Chỉ rõ và phân tích
đ-ợc giá trị của biện pháp tu
từ
Cảm nhận
đ-ợc nét độc
đáo trong nghệ thuật
sử dụng từ ngữ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 C 5đ
50 %
1 C
2 đ
20 %
2C 7đ
70%
:
Đề bài
I Trắc nghiệm : Mỗi ý đúng 0,5đ
Khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ câu 1- 4)
Câu 1 :
Có bao nhiêu phơng châm hội thoại?
A 4 C 6
B 5 D 7
Câu 2 : “Trong giao tiếp đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hoặc không có
bằng chứng xác thực” là khái niệm dùng để chỉ:
A Phơng châm về lợng.
B Phơng châm về chất.
C Phơng châm cách thức.
D Phơng châm quan hệ.
Câu 3: Câu tục ngữ nào trong các ví dụ sau đây không nêu lên bài học về phơng châm hội
thoại và cách ứng xử?
A Nói hay hơn hay nói
B Nói gần, nói xa chẳng qua nói thật.
C Chim khôn cha bắt đã bay.
Ngời khôn ít nói, ít hay trả lời.
D Đàn ông cời hoa, đàn bà cời nụ.
Câu 4 : Hình ảnh “Bóng hồng”trong hai câu thơ sau đợc sáng tạo bằng biện pháp tu từ gì ?
Bóng hồng nhác thấy nẻo xa Xuân lan, thu cúc mặn mà cả hai.
(Truyện Kiều Nguyễn Du – )
A So sánh B Nhân hoá.
C ẩn dụ D Hoán dụ.
Câu 5 : Điền nội dung thích hợp và.o các ô trống theo sơ đồ sau:
Sự phát triển của từ vựng
Trang 19(1)
(2) (3)
Câu 6 : Điền đúng (S) hoặc sai (S) Vào ô trống cuối mỗi nhận định sau :
A Có những ngôn ngữ mà từ vựng chỉ phát triển theo một cách là tăng số lợng từ ngữ
B Mọi ngôn ngữ của nhân loại đều phát triển từ vựng theo tất cả các cách đã nêu ở sơ
đồ trên
II Tự luận :
Câu 1 : Vận dụng kiến thức về từ vựng đã học để phân tích cách dùng từ trong các câu
thơ sau :
Nao nao dòng nớc uốn quanh Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang
Sè sè nắm đất bên đàng Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng, nửa xanh.
(Truyện Kiều – Nguyễn Du)
Câu 2 : Chỉ rõ sự độc đáo và tác dụng trong cách dùng từ “thăm ” trong hai câu thơ sau:
Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác
Đã thấy trong sơng hàng tre bát ngát.
(Viếng lăng Bác – Viễn Phơng) Phát triển số lợng từ ngữ