1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi TN Hoa TTGDTX nam 2007

3 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là A.. Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong A.. Câu 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 135

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)

A 10,4 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 16,2 gam

Câu 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là

A K (Z = 19) B Li (Z = 3) C Na (Z = 11) D Mg (Z = 12)

Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là

A axit axetic B glixerin C rượu etylic D anđehit axetic

Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là

(Cho H = 1, Fe = 56)

A 6,72 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A dầu hỏa B phenol lỏng C nước D rượu etylic

Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Al3+, Fe3+ B Na+, K+ C Cu2+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+

Câu 7: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)

Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

Câu 8: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là

Câu 9: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D protit

Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là

A vinyl clorua B propan C toluen D etan

Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là

A C5H10 B C3H6 C C2H4 D C4H8

Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 13: Chất chỉ có tính khử là

A FeCl3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe

Câu 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A H2SO4 loãng B FeSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl

Câu 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch

A KCl B FeCl3 C K2SO4 D KNO3

Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

A 5,3 gam B 10,6 gam C 21,2 gam D 15,9 gam

Trang 2

Câu 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

Câu 18: Este etyl axetat có công thức là

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 19: Công thức cấu tạo của polietilen là

A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n

C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là

A Al(OH)3 B NaOH C AlCl3 D NaCl

Câu 21: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2,Fe(OH)3,Al(OH)3.Hiđroxitcó tính bazơ mạnh nhất là

A Al(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 22: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

B MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

D CaO + CO2 → CaCO3

Câu 23: Cho các phản ứng:

H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-

H2N- CH2 - COOH + NaOH → H2N- CH2 - COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A có tính chất lưỡng tính B chỉ có tính axit

C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

Câu 24: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch

NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A C2H5COOH B CH2 = CHCOOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 25: Chất có chứa nguyên tố oxi là

A saccarozơ B toluen C benzen D etan

Câu 26: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B Na2O và H2O

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3

Câu 27: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là

A CnH2n(COOH)2 (n≥0) B CnH2n+1COOH (n≥0)

C CnH2n-2COOH (n≥2) D CnH2n-1COOH (n≥2)

Câu 28: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là

Câu 29: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng manhetit C quặng boxit D quặng đôlômit

Câu 30: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe3O4

Câu 31: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

Câu 32: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol Chất đó là

A NaCl B CO2 C C2H5OH D Na2CO3

Trang 3

Câu 33: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 8,15 gam B 8,10 gam C 0,85 gam D 7,65 gam

Câu 34: Chất không phản ứng với NaOH là

A phenol B axit clohiđric C rượu etylic D axit axetic

Câu 35: Cho 9,2 gam rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 36: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch

Câu 37: Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là

Câu 38: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức

A (-COOH) B (-NH2) C (-CHO) D (-OH)

Câu 39: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện

C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng

Câu 40: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là

A dung dịch NaCl B quỳ tím C dung dịch NaNO3 D kim loại Na

-

- HẾT -

Ngày đăng: 27/06/2015, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w