Vang tiếng kèn vui gọi mọi nhà.. Trời nóng , gió từ tay mẹ đa chúng con vào giấc ngủ.. Trời rét ,vòng tay mẹ lại ủ ấm cho chúng con.. môn : tiếng việt 4 Thời gian học sinh làm bài 40 phú
Trang 1Trờng Tiểu học Vũ Tiến Đề khảo sát học sinh giỏi tháng 3
môn : tiếng việt 4 (Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
I/ Chính tả : (1đ):
Điền l hay n ; gi hay r vào chỗ trống :
Điện Biên ! ừng ẫy Việt Nam ta
Vang tiếng kèn vui gọi mọi nhà
Mời bạn gần xa a tuyến ửa
Mở đờng ải phóng á - Phi a
II/ Luyện từ câu :(5đ)
1)(2đ)Tìm : - 5 từ ghép có tiếng “sách”
- 5 từ ghép có tiếng “bút”
- 5 từ láy có tiếng “chăm”
- 1 thành ngữ hoặc tục ngữ nói về ngời học sinh giỏi và giải nghĩa thành ngữ , tục ngữ đó
2) (1,5đ) Trong những dòng dới đây , dòng nào đã là câu , dòng nào cha là câu ? Dòng nào
ch-a là câu hãy sửch-a lại cho đúng ?
a) Tất cả các bạn trai ở lớp em
b) Em hát
c)Bài hát này rất hay
d) Bài hát hay đấy
3) (1,5đ)
Xác định chủ ngữ , vị ngữ của câu thứ nhất trong đoạn văn của phần bài tập cảm thụ
III/ Bài tập cảm thụ :(3đ)
“Bao tháng bao năm , mẹ bế anh em chúng con trên đôi tay mềm mại ấy !
Cơm chúng con ăn tay mẹ nấu ; nớc chúng con uống , tay mẹ xách mẹ đun
Trời nóng , gió từ tay mẹ đa chúng con vào giấc ngủ
Trời rét ,vòng tay mẹ lại ủ ấm cho chúng con ”
IV/ Tập làm văn (10đ)
Hãy miêu tả viên phấn trắng nhỏ bé đã cống hiến hết mình vì sự nghiệp “trồng ngời”
Họ và tên : Số báo danh :
môn : tiếng việt 4 (Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
Đọc thầm bài thơ :
Bút chì
Rút dần từng khúc ruột mềm
Mài lên trang giấy cho em viết bài
Dẫu mòn đi vẫn miệt mài
Trang 2Hả hê bút đợc bàn tay ai cầm.
Trần Ngọc Hởng
I/ Luyện từ câu (5đ)
1) Tìm trong bài thơ : 5 từ đơn ; 2 từ lay ; 3 từ ghép
2) Tìm từ gần nghĩa với từ miệt mài ?
3) Tìm trong bài thơ trên 4 danh từ ; 4 động từ ; 2 tính từ
II/ Cảm thụ : (3đ)
1) Đặt thêm một đầu đề cho bài thơ ?
2) Bài thơ giúp em hiểu đợc điều gì đẹp đẽ thân thiết ?
3)
III/ Tập làm văn :
Hãy miêu tả chiếc bút chì - ngời bạn đầu tiên bé nhỏ nhng rất hữu ích với em
Chữ viết và trình bày : 2 điểm
Họ và tên : Số báo danh :
Đề kiểm tra học sinh giỏi tháng 3 môn toán 1 Họ và tên : Lớp : 1
Bài 1: a) Có chữ số đó là các chữ số
b) Số là số lớn nhất có một chữ số c) Số là số bé nhất có một chữ số d) Số là số lớn nhất có hai chữ số e) Số là số bé nhất có hai chữ số Bài 2:Cho các chữ số:1 ;2 ;3 a)Viết đợc số có hai chữ số khác nhau.Các số đó là:
b) Xếp các số vừa viết đợpc theo thứ tự tăng dần :
c) Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất :
Bài 3 : ?
5 4 3 = 6 1 2 3 2 = 4 5 2 4 7 = 104 3 2 1 = 4 Bài 4 ( 2điểm )
7 + < 9 30 + > 50 - 10
+ -
-
Số ?
Trang 310 = - 0 80 + = 80 - 0
Bài 5 : ( 2điểm ) Điền mỗi số vào ô trống sao cho khi cộng 3 ô liền nhau đều bằng 6
Bài 6 : ( 3điểm ) Nếu mẹ cho Thái 4 que tính , thì Thái có 19 que tính Hỏi lúc đầu Thái có mấy que tính ?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 7 ( 2điểm ) Hai chị em Mai năm nay 11 tuổi Hỏi 2 năm nữa thì hai chị em Mai bao nhiêu tuổi ?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 8 :( 2điểm ) Kẻ thêm hai đoạn thẳng để có 1 hình vuông và 4 hình tam giác