i Phụ lục 1.6 Cơ tính các loại thép cacbon và hợp kim theo AISI
Mác thép
Giới hạn bền
Giới hạn
Izod Impact Strength
1015
1020
1030
1040
1050
1095
1118
Cán Thường hóa Ram Cán Thường hóa Ram Cán Thường hóa Ram Cán Thường hóa Ram Cán Thường hóa Ram Cán Thường hóa Ram Cán Thường hóa Ram
420,6 424,0 386,1 448,2 441,3 394,7 551,6 520,6 463,7 620,5 589,5 518,8 723,9 748,1 636,0 965,3 1013,5 656,7 521,2 477,8 450,2
313,7 324,1 284,4 330,9 346,5 294,8 344,7 344,7 341,3 413,7 374,0 353,4 413,7 427,5 365,4 572,3 499,9 379,2 316,5 319,2 284,8
39,0 37,0 37,0 36,0 35,8 36,5 32,0 32,0 31,2 25,0 28,0 30,2 20,0 20,0 23,7 9,0 9,5 13,0 32,0 33,5 34,5
126
121
111
143
131
111
179
149
126
201
170
149
229
217
187
293
293
192
149
143
131
110,5 115,5 115,0 86,8 117,7 123,4 74,6 93,6 69,4 48,8 65,1 44,3 31,2 27,1 16,9 4,10 5,40 2,70 108,5 103,4 106,4
3140
4130
4140
4340
6150
8650
8740
9255
Thường hóa Ram Thường hóa Ram Thường hóa Ram Thường hóa Ram Thường hóa Ram Thường hóa Ram Thường hóa Ram Thường hóa Ram
891,5 689,5 668,8 560,5 1020,4 655,0 1279,0 744,6 939,8 667,4 1023,9 715,7 929,4 695,0 932,9 774,3
599,8 422,6 436,4 360,6 655,0 417,1 861,8 472,3 615,7 412,3 688,1 386,1 606,7 415,8 579,2 486,1
19,7 24,5 25,5 28,2 17,7 25,7 12,2 22,0 21,8 23,0 14,0 22,5 16,0 22,2 19,7 21,7
262
197
197
156
302
197
363
217
269
197
302
212
269
201
269
229
53,6 46,4 86,4 61,7 22,6 54,5 15,9 51,1 35,5 27,4 13,6 29,4 17,6 40,0 13,6 8,8
ii http://thietkemay.com