MỤC TIÊU: a.Kiến thức: HS biết cách vẽ chân dung b.Kĩ năng: HS vẽ được chân dung bạn c.. Thái độ: HS thấy vẻ đẹp của tranh chân dung II.. Giáo viên: _ Tranh ảnh chân dung hoặc các hìn
Trang 1Bài 19 - Tiết CT: 19
Ngày dạy: 04/01/2011 – TUẦN CM: 20
VẼ THEO MẪU
VẼ CHÂN DUNG BẠN
I MỤC TIÊU:
a.Kiến thức: HS biết cách vẽ chân dung
b.Kĩ năng: HS vẽ được chân dung bạn
c Thái độ: HS thấy vẻ đẹp của tranh chân dung
II TRO ̣NG TÂM :
_ HS vẽ được chân dung bạn
III CHUẨN BỊ:
a Giáo viên:
_ Tranh ảnh chân dung hoặc các hình minh hoạ ở SGK
_ Tranh minh hoạ các bước vẽ
_ Một số bài vẽ của HS năm trước
b Học sinh:
_ Sưu tầm tranh, ảnh chân dung
_ Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu
IV TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định tổ chức và ki ểm diện :
2 Kiểm tra miệng :
GV kiểm tra bài vẽ chân dung
HS nhận xét về
+ Bố cục
+ Tỉ lệ các bộ phận trên khuôn mặt
+ Trạng thái tình cảm
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài mới
Hướng dẫn HS quan sát nhận xét
_ GV giới thiệu một số tranh chân dung gợi ý HS nhận biết
+ Các loại tranh chân dung? (tranh chân dung toàn thân, chân
dung bán thân, chân dung khuôn mặt)
+ Nêu cách vẽ tranh chân dung ? (vẽ hình, vẽ màu)
_ HS quan sát tranh chân dung, nhận xét về
+ Hình dáng bề ngoài của khuôn mặt (có dạng hình gì)
+ Tỉ lệ các bộ phận: Tóc, trán, mũi, …
+ Hướng của mặt : nhìn thẳng hay nhìn nghiêng, ngẩng lên hay
cuối xuống
+ Nét mặt vui hay buồn, …
I.Quan sát, nhận xét
Trang 2_ GV chốt lại: Khi vẽ tranh chân dung cần diễn tả được hình
dáng, tỉ lệ, đặc điểm, tình cảm của nhân vật
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS cách vẽ chân dung
_ GV gợi ý HS nhớ lại cách vẽ tranh chân dung ở tranh minh
hoạ
+ Vẽ phác hình dáng bề ngoài của mặt, cổ, vai cho cân đối với
trang giấy Chú ý tư thế của mặt để kẻ trục
+ Vẽ nét chia khoảng cách của tóc, trán, mắt, mũi, …
+ Vẽ phác nét mắt, mũi, miệng, tai, …
* Lưu ý: Phân chia khoảng cách dài, ngắn, rộng, hẹp, dày,
mỏng, của tai, mắt, mũi, miệng, vì đó là đặc điểm của nhân vật
+ Nhìn mẫu vẽ chi tiết
_ GV giới thiệu một số tranh chân dung
+ Màu của tóc là màu gì?
+ Màu của tai, mặt, cổ?
+ Màu của áo?
+ Tỉ lệ các bộ phận có hợp lý chưa?
+ Màu nền là màu gì?
_ HS trả lời theo cảm nhận riêng
_ GV nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài
_ GV nêu yêu cầu của bài tập
+ Vẽ chân dung bạn bằng bút chì
+ Quan sát và vẽ theo hướng dẫn
_ GV chọn một HS làm mẫu
_ GV quan sát HS làm bài và gợi ý
+ Vẽ phác hình khuôn mặt cân đối với tờ giấy
+ Tìm tỉ lệ cho đúng
+ Vẽ chi tiết gần với mẫu
_ HS vẽ chân dung bạn
II Cách vẽ
1 Ước lượng chiều dài, chiều rộng của khuôn mặt vẽ phác hình và đường trục
2 Ước lượng tỉ lệ các của tóc, trán, mắt, mũi, mệng
3 Vẽ phác hình của mắt, mũi, miệng, tóc, trán
4 Nhìn mẫu vẽ chi tiết
III Luyện tập
Vẽ chân dung một bạn cùng lớp
4 Câu ho ̉i Bài tập c ủng cố :
_ GV chọn một số bài để nhận xét về
+ Bố cục + Tỉ lệ các bộ phận + Đặc điểm trang thái _ HS nhận xét theo cảm nhận riêng
_ GV tóm tắt, động viên, ghi điểm nếu bài vẽ hoàn thành
5 Hướng dẫn HS tự học:
_ Tập quan sát và vẽ chân dung người thân
_ Chuẩn bị bài 20 : “Sơ lược về mĩ thuật hiện đại phương tây từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX”
+ Sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến bài học + Xem nội dung bài học
5 RÚT KINH NGHIỆM :