1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG huyen Cat Tien

3 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài hình chiếu của cạnh AB lên cạnh huyền.. Đường phân giác AD cua tam giác ABC ứng với gĩc trong A D ∈BC... Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác đó.. l

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT CÁT TIÊN ĐÁP ÁN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO KHỐI THCS – VÒNG HUYỆN Năm học : 2010 – 2011

Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát đề )

Câu 1: ( 6 điểm)

1.1> Tính giá trị của biểu thức (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 )

A = 321930+ 291945+ 2171954+ 3041975

( 1 điểm ) 1.2> : Thực hiện phép tính (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 5 )

3

( 1 điểm ) 1.3> : Tính C = 1 + 1 + 1 + + 1

1.4 4.7 7.10 2008.2011 (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 5 ) = 1 1 1

 − 

1.4> Cho A = 1193984; B = 157993

a) ƯCLN (A; B) = 583 ( 1 điểm )

b) BCNN (A; B) = 323569664 ( 1 điểm )

Câu 2 : x3 + 4x2 – 30x + 27 = 0

⇔(x – 3) ( x2 + 7x – 9 ) = 0

1

2

3

3

2

2

x

x

x

− +

 =

 − −

=



( 3 điểm )

Câu 3 ( 6 điểm ) :

Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d có P(0) = 12; P(1) = 12; P(2) = 0; P(4) = 60

a) Xác định các hệ số a, b, c , d của P(x)

Thay x = 0; 1; 2; 3; 4 vào đa thức P(x) ta có hệ phương trình

P(0) = d

P(1) = 1+ a + b + c + d

P(2) = 16 + 8a + 4b + 2c + d

P(4) = 256 + 64a +16b + 4c + d





( 3 điểm )

Vậy đa thức P(x) = x4 – 2x3 – 7x2 + 8x + 12

2010 −2.2010 −7.2010 +8.2010 12 16 306 138 543 392+ = ( 2 điểm ) c) Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho (5x – 6)

r P=    = −   −   +  + =

B = 2,86993

A = 567,866

Trang 2

2 1 A

B

E

C

Câu 4 ( 5 điểm ) : Cho x + y = 12,12x + y = 84,8484 2 2 Tính x 3 + y 3

Ta cĩ (x + y)2 = 12,122 ⇔ x2 + y2 + 2xy = 146,8944

Suy ra 2xy = 146,8944 – 84,8484

xy = 31,023

lại cĩ x 3 + y 3 = ( x + y) (x 2 – xy + y 2 ) = 12,12 ( 84,8484 – 31,023) = 652,363848 Câu 5 ( 4 điểm ) : Cho tam giác ABC vuơng tại A, cĩ AB = 0,9 dm AC = 1,2 dm Tính độ

dài hình chiếu của cạnh AB lên cạnh huyền

Ta cĩ BC2 = AB2 + AC2

BC = 1,5 ( dm)

Mà AB2 = BH BC

Suy ra BH = 0,92 : 1,5 = 0,54 (dm)

Câu 6 ( 4 điểm ) : Cho hàm số f(x) cĩ tính chất

f(2) = 2008 f(a + b) = f(a) + f(b) với a, b tùy ý

Tính f(2010).

f(2010) = f(2 + 2008) = f(2) + f(2008) = f(2) + f(2) + f(2006) ( 2 điểm )

suy ra f(2010) = f(2) + f(2) + + f(2) = 1005 2008 = 2 018 040 ( 2 điểm )

Câu 7 ( 5 điểm ) : Tìm a, b, c biết :

2 2

(x -1)(x + 2) x -1 x + 2 x + 1

Quy đồng mẫu và dùng đồng nhất thức ta cĩ :

5x2 + 3x – 25 = a ( x +2) (x + 1) + b(x2 – 1) + c (x – 1) ( x + 2) ( 1 điểm )

⇔ 5x2 + 3x – 25 = ( a + b + c) x2 + ( 3a + c) x + ( 2a – b – 2c ) ( 2 điểm )

5

a b c

a c

a b c

+ + =

⇒ + =

 − − = −

17 6 11 3 23 2

a b c

 =

 −

 =

 =



( 2 điểm )

Câu 8 ( 5 điểm ) : Cho tam giác ABC cĩ AB = 4,56cm; AC = 6,78cm; BC = 5,46cm Đường phân giác AD cua tam giác ABC ứng với gĩc trong A (D ∈BC )

a/ Chứng minh : AD = AB AC - DB DC 2

Lấy điểm E trên tia AD sao cho µE C

Xét Tam giác ABE và ADC cĩ :

µ µ

( )

A A gt

ABE ADC gg

E C

AB AE

AB AC AE AD

AD AC

Xét BDE∆ và ∆ADC cĩ :

µ µ

BDE ADC

E C

đối đỉnh

BD DE

BD DC AD DE

AD DC

Trừ vế cho vế (1) và ( 2) ta được

AB.AC – BD DC = AD.AE – AD.DE = AD( AE – DE )= AD2

Hay AD2 = AB AC- DB.DC ( 1 điểm )

B

H

1005 số hạng

Trang 3

b/ Tính AD ?

6,78

DB AB

DC = AC = ( AD là phân giác ) Suy ra 4,56

6,78

Mà : DB DC BC+ = =5, 465

4,56

5, 46 3, 264444444( ); 2,195555556( ) 6,78DC DC+ = ⇒DC= cm DB= cm

AD= AB AC DB DC− = cm ( 1 điểm )

Câu 9 : Cho tam giác đều có độ dài một cạnh là a = 2010,2011 ( cm ) Tính bán kính đường

tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác đó ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 5 )

Gọi h là chiều cao của tam giác đều

Khi đó h = 3 1005,10055 3

2

r = 1 1.1005,10055 3

3h=3 ≈ 580,29507 ( cm ) ( 1,5 điểm )

R = 2 2.1005,10055 3

3h=3 = 1160,59015 ( cm ) ( 1,5 điểm )

Câu 10 ( 7 điểm )

Cho dãy số với số hạng tổng quát sau :

n

(10 + 3) - (10 - 3)

U =

2 3 với n = 1, 2, 3, … , k

a) Tính các giá trị U 1 , U 2 , U 3 , U 4

U1 = 1; U2 = 20; U3 = 303; U4 = 4120 ( 3 điểm )

b) Lập công thức truy hồi tính U n+2 theo U n+1 và U n

Giả sử U n+2 = a U n+1 + b U n + c

Thay n = 0; 1; 2 vào công thức ta có :

U aU bU c

U aU bU c

U aU bU c

20 1 0

303 20 1

4120 303 20

a b c

20

a c

a b c

a b c

+ =

 + + =

20 97 0

a b c

=

 = −

 =

( 2 điểm )

Vậy U n+2 = 20 U n+1 -97 U n

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính U n+2 theo U n+1 và U n rồi tính U 5 , U 6 , , U 10

Quy trình bấm phím :

Ấn 20 SHIFT STO A x 20 – 97 x 1

SHIFT STO B

Lặp đi lặp lại dãy phím

x 20 – 97 x ALPHA A SHIFT

STO A

x 20 – 97 x ALPHA B SHIFT

U5 = 53009 ; U6 = 660540 ; U7 = 8068927 ; U8 = 97306160;

Ngày đăng: 26/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w