1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giới thiệu 7 QC Tools và cách sử dụng

57 796 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu của honda được dịch ra tiếng việt. Giới thiệu 7 QC Tools bao gồm những gì, ý nghĩa của chúng ra sao, và cách sử dụng, tạo ra chúng như thế nào. Rất phù hợp khi kiểm soát chất lượng cho một quy trình, một sản phẩm từ khâu thiết kế đến thành phẩm.1. Phiếu kiểm tra ( Check Sheet)2. Biểu đồ tán xạ (Scatter Diagram)3. Biểu đồ phân bố tần số (Histogram)4. Biểu đồ phân tầng (Stratification)5. Biểu đồ Pareto (Pareto Diagram)6. Biểu đồ nhân quả (Cause and Effect)7. Biểu đồ kiểm soát (Control Chart)

Trang 1

Nâng cao Kỹ năng Phân tích

Những công cụ và phương pháp hiệu quả

để KAIZEN (Cải tiến)

Trang 2

7 Công cụ QC là gì?

eet )

2 Bi u đ tán x ( ể ồ ạ Scatter D iagram )

7 Bi u đ ki m soát ( ể ồ ể Control

7 Công cụ QC

Trang 3

1 Phiếu kiểm tra

Số khiếu nại được chấp thuận trong tuần bởi Trạm dịch vụ các loại máy sao chép

KNại Ngày 17/9   18/9   19/9   20/9   21/9   22/9

Tổng Kẹt giấy //// //// / //// //// ///   //// //// //// ////    //// //// //// /    //// //// ///     //// ///

81 Giấy không trượt //// // //// / //// //// //// / //// //// 37

Màu không đều // / / / 5

Hình ảnh đậm * /// // // 7

Hình ảnh thưa * //// /// // / / 11

Không sắc nét / / / // 5

Không hoạt động / /// /// / // 10

Tiếng ồn /// // //// //// // /// 18

Lý do khác //// / //// // //// /// /// // 27

Tổng 36 35 41 39 27 23 201

7 Công cụ QC

Phiếu kiểm tra là phiếu giúp dễ dàng thu thập dữ liệu bằng cách chỉ cần kiểm tra hoặc vạch lên tờ giấy

Giá trị của phiếu kiểm tra là:

 Dễ dàng hiểu được toàn bộ tình trạng của vấn đề liên quan.

 Có thể nắm được tình hình cập nhật mỗi khi lấy dữ liệu.

Trang 4

      Các dạng Phiếu kiểm tra

e) Kiểm tra hoặc đánh dấu theo thời gian

f) Tận dụng các phần hoặc sản phẩm bị lỗi theo dạng

hoặc theo nguyên nhân.

Trang 5

Elect ric Stop

Nhi u công nhân b th ề ị ươ ng khi máy d ng đ ti t ki m nhiên li u ừ ể ế ệ ệ

Không ch nh ng công ỉ ữ nhân ít n m kinh nghi m mà c nh ng công nhân nhi u n m kinh nghi m ă ệ ả ữ ề ă ệ

c ng đ u b th ũ ề ị ươ ng T i sao? Có gi i pháp gì không? ạ ả

Ph n b th ầ ị ươ ng

Làm th nào đ tránh ế ể

b thị ương th này?ế

Trang 6

Bài tập: Chọn chủ đề mà anh (chị) có thể áp dụng Phiếu kiểm tra

Trang 7

T ươ ng quan tiêu c c ự

Không t ươ ng quan

Biểu đồ tán xạ giúp hiểu được mối tương quan giữa hai loại tham số hoặc giữa nguyên nhân và kết quả

Do đó, sẽ là vô nghĩa nếu hai loại dữ liệu không tồn tại theo cặp

Trang 8

(1) Thông thường, chọn tham số được coi là nguyên nhân   làm trục hoành và tham số được coi là kết quả làm trục   tung.

(2) Đường nối giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

  nên trùng với trục tung và trục hoành.

(3) Nên có trên 20 cặp số dữ liệu để tránh đánh giá sai.

Cách lập Biểu đồ tán xạ

Trang 9

400 450 500 550 600

Lập biểu đồ trong Excel như thế nào?

1 Chọn dữ liệu bằng con trỏ

2 Chọn dạng đồ thị

3 Đặt tên các trục và tên biểu đồ

4 Nhấn vào complete (hoàn thành) > Xuất hiện đồ thị

5 Dùng trỏ chọn trục X, nhấn vào Format (o) rồi nhấn vào (E), nhập khoảng cách nhóm

6 Dùng trỏ chọn trục Y, nhấn vào Format (o) rồi nhấn vào (E), nhập khoảng cách nhóm

7 Nhấn chọn đồ thị rồi nhấn vào (C) và (R)

Trang 10

 Kiểm tra khả năng của quy trình.

 Tính toán giá trị trung bình ( x ) và độ lệch chuẩn ( s ) dễ dàng  So sánh bằng cách phân loại.

 So sánh với quy phạm hoặc giá trị chuẩn.

Trang 11

      Cách lập Biểu đồ phân bố tần số

a) Thu thập dữ liệu

b) Tính độ chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất c) Phân nhóm.

Độ rộng của nhóm (W) thường được xác định như sau.

W= (Xmax.-Xmin.) / 10

d) Chia ô (nhóm) có cùng độ rộng.

e) Đánh dấu từng dữ liệu vào ô tương ứng.

f) Lập biểu đồ phân bố tần số bằng cách đếm số dữ liệu trong từng ô.

Trang 12

Chú ý: Định nghĩa công thức thống kê

Trang 13

Cách lập Biểu đồ phân bố tần số Ví dụ

1 Dữ liệu

Ngày X1 X2 X3 X4 X5

2003.8.8 854  844 849 851 854

8.9 837 X 849 843 847 840

8.10 849 855 850 842 848

8.11 848 847 852 847 860 

8.12 842 850 840 X 849 848

8.13 852 859  850 858  839

8.15 851 849 844 848 850 W= 862-837 8.16 848 850 845 840 X 846         10

8.17 848 848 852 852 849 = 2.5 8.18 846 843 858 846 846   

8.19 848 842 842 853 849      = 2 or 3 8.20 847 858 850 848 853

8.22 846 839 X 846 857 845

8.23 846 853 843 850 849

8.24 849 849 850 843 852

8.25 854  848 851 851 848

8.26 841 844 849 854 855

8.27 852 845 850 846 847

8.29 851 843 862  856 846

8.30 852 854 858 848 838 X

Trang 14

11

Tổng 100 -43 307 264

Trang 16

9.96 10.02 9.94 9.83 9.90 9.92 10.00 9.97 9.95 10.03 9.99 9.97 10.09 10.03 10.08 10.06 10.08 10.03 10.14 9.90 9.91 10.18 10.12 10.16 10.11 10.10 10.07 10.02 10.00 9.97 9.98 9.87 9.91 9.89 9.93 10.13 9.98 10.00 9.94 10.00 9.98 10.04 9.96 9.93 9.99 9.99 9.90 10.00 9.89 9.91 9.99 10.13 9.92 9.99 10.05 10.05 9.92 10.04 9.96 9.89 9.92 9.81 10.06 9.76 9.88 9.93 10.00 9.93 10.02 10.13 9.98 9.88 10.01 9.94 9.88 9.87 10.10 10.24 10.15 10.01 10.20 9.97 9.86 10.08 10.01 9.90 9.95 9.95 9.86 10.22 10.13 9.85 10.08 10.08 9.95

* Giá trị trung bình là bao nhiêu?

* Độ lệch chuẩn là bao nhiêu?

Trang 17

1 Tạo bảng phạm vi biểu đồ.

3) Đếm tần số với giá trị trên bằng Excel.

4) Vẽ biểu đồ với giá trị trung bình bằng Excel.

L p bi u đ trong Excel th ậ ể ồ ế

nào?

Trang 18

Dữ liệu thu được trong quy trình thường thể hiện sự phân tầng đáng kể

Nguyên nhân gây ra sự phân tầng nêu trên là không thể tránh khỏi hoặc do thiếu cẩn

thận Tuy nhiên, nếu thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau như máy móc, nhân công hặc nguyên liệu thì có thể phát hiện thấy một số điểm riêng biệt Phân tầng dữ liệu sẽ giúp phát hiện nguyên nhân gây ra phế phẩm hoặc bất thường, đồng thời giúp tìm ra biện pháp đối phó để cải tiến chất lượng

Trang 19

STT GT nhỏ nhất của nhóm GT lớn nhất của nhóm GT TB của nhóm Tần số A Tần số B

Trang 21

Biểu đồ Pareto được dùng để phát hiện ra các nguyên nhân ảnh hưởng nhiều đến chất lượng

Trang 22

Cách lập Biểu đồ Pareto

a) Điều tra tình trạng phế phẩm như sau.

Kiểm tra phế phẩm theo nguyên nhân.

Kiểm tra phế phẩm theo hiện tượng hoặc theo kết quả.

Kiểm tra phế phẩm theo thứ tự thời gian xuất hiện.

Kiểm tra phế phẩm theo quy trình.

Kiểm tra phế phẩm theo thời gian.

b) Chọn tiêu chuẩn quan tâm trong các yếu tố dưới đây.

Lượng tiền

Số bất thường của lỗi

Tỷ lệ phế phẩm

Nhân sự

Biện pháp giác quan …

c) Đặt đơn vị ở trục tung bên trái và đặt % ở trục tung

bên phải

d) Đặt các yếu tố lên trục hoành theo thứ tự về số lượng bắt đầu từ yếu tố có lượng nhiều nhất Sau đó vẽ các cột và đường % luỹ tiến.

Trang 23

      Cách sử dụng Biểu đồ Pareto

a) Thấy được tất cả các loại lỗi.

b) Có tất cả bao nhiêu lỗi.

c) Thứ tự lỗi như thế nào.

d) Tổng số lỗi sẽ giảm đi bao nhiêu nếu một lỗi

nào đó giảm.

f) Tình trạng lỗi thay đổi thế nào hoặc thứ tự lỗi sẽ thay đổi thế nào nhờ các hành động hoặc cải tiến.

Trang 24

N i dung ộ S ph ph m ố ế ẩ % của t ng ph ổ ế

ph m ẩ

Lỗi về dây chuyền lắp

Trang 25

Toilet Phòng

thử đồ

Quầy thu tiền

Phòng hút thuốc Xe đẩy

Manơcanh Quầy nhận đơn hàng

Trang 26

Xe đẩy

Man ơcanh

Tổng

Tổng

Trang 27

Trước Sau

T o ile t

P h ò n g h ú

t t h u ố c

Q u ầ

y t h u

ti ề n

P h ò n g th ử đ ồ

Q u ầy n h ận

đ ơ n h àn g

X

e đ ẩy

M

an ơ

ca n h

T o ile t P h ò

n g th ử

đ ồ

Q u ầ

y t h u

ti ề n

P h ò n g h ú

t t h u ố c

Q u ầy n h ận

đ ơ n h àn g

X

e đ ẩy

M

an ơ

ca n h

Trang 28

STT Tên lỗi Số lượng lỗi

Trang 29

STT Tên lỗi Số lượng

Trang 30

20 40 60 80 100

Trang 31

Giá trị hao hụt/lỗi (chiếc)

Tổng giá trị hao hụt

Trang 32

Stt Tên lỗi Số lượng

Trang 33

10 20 30 40 50 60 70 80

Tổng trị giá

hao hụt

(X1000 Yen)

Thời gian: 5/01—4/03 Người phân tích: TAKEMURA

Tỉ lệ gộp (%)

Biểu đồ Pareto về Trị giá hao hụt theo loại lỗi

?

Trang 34

Máy số Số lỗi Luỹ tiến

Trang 35

1 2 3 4 5 6 7 8

#4

n=13

20 40 60 80

Thời gian:5/01—4/03 Người phân tích; TAKEMURA

Biểu đồ Pareto theo số máy

Trang 36

6 Biểu đồ nhân quả

Effect

Cause

QC 7 Tools

Cause Cause

Cause Cause

Cause Cause

Cause Cause

Cause Cause

Cause Cause

Cause Cause Cause

Cause

CauseCause

CauseCause

Cause

Biểu đồ nhân quả (CED) là một phương pháp nhằm tìm ra nguyên nhân làm cho hàng

kém chất lượng, từ đó thực hiện hành động để đảm bảo chất lượng

Biểu đồ nhân quả là một công cụ hiệu quả giúp phát hiện nguyên nhân tối đa, những nguyên

thời giúp nắm được toàn cảnh mối quan hệ một cách có hệ thống

Trang 37

Một số lưu ý khi vẽ Biểu đồ nhân quả

  vào các xương nhánh nhỏ.

b) Miêu tả một cách chi tiết sự thay đổi điều kiện vận hành

  lên các xương dăm, đây chính là nguyên nhân của các đặc

trưng trung gian.

(Ví dụ, có một vài xương dăm miêu tả chi tiết sự thay đổi

điện áp mà sự thay đổi này chính là một đặc trưng trung gian) c) Bắt đầu điều tra từ hạng mục (xương dăm) quan trọng

  Do vậy, nên sử dụng Biểu đồ nhân quả (CED) và Biểu đồ

Pareto.

d) Ưu tiên điều tra nguyên nhân trong công ty trước nguyên nhân từ ngoài công ty.

Trang 38

Kỹ thuật chơi Golf

Trang 39

Bóng bay sang

ph i ả Bóng bay sang trái

ánh vào m t

tr ướ c

Bóng tr ượ t ( clock wise Spin )

anti-Fuck fly (Bóng xoáy )

M t m ặ ở

Đường ngoài   trong

Đường trong    ngoài

Mặt gậy trùm qua bóng

Đường trong ngoài(M t m )ặ ở

Góc c m l nầ ớHoãn đ i tayổ

V ị trí bóng bên

đ nh ỉ

V trí bóng ị ở bên ph i ả

Thay đổi độ nặng quá nhiều

V ị trí bóng xa

Trang 40

Biểu đồ nhân quả về Chất lượng Xi măng

Trang 41

7 Biểu đồ kiểm soát

Biểu đồ Kiểm soát là một biểu đồ với các đường giới hạn đã được tính toán bằng cách thống

kê và nó là một hình thức của phương pháp thống kê.

Có một số loại Biểu đồ Kiểm soát như biểu đồ kiểm soát x-R, biểu đồ kiểm soát x, biểu đồ kiểm soát p, biểu đồ kiểm soát pn, biểu đồ kiểm soát c

và biểu đồ kiểm soát u.

Dưới đây là biểu đồ kiểm soát x-R - biểu đồ quan trọng nhất.

Trang 42

a) Thu thập dữ liệu

Tốt nhất là thu thập khoảng hơn 100 dữ liệu gần nhất, dữ liệu

này cho biết các đặc trưng quan trọng bằng kỹ thuật và thống kê b) Sắp xếp dữ liệu

Tốt nhất là sắp xếp dữ liệu theo trật tự đã đo được hoặc theo trật

tự lô đã phân tầng tại quy trình.

c) Phân chia dữ liệu thành các phân nhóm

Phân chia dữ liệu thu được thành các phân nhóm bao gồm từ 3~5 dữ liệu Mỗi phân nhóm được gọi là một mẫu.

d) Chuẩn bị Bảng dữ liệu (Data Sheet)

e) Tính giá trị x của từng phân nhóm

Cách vẽ biểu đồ kiểm soát

1 Dữ liệu đo được: cho biểu đồ X-R

Trang 43

f) Tính giá trị R của từng phân nhóm

R(Phạm vi) : sự chênh lệch của Max.-Min của từng phân nhóm g) Tính tổng giá trị trung bình của X

h) Tính giá trị trung bình của R X R

i) Tính các đường kiểm soát n A 2 D 3 D 4

Đường kiểm soát của biểu đồ x 2 1.880 3.267

Trung tuyến CL = R 7 0.419 0.076 1.924

Đường kiểm soát dưới LCL= D3 R

Trang 45

Biểu đồ

X

Trung tuyến (CL) 130.102 Giới hạn kiểm soát trên 131.709

Giới hạn kiểm soát dưới

Trang 46

Biểu đồ kiểm soát

Cách chọn loại Biểu đồ kiểm soát

Dữ liệu biến đổi ?

Biểu đồ kiểm

Biểu đồ kiểm

Biểu đồ kiểm

Biểu đồ kiểm soát

Biểu đồ kiểm soát -R x

Cỡ của nhóm không đổi ?

Cỡ của nhóm không đổi ?

n=1

N Y

Trang 47

Bài tập: Chọn biểu đồ kiểm soát thích hợp cho

các vấn đề dưới đây:

1 Anh/chị muốn kiểm tra sự tiêu hao năng lượng

điện của nhà máy trong một tháng

2 Anh/chị cần kiểm tra số lần xuất hiện phế phẩm

trong 100 mẫu sp/một ngày tại quy trình mạ

3 Anh/chị phải kiểm tra số vết xước trên 1 trên 1

tấm panen với kích thước khác nhau.

4 Anh/chị sẽ cân trọng lượng 5 mẫu của 1 loại linh

kiện trong 1 ngày

5 Anh/chị phải kiểm tra Tỉ lệ xuất hiện phế phẩm

bằng cách kiểm tra từ 100 đến 200 sp/ngày

Trang 48

1 Dữ liệu đo được: cho biểu đồ kiểm soát p

a) Thu thập dữ liệu

Thu thập hơn 20 dữ liệu có số lượng đã kiểm tra (n) và số phế phẩm (pn) rõ ràng.

b) Chia dữ liệu thành phân nhóm

Chia các dữ liệu đã thu thập được thành các phân nhóm, mỗi nhóm từ 3~5 dữ liệu Mỗi phân nhóm gọi là 1 mẫu.

( sample of

Number

products

defective of

Number

i

i

n r

number inspected

Total

defect of

Trang 49

e) Tính giới hạn kiểm soát

Giới hạn kiểm soát 3 của biểu đồ kiểm soát p được tính như sau:

Trang 50

Stt phân

Số phế phẩm (c)

Trang 51

Biểu đồ kiểm soát P

Trang 52

Cách đánh giá và sử dụng Biểu đồ kiểm soát

1 Quan sát sự phân bố chứ không phải vị trí các điểm của biểu đồ kiểm soát.

Chính là để đánh giá sự phân bố do quy trình gây nên

2 Khi các điểm nằm trong vùng giới hạn thì không phải quá lo lắng về sự di

chuyển của các điểm.

Ngay cả khi không có gì bất thường, thì dữ liệu vẫn có sụ phân bố ngẫu nhiên.

3 Khi các điểm nằm trong vùng giới hạn thì về cơ bản quy trình coi như đang

được kiểm soát.

4 Khi các điểm nằm ngoài vùng giới hạn thì chắc chắn quy trình đang không

được kiểm soát.

Khi một điểm nằm trên đường kiểm soát thì quy trình cũng đã đang không được kiểm soát.

5 Khi các điểm ở trong các trường hợp sau, thì nên kiểm soát quy trình.

a) 25 điểm liên tiếp nằm trong vùng giới hạn

b) Một (1) trong số 35 điểm liên tiếp nằm ngoài vùng giới hạn.

c) Hai (2) trong số 100 điểm liên tiếp nằm ngoài vùng giới hạn.

Tiếp theo

Trang 53

6 Khi 7 điểm liên tiếp nằm về một phía của CL thì quy trình

có thể đang trong tình trạng bất thường.

Các điểm liên tiếp nằm về 1 phía của CL gọi là ‘dãy (run)’.

7 Quy trình là bất thường khi ‘dãy’ xuất hiện như sau:

a) Dãy 10 điểm trong số 11 điểm liên tiếp

b) Dãy 12 điểm trong số 14 điểm liên tiếp

c) Dãy 14 điểm trong số 17 điểm liên tiếp

d) Dãy 16 điểm trong số 20 điểm liên tiếp

8 Sự bất thường của quy trình có thể xảy ra khi các điểm nằm theo xu hướng

đi lên hoặc đi xuống.

9 Khi hơn nửa số điểm nằm ngoài vùng giới hạn hoặc hầu hết các điểm nằm trong phần nửa giữa CL và U/L CL, thì biểu đồ kiểm soát bị sai trong quá trình phân

nhóm dữ liệu hoặc trong lúc phân tầng.

10 Kiểm tra biểu đồ kiểm soát R- trước trong trường hợp của biểu đồ kiểm soát X-R

CL UCL LCL

6

Run

9

Trang 54

8 Một số biểu đồ hữu dụng khác giúp phân tích và

Trang 57

C & E Diagram

Graph

ChecksheetHistogram

Scatter Diagram

Control Chart

FirstSecond

050

100Pareto

C & E Diagram

Graph

ChecksheetHistogram

Scatter Diagram

Control Chart

4) Biểu đồ Rader

Ngày đăng: 26/06/2015, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phạm vi biểu đồ - Giới thiệu 7 QC Tools và cách sử dụng
Bảng ph ạm vi biểu đồ (Trang 17)
Hình cột - Giới thiệu 7 QC Tools và cách sử dụng
Hình c ột (Trang 54)
Đồ thị 75 95 - Giới thiệu 7 QC Tools và cách sử dụng
th ị 75 95 (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w