Giới từ là gì?Giới từ Preposition là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu.. Phân loại giới từ trong tiếng anh: + Dựa vào chức năng của giới từ ta chia ra thà
Trang 11 Giới từ là gì?
Giới từ (Preposition) là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ
Ví dụ:
I am walking on the street
He wakes up at 6 o’clock
2 Phân loại giới từ trong tiếng anh:
+ Dựa vào chức năng của giới từ ta chia ra thành những loại giới từ sau:
Giới từ chỉ nơi chốn: in, at, on, behind, before, near, between…
Giới từ chỉ thời gian: at, on, in,…
Giới từ chỉ chuyển động: along, across, about, into…
Giới từ chỉ thể cách: without, with…
Giới từ chỉ mục đích: to, in order to, for…
Giới từ chỉ nguyên nhân: thanks to, through, because of…
Giới từ chỉ phương tiện: by, through, with…
Giới từ chỉ sự tương quan: to, according to, instead of, on, about…
3 Vị trí của giới từ:
+ The computer is on the desk
(Máy tính ở trên bàn) + He wakes up at 6 a.m (Anh
ấy thức dậy lúc 6h)
Trang 2Sau động từ: Có thể liền sau động từ, có thể bị 1
từ khác chen giữa động từ và giới từ
+ I walk into the room (Tôi bước vào trong căn phòng) + Turn on the light (Bật đèn
lên) + Shut your mouth up (Im
lặng đi.)
Sau tính từ: + I am so worried about you
(Tớ rất lo lắng cho cậu) + He is angry with you (Anh
ấy giận cậu đấy.)
4 Cách dùng giới từ trong tiếng Anh:
(Ta sẽ chỉ xem cách dùng của 2 loại giới từ thông dụng nhất là giới từ chỉ nơi chốn và giới từ chỉ thời gian)
+ Giới từ chỉ nơi chốn:
Giới
từ
At
(ở, tại)
Chỉ một địa điểm cụ thể At home, at the
station, at the airport …
+ I stay at home
+ He is at the airport
Trang 3Dùng trước tên một tòa nhà khi
ta đề cập tới hoạt động / sự kiện
thường xuyên diễn ra trong đó
At the cinema, …
She watched the movie at the cinema
Chỉ nơi làm việc, học tập At work, at
school, at college …
My sister is at school
In
Trong,
ở
trong
Vị trí bên trong 1 diện tích hay
một không gian 3 chiều
In the room, in the building, in the park …
The children are playing game in the room
Dùng trước tên làng, thị trấn,
thành phố, đất nước
In France, in Paris, …
I will have a romantic wedding in
Paris
Dùng với phương tiện đi lại bằng xe hơi / taxi
In a car, in a taxi
She is in a car
Dùng chỉ phương hướng và một
số cụm từ chỉ nơi chốn
In the South, in the North ,…
in the middle,
in the back …
The delivery will be made in the middle
of September
Trang 4(Trên,
ở trên)
Chỉ vị trí trên bề mặt On the table, on
the wall …
The shadow is on the
wall
Chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà) On the floor, on
the farm, …
He is lying on the floor
Phương tiện đi lại công cộng/ cá
nhân
On a bus, an a plan, on a bicycle…
I am on the bus
Dùng trong cụm từ chỉ vị trí On the left, on
the right…
The bank is on the left the hospital
Ngoài 3 giới từ thông dụng chỉ nơi chốn là at, in, on, bạn còn có thể dùng cách giới từ sau để chỉ nơi chốn:
ABOVE (cao hơn, trên) BELOW (thấp hơn, dưới)
OVER (ngay trên) UNDER (dưới, ngay dưới)
INSIDE OUTSIDE (bên trong – bên ngoài)
IN FRONT OF (phía trước) BEHIND (phía sau)
NEAR (gần – khoảng cách ngắn)
BY, BESIDE, NEXT TO (bên cạnh)
BETWEEN (ở giữa 2 người/ vật) AMONG (ở giữa một đám đông hoặc nhóm người/ vật)
+ Giới từ chỉ thời gian
Trang 5Giới từ Cách dùng Ví dụ Ví dụ trong câu
At
(Vào
lúc)
Chỉ thời điểm At 5pm, at midnight,
at noon,…
I wake up at midnight
Nói về những kì nghỉ (toàn
bộ một kì nghỉ)
At the weekend, at Christmas, …
We will have a long holiday at Christmas
In
(Trong)
Chỉ một khoảng thời gian dài: tháng, mùa, năm
In September, in
1995, in the 1990s ,…
We went to Hanoi in
1995
Chỉ một kì nghỉ cụ thể, một
khóa học và các buổi trong
ngày
In the morning, in the afternoon,…
The kids play soccer
in the afternoon
On
(vào)
Chỉ ngày trong tuần hoặc ngày tháng trong năm
On Monday, on Tuesday ,…
On 30th Octorber…
We will go home on monday
Chỉ một ngày trong kì nghỉ hoặc các buổi trong 1 ngày
cụ thể
On Chrismas Day,
On Sunday mornings …
I go to church on Sunday mornings
Một số giới từ trong tiếng anh chỉ thời gian khác:
DURING (trong suốt một khoảng thời gian)
Trang 6FOR (trong khoảng thời gian hành động hoặc sự việc xảy ra)
SINCE (từ, từ khi)
FROM … TO (từ … đến …)
BY (trước/ vào một thời điểm nào đó)
UNTIL/ TILL (đến, cho đến)
BEFORE (trước) AFTER (sau)