1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Lê Quý Đôn

7 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng AE = AF b Chứng minh tứ giác EGFH là hình thoi.. Các đờng thẳng kẻ từ B vuông góc với AB và kẻ từ C vuông góc với AC cắt nhau tại D.. a Chứng minh tứ giác BHCD là hìn

Trang 1

Đề cơng ôn tập học kỳ II - Toán 8

Năm học 2010-2011

A Bài tập trắc nghiệm:Em hãy chọn câu trả lời đúng:

I Đại số:

Bài 1: a) Tập nghiệm của phơng trình 32x 3 9x 27x 10 5 là:

A

11

6

B. 2 C  1 D  4

b) Tập nghiệm của phơng trình 33x 1 3x 2  5x 8 là:

A  1 B  2 C  2 D  3

c) Tập nghiệm của phơng trình xx    x

6

1 3

1

A

7

1

B

  7

3

C

 5

3

D

 5 1

d) Tập nghiệm của phơng trình 1

2

5 2 1

5 3

x

x x

x

là:

A  2 B  3 C  4 D  5

Bài 2: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của các bất phơng trình nào?

A 2 (x 1 )   3 B 2 (x 1 )   3 C 2 (x 1 )   3 D 2 (x 1 )   3

Bài 3: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của các bất phơng trình nào?

A

6

1 3

1

x

x

B

6

1 3

1

x x

C

6

1 3

1

x x

D

6

1 3

1

x x

Bài 4: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm chung của các bất phơng trình nào?

A x <-1 và x > 2 C  1 2 1

x

xx 2

B x < 2 và x > -1 D  1 2 1

x

xx 2

Bài 5: Cho 1 - 3m > 1- 3n Khi đó ta có:

A m  n B m > n C m  n D m < n

Bài 6: Bất phơng trình

1

5 2

2

1 2

x

x x

x

tơng đơng với bất phơng trình:

A x+1 <0 B x+1 > 0 C x  1 D x 1  0

Bài 7: Số các số nguyên thỏa mãn cả hai bất phơng trình

1 6

) 2 (

5

3

3

2

x

và x 1x 4  x 32 7 là:

A 0 B 1 C 4 D Vô số

Bài 8: Nếu 1,2 < x < 2,5 thì giá trị của biểu thức Ax 1  x 3 bằng:

A 2 B 2x - 4 C 4- 2x D Một đáp số khác

)

 2

1

) 1

Trờng THCS Lê Quý đôn

Quận Cầu Giấy -Hà Nội

Trang 2

Bài 9: Nghiệm của bất phơng trình

6

) 1 ( 5 2

) 2 )(

1 (

3

x

A

11

17

x B

11

17

x C

11

17

x D

11

17

x

Bài 10: Tập hợp nghiệm của phơng trình 2  3x  2x 3 là:

A  1 B  1 C 1  ; 1 D Một đáp số khác

Hình học

Bài 1: Trong hình vẽ bên nếu:

A

MR

RQ

NP

MN

  NR // PQ

B MN MPRM RQNR // PQ

C MN MPMQ RQNR // PQ

D MN MRMQ PMNR // PQ

Bài 2: Cho tam giác ABC, phân giác AD Biết AB = 6 cm, AC = 9 cm, DC - BD = 2 cm Khi

đó chu vi tam giác ABC tính bằng cm là:

A 23 B 24 C 25 D 26

Bài 3: Cho tam giác ABC Lấy M trên cạnh AB và N trên AC biết

AM = 6 cm, AB = 8cm, NA = 3CN Khi đó ta có:

A MN // BC B AMN đồng dạng với ABC

C Cả A và B đều đúng D Chỉ có B đúng

Bài 4: : Cho tam giác ABC và tam giác AEF (hình vẽ) có :

Biết 2AC = 5AE, S AEF = 12 cm2

A 60 ; C 45 ; AFE 75   .

Khi đó ta có S ABC bằng:

A 30 cm2 B 75 cm2 C 60 cm2 D Một đáp số khác

Bài 5: Cho ΔEFP ΔMNQ biết EF MN

2

1 4

3

 Khi đó ta có:

MNQ

Chuvi

EPF

Chuvi

B. ΔΔ 21

MNQ Chuvi

EPF Chuvi

C. ΔΔ 32

MNQ Chuvi

EPF Chuvi

D.

2

3 Δ

Δ

MNQ

Chuvi

EPF

Chuvi

Bài 6: Cho hình vẽ:

Khi đó ta có:

A.ΔMQF ΔMEP B ΔMQP ΔMEF

C.ΔMPQ ΔMEF D ΔMFQ ΔMPE

Q

E

4cm

8cm

M

R

Q

N

P

60 0

75 0

450

A

F

E

Trang 3

Bài 7: Cho ΔABC ΔMNP Biết S ABC S MNP

25

4

 Khi đó

AB

MN

bằng:

A

5

2

B

25

4

C

2

5

D

4 25

Bài 8: Cho tam giác MNP vuông tại M, đờng cao MH Biết NH.PH = 16 Khi đó

độ dài MH là: A 8 B 4 C 16 D.12

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết

4

3

AB

AC

Khi đó ta có

HB

HA

bằng: A

3

4

B

4

3

C

7

3

D

7

4

Bài 10: Cho hình vẽ Biết

5

3

BC

BD

;

3

5

AE

AC

; BI = 20cm

Khi đó độ dài IE tính bằng cm là:

A 6 B.8 C 10 D.12

Bài 11: Cho hình lập phơng có diện tích toàn phần là 96 cm2 Khi đó thể tích hình lập phơng tính bằng cm3 là:

A 96 B 64 C 216 D Một đáp số khác

Bài 12: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D', đáy là tứ giác ABCD có AC  BD, cho biết

AC =16cm, BD = 12cm, AA' = 8cm Thể tích lăng trụ đứng này là:

A 256 cm3 B 384 cm3 C 768 cm3 D Một đáp số khác

II Bài tập tự luận:

Học sinh làm bài tập phần: Ôn tập cuối năm (trang 130,13,132, 133/SGK)

Bài tập bổ sung:

Phần 1: Đại số

Bài 1 Giải phơng trình

a (x - 5)(2x + 6) = 0 b (2x +3)(3x - 5) = 6x2 + 7

c (x + 3) (x3 - 8) = 0 d (5x + 3)2 - (2x - 7)2 = x - 40

e 2 x2 -7x + 6 = 0 g x2 - (x +3)(x - 5) = 19

h 5x2 + 16x + 3 = 0 i (3x - 1)2 - (3x + 5)2 = 12

k (x2 - 6x)2 - 2(x - 3)2 = 81

Bài 2 Giải phơng trình

1 16

6 8 1 4

2 4

1

3

x x

x

a b) 5 3 1 3 25 (1 5 )(45 3)

x

x x

x

x

c

1

3 1

17 5

5

19

2

) 2 2

1 9

26 1 1 3

3 2 2 6

1 4

x

x x

x x

x

3 8 4

8 3

2

6 1

2

3

x

e

Bài 3 Giải các phơng trình

a) | 5 - 2x| = 1 b) x + 1 = 3x - 2 e)  2x = 4x - 3

c) |5x - 2| = 1  x d) |x -1| + |1 - x| = 10 g) x 1  x 2  x 3= 2006x

A

B

E I

Trang 4

Bài 4 Giải các bất phơng trình

a) 5(x - 2) + 2 > 1 - 2(x + 1) b) 3x - 5 > 2(x - 1) + x

c) 5 + 3x(x + 3) < (3x - 1)(x + 2) d) 2x + |x - 1| > x + 5

15

2 5 10

3

11

)  xx

e

4

7 6 3

3 5 12 6

5 2 )     x  x

x

x g

3

) 7 ( 2 2

3 5

) 3 (

2

2

1

)  x  xx

2 3

3 3

x

x i

Bài 5 Với giá trị nào của x thì giá trị biểu thức 2 +

8

) 1 (

3 x

không bé hơn giá trị của biểu

thức

4

1

3  x

Bài 6 Cho biểu thức : B =

x

x

1

2 3 : 3 2

5 3 5 2

2

2

a) Rút gọn biểu thức B b) Tìm x để B > 0 c) Tìm x để B = 2

6

1

x

Bài 7 Cho biểu thức : C =

x x

x x

x

x x

x

x x

2

2 2

1

1 1 : 1

a) Rút gọn biểu thức C

b) b) Tìm x để C > 1

c) Tìm giá trị của biểu thức C biết 2x 11  3

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C với điều kiện x > 1

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Bài 8 Hai giá sách có 140 quyển sách, nếu chuyển 10 quyển từ giá sách thứ nhất sang giá

sách thứ 2 thì số sách ở giá thứ nhất bằng

5

2

số sách ở giá thứ 2 Tìm số sách ở mỗi giá

Bài 9 Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30 km/ h Khi đến B ngời đó

nghỉ 20 phút rồi quay về A với vận tốc trung bình 25 km/h Tìm quãng đờng AB, biết rằng thời gian cả đi và về là 5h 50 phút

Bài 10 Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/ h Khi đi từ B về A ngời đó với

vận tốc 40 km/h , do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tìm quãng đờng AB B

ài 11 Đờng sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đờng bộ là 10 km Để đi từ A

đến B một ca nô đi hết 3h 20 phút , ô tô đi hết 2 giờ Vận tốc ca nô kém vận tốc ô tô là 17km/h Tính vận tốc ca nô

Bài 12 Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc trung bình 48km/h Sau khi đi

đợc một giờ , ô tô bị chắn đờng bởi tàu hỏa mất 10 phút do đó , để đến B đúng thời gian dự

định xe phải tăng vận tốc thêm 6 km/h trên quãng đờng còn lại Tính quãng đờng AB

Bài 13 Một ô tô dự đi từ A đến B với vận tốc 40 km/ h Lúc đầu ô tô đi với vân tốc đó Khi

còn 60 km nữa thì đợc nữa quãng đờng AB, ngời lái xe tăng vận tốc lên thêm10 km trên quãng đờng còn lại Do đó , ô tô đến B sớm hơn dự định 1 giờ Tính quãng đờng AB

Trang 5

Bài 14 Một máy kéo dự định cày 40 ha/ngày Khi thực hiện mỗi ngày đội cày đạt 52 ha Vì

vậy đội cày đã cày xong trớc dự định 2 ngày mà còn cày thêm đợc 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội cày cày theo kế hoạch

Bài 15 Một tổ công nhân làm chung trong 12 giờ sẽ làm xong công việc Họ làm chung với

nhau 4 giờ thì tổ 1 điều đi làm công việc khác, tổ 2 làm phần việc còn lại trong 10 giờ nữa thì

xong Tính thời gian tổ 2; tổ 1 làm một mình để hoàn thành công việc

Bài 16 Một ô tô đi từ A đến B, cùng lúc đó một ô tô thứ 2 cũng đi từ B đến A với vận tốc

bằng

3

2

vận tốc Ô tô thứ nhất Sau 5 giờ hai ô tô gặp nhau Hỏi mỗi ô tô đi đoạn đờng AB hết thời gian bao lâu ?

Bài 17 Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì sau 4h 48 phút thì đầy bể Trong một giờ , lợng

nớc vòi 1 chảy vào bể bằng

2

3

lợng nớc của vòi 2 Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì sau bao lâu thì

đầy bể ?

Bài 18 Tìm số có hai chữ số , biết tổng chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 14

Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì đợc một số mới nhỏ hơn số đã cho 36

Phần 2 Hình học

1) Hình học phẳng

Bài 1 Cho tam giác ABC và một điểm D trên cạnh AB Đờng thẳng đi qua D và song song

với BC cắt AC tại E và cắt đờng thẳng qua C song song với AB tại G Nối BG cắt AC tại H; qua H kẻ đờng thẳng song song với AB cắt BC tại I

a) Chứng minh rằng DA EG = DB DE

b) Chứng minh rằng HC2 = HE HA

c) Chứng minh rằng

CG BA IH

1 1 1

Bài 2 Cho hình vuông ABCD và một điểm E bất kỳ trên cạnh BC Kẻ tia Ax vuông góc với

AE cắt CD tại F Kẻ trung tuyến AI của tam giác AFE và kéo dài cắt CD tại K Qua E kẻ đ-ờng thẳng song song với AB cắt AI tại G

a) Chứng minh rằng AE = AF

b) Chứng minh tứ giác EGFH là hình thoi

c) Chứng minh tam giác FIK đồng dạng với tam giác FCE

d) Chứng minh EK = BE + DK và khi E chuyển động trên BC thì chu vi tam giác ECK không thay đổi

Bài 3 Cho tam giác ABC đờng cao BK và CI cắt nhau tại H Các đờng thẳng kẻ từ B vuông

góc với AB và kẻ từ C vuông góc với AC cắt nhau tại D

a) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Chứng minh AI AB = AK AC

c) Chứng minh tam giác AIK và ACB đồng dạng

d) Tam giác ABC cần có điều kiện gì để đờng thẳng DH đi qua A ? Khi đó tứ giác BHCD

là hình gì ?

Trang 6

Bài 4 Cho hình bình hành ABCD có góc nhọn A Kẻ BH, CM, CN, DI lần lợt vuông góc với

AC, AB, AD và AC

a) Chứng minh AH = CI

b) Tứ giác BIDH là hình gì ?

c) Chứng minh AB CM = CN AD

d) Chứng minh AD AN + AB AM = AC2

Bài 5 Cho tam giác ABC có góc A vuông, AB = 8cm, AC = 6cm Đờng phân giác của góc A

cắt cạnh BC tại D

a) Tính CD và BD

b) Từ D kẻ DE, DF vuông góc lần lợt với AB và AC Tính chu vi và diện tích tứ giác AEDF

Bài 6 Cho tam giác ABC có góc A vuông, đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn

có độ dài 4 và 9 Gọi D, E là hình chiếu của H lên cạnh AB , AC

a) Tính độ dài DE

b) Các đờng thẳng vuông góc với DE tại D và E cắt BC theo thứ tự tại M và N Chứng minh M là trung điểm của BH, N là trung điểm của CH

c) Tính diện tích tứ giác DENM

Bài 7 Cho hình thang ABCD có AB // CD góc A, D vuông , AB = 2cm,

AD = CD = 8cm

a) Tính BC

b) Gọi O là trung điểm của AD , chứng minh BOC vuông

c) Tam giác AOB và DOC, ABO và OBC đồng dạng

Bài 8 Cho tam giác đều ABC Gọi O là trung điểm của BC Tại O dựng góc xOy = 600

Tia Ox cắt cạnh AB tại M, tia Oy cắt cạnh AC tại N

a) Chứng minh tam giác BOM và CNO đồng dạng

b) Chứng minh rằng BC2 = 4 BM CN

c) Chứng minh rằng BOM và ONM đồng dạng và OM là phân giác của BMN d) Chứng minh ON2 = CN MN

Bài 9 Cho tam giác ABC có AC > AB, AD là tia phân giác trong Qua C kẻ tia Cx sao cho

CB nằm giữa các tia CA và Cx đồng thời BCx = BAD , gọi E là giao điểm của AD và Cx a)Chứng minh ΔDCE và ΔDAB đồng dạng

b) Chứng minh tam giác EBC cân

c) Tam giác ABD, AEC đồng dạng, từ đó chứng minh AB.AC = AD2 + BD.DC

Bài 10 Cho tam giác ABC có góc A vuông, kẻ đờng cao AH Gọi E, F lần lợt là hình chiếu

của H lên AB và AC

a) Chứng minh rằng tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh AE AB = AF AC

c) Đờng thẳng đi qua A vuông góc với E F cắt BC tại I Chứng minh I là trung điểm của

BC

Trang 7

d) Chứng minh rằng nếu diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích của hình chữ nhật thì tam giác ABC là tam giác vuông cân

2) Hình học không gian

Bài 1 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh bên là 30cm, đáy là hình vuông

cạnh 40cm Hãy tính :

a) Diện tích xung quanh hình chóp

b) Diện tích toàn phần của hình chóp

c) Thể tích hình chóp

Bài 2 Một hình lăng trụ đứng đáy là một hình thoi có độ dài các đờng chéo là 6cm và 8cm,

biết đờng cao lăng trụ là 7cm Hãy tính :

a) Diện tích xung quanh lăng trụ

b) Thể tích lăng trụ

Bài 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy là tam giác vuông ABC(Â = 900)

AB = 3cm, BC = 5cm, chiều cao lăng trụ là 7cm Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần, thể tích lăng trụ

Bài 4 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy là tam giác vuông ABC(Â= 900), AB = 2cm, chiều cao A A’ = 5cm, thể tích hình lăng trụ là 15cm 3 Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của lăng trụ

Bài 5 Một hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’có các cạnh đáy là a và 2a, chiều cao

mặt bên là a

a) Tính diện tích xung quanh của chóp cụt

b) Tính độ dài cạnh bên và chiều cao chóp cụt

Ngày đăng: 26/06/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của các bất phơng trình nào? - Đề cương Lê Quý Đôn
i 2: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của các bất phơng trình nào? (Trang 1)
Hình học - Đề cương Lê Quý Đôn
Hình h ọc (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w