- Phát biểu - Viết được công thức tính - Nêu được các đặc điểm của đường sức từ của thanh nam châm thẳng, của nam châm chữ U, của - Vẽ được các đường sức từ biểu diễn từ trường của thanh
Trang 1BẢNG TRỌNG SỐ VÀ SỐ CÂU THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Môn : Vật lý Lớp 11 kì II
Nội dung Tổng
số tiết
Lý thuyêt
Số tiết thực
Trọng số Số câu Điểm
Chương
IV: Từ
trường
6 4 2,8 3,2 9,03 10,3 2 0,9=1 1,03=1 2 Chương
V: Cảm
ứng điện
từ
6 4 2,8 3,2 9,03 10,3 2 0,9= 1 1,03=1 2
Chương
VI: Khúc
xạ ánh
sáng
4 2 1,4 2,6 4,52 8,39 0,45=0 0,84=1 1
Chương
VII:
Mắt-Các dụng
cụ quang
học
15 8 5,6 9,4 18,0 6 30,3 2 1,81=2 3,03=3 5
6
18, 4 40,6 59,4 4,1 5,9 10
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận) Tên Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4) Chương IV :
Từ trường
- Nêu được từ trường tồn tại
ở đâu, có tính chất gì.
- Phát biểu
- Viết được công thức tính
- Nêu được các đặc điểm của đường sức
từ của thanh nam châm thẳng, của nam châm chữ U, của
- Vẽ được các đường sức từ biểu diễn từ trường của thanh nam châm thẳng, của dòng điện thẳng dài, của ống dây có dòng điện chạy qua và của từ trường đều.
- Xác định được độ lớn,
- Xác định được độ lớn
và chiều của momen lực
từ tác dụng lên một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng
Trang 2cảm ứng từ tại một điểm của
từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn, tại tâm của dòng điện tròn và tại một điểm trong lòng ống dây
có dòng điện chạy qua.
- Viết được công thức tính lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều.
- Nêu được
.( 1 câu )
dòng điện thẳng dài, của ống dây
có dòng điện chạy qua.
phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài, tại tâm của dòng điện tròn và tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
- Xác định được vectơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều.
.( 1 câu )
điện chạy qua được đặt trong từ trường đều.
- Xác định được độ lớn, phương, chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích
q chuyển động với vận tốc vr trong mặt phẳng vuông góc
đường sức từ của một từ trường đều.
Số câu(điểm)
Tỉ lệ
1(1 đ) 10%
1 ( 1 đ) 10%
2( 2đ) 20%
Chươngv:
Cảm ứng
điện từ
- Viết được công thức tính
từ thông qua một diện tích
và nêu được đơn vị đo từ thông Nêu được các cách làm biến đổi
từ thông.
- Nêu được hiện tượng tự cảm là gì
- Nêu được độ
- Nêu được từ trường trong
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ.
- Nêu được
- Phát biểu
- Viết được
- Tiến hành được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ.
- Vận dụng được công thức Φ = BScosα.
- Xác định được chiều của dòng điện cảm ứng theo định luật Len-xơ
và theo quy tắc bàn tay phải.
- Tính được suất điện động tự cảm trong ống dây khi dòng điện chạy qua nó có cường độ biến đổi đều theo thời gian.
- Vận dụng được các hệ thức
c e
t
∆Φ
= − ∆
và e c =
Bvlsinα.
Trang 3lòng ống dây
có dòng điện chạy qua và mọi từ trường đều mang năng lượng.
- Viết được công thức tính năng lượng của từ trường trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua.
- Tính được năng lượng
từ trường trong ống dây.
Số câu ( điểm)
Tỉ lệ
1( 1đ) 10,94%
1(1đ) 7,81%
2 ( 2đ) 18,75 %
Chương
VI :Khúc xạ
ánh sáng
- Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng
- Nêu được chiết suất tuyệt đối, chiết suất tỉ đối là gì và mối quan hệ giữa các chiết suất này với tốc độ của ánh sáng trong các môi trường.
- Mô tả được hiện tượng phản xạ toàn phần và nêu được điều kiện xảy ra hiện tượng này.
- Nêu được tính chất thuận nghịch
- Mô tả - Vận dụng được hệ
thức của định luật khúc
xạ ánh sáng
- Giải được các bài tập
về hiện tượng phản xạ
toàn phần.( 1 câu )
Trang 4của sự truyền ánh sáng và chỉ ra sự thể hiện tính chất này ở định luật khúc xạ ánh sáng.
Số câu ( điểm)
Tỉ lệ
1(1đ) 25%
1(1đ) 25%
Chương
VII: Mắt các
dụng cụ
quang học
- Nêu được lăng kính có tác dụng làm lệch tia sáng truyền qua nó.
- Nêu được thấu kính mỏng là gì.
- Nêu được trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ, tiêu diện và tiêu
cự của thấu kính mỏng là gì.
- Nêu được số phóng đại của ảnh tạo bởi thấu kính là gì.
- Viết được các công thức
về thấu kính.
- Nêu được sự điều tiết của mắt khi nhìn vật ở điểm cực cận và ở điểm cực
- Mô tả được lăng kính là gì.
- Phát biểu được định nghĩa độ tụ của thấu kính và nêu được đơn vị
đo độ tụ.
- Nêu được góc trông và năng suất phân li là gì.
- Nêu được
sự lưu ảnh trên màng lưới là gì và nêu được ví
dụ thực tế ứng dụng hiện tượng này.
- Viết được công thức tính số bội giác của kính lúp đối với các trường hợp ngắm chừng, của
- Vận dụng công thức
D = 1
f =
1
- Vẽ được đường truyền của một tia sáng bất kì qua một thấu kính mỏng hội tụ, phân
kì và hệ hai thấu kính đồng trục.
- Vận dụng công thức thấu kính và công thức tính số phóng đại dài
để giải các bài tập.
- Giải được các bài tập
về mắt cận và mắt lão.
- Dựng được ảnh của vật tạo bởi kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn.
- Giải được các bài tập
về kính lúp, kính hiển
vi và kính thiên văn.
.2 câu)
- Vận dụng được các công thức về lăng kính để tính được góc ló, góc lệch và góc lệch cực tiểu.
- Dựng được ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính.
- Giải được các bài tập
về hệ quang đồng trục gồm hai thấu kính hoặc một thấu kính và một gương phẳng
- Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì bằng thí nghiệm
( 1 câu )
Trang 5- Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt viễn, mắt lão
về mặt quang học và nêu cách khắc phục các tật này.
- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn.
- Nêu được số bội giác là gì
( 2 câu )
kính hiển vi
và kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.
( 1 câu )
Số câu ( điểm)
Tỉ lệ
3 (2 đ) 17,5%
2( 3đ) 20%
4( 4đ) 37,5%
TS câu ( điểm)
5( 5,5đ) 55%
10( 10đ) 100%
Môn: Vật lý Lớp: 11 KìII (Thời gian kiểm tra:45 phút )
SỞ GD& ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTNT – THPT MƯỜNG
CHÀ
Đề số : I
KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm Học 2010 - 2011 Môn: Lý - lớp 11 (tiết 70) Thời gian: 45 phút
( không kể thời gian giao đề )
Câu 1: ( 1 điểm ) Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng ? Khi chiếu một
chùm tia sáng từ không khí vào trong nước với góc tới bằng 450
, tại mặt phân cách bị khúc xạ Biết chiết suất của nước là 43 Tính góc khúc xạ ?
Trang 6Câu 2: (1 điểm ) Hiện tượng cảm ứng điện từ là gì ? Dòng điện cảm ứng xuất
hiện khi nào
Câu 3: ( 1 điểm ) Phát biểu định nghĩa từ trường ?
Câu 4: ( 1 điểm ) Lăng kính là gì ? Nêu các đặc trưng quang học của lăng kính
Câu 5: ( 0,5 điểm ).Phân biệt thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì?
Câu6 : ( 0,5 điểm ) Mắt cận là gì ? Cách khắc phục
Câu 7: ( 1 điểm ) Dòng điện I= 2,5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài Tìm cảm
ứng từ tại điểm cách dây r= 20 cm
Câu: 8 (2điểm): Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 9cm, vật cách thấu kinhs12cm
Xác định vị trí của ảnh,số phóng đại và tính chất của ảnh
Câu 9: ( 1điểm ) Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12,5 cm và điểm
cực viễn cách mắt 50 cm Kính đeo sát mắt Tính độ tụ của kính phải đeo
Câu10:( 1điểm) Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0A trong thời
gian 0,01s Suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giạ trị trung bình 64V Tính
đọ tự cảm cuộn cảm?
SỞ GD& ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTNT – THPT MƯỜNG CHÀ
Đề số : II
KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm Học 2010 - 2011 Môn: Lý - lớp 11 (tiết 70) Thời gian: 45 phút
( không kể thời gian giao đề )
Câu 1: ( 1 điểm ) Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần ? Nêu điều kiện để
có phản xạ toàn phần?
Câu 2: ( 1 điểm ) Lực Lo ren xơ là gì ? Viết công thức tính lực Lo ren xơ
Câu 3: ( 1 điểm ) Thấu kính là gì ? Phân loại thấu kính theo hình dạng và theo
môi trường đặt thấu kính
Trang 7Câu 4: ( 1 điểm ) Cuộn tự cảm L = 2mH, dịng điện chạy trong cuộn cảm cĩ cường độ là 10A Năng lượng tích lũy trong cuộn cảm đĩ là bao nhiêu?
Câu 5: ( 1 điểm ) Dịng điện I= 2 A chạy trong dây dẫn thẳng dài Tìm cảm ứng
từ tại điểm cách dây r= 10 cm
Câu 6: ( 2 điểm ) Đặt một vật cách thấu kính phân kỳ cĩ tiêu cự 20 cm, vật cách thấu kính 20 cm Xác định vị trí của ảnh, số phĩng đại và tính chất của ảnh
Câu 7: ( 1 điểm ) Một người cận thị cĩ điểm cực cận cách mắt 10 cm và điểm cực viễn cách mắt 50 cm Kính đeo sát mắt Tính độ tụ của kính phải đeo? Câu 8: ( 0,5điểm ) Nêu các cơng thức của lăng kính?
Câu 9: ( 0,5 điểm ) Mắt viễn thị là gì? Cách khác phục
Câu 10: ( 1 điểm )Nêu đặc điểm của lực từ tác dụng lên một phần tử dịng điện đặt trong từ trường đều?
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11
Đề I
CÂU
( ĐIỂM
)
CHI TIẾT Câu 1
( 1 điểm
_ Hiện tượng khúc
xạ………
0.5
Trang 8) _ Biểu thức n1sini=n2sinr⇒ sinr =n2sini(n1
=0)
_ thay số…r = 560………
_ 0.25 0.25 Câu 2 ( 1 điểm ) _ Hiện tượng cảm ứng điện từ………
_Điều kiệm để có dòng điện cảm ứng………
0,5 0,5 Câu 3 ( 1 điểm ) _Định nghĩa từ trường……… 1
Câu 5 ( 1 điểm ) _ Định nghĩa lăng kính………
_ 2 đặc trưng quang học của lăng kính: • đặc trưng 1: ………
• đặc trưng 2: ………
1 0.5 0.5 Câu 5 ( 0,5 điểm ) _ Dựa vào hình dạng………
+ Rìa mỏng………
+ Rìa dầy………
_ Dựa vào chùm tia sáng qua lăng kính………
+ Tia ló hội tụ………
+Tia ló phân kì………
0,25 0,25 Câu 6 ( 0,5 điểm ) _ Mắt cận ………
_ cách khắc phục………
0,25 0,25 Câu 7 ( 1 điểm ) _ Công thức: r I B= 2 10−7 ………
_ Thay số ………
_ Kết quả: B= 2 , 5 10−6T ………
0.25 0.25 0.5 Câu 8 ( 2 điểm ) _ Vị trí của ảnh: d d df f − = ' ………
_ Đáp số: d' = 36cm ………
0.25 0.5 0.25
Trang 9_ Số phĩng đại:
d
d
k = − '
………
_ Đáp số k=
-3………
_ Tính chất: do k<0 ( hoặc d' > 0) nên là ảnh
thật………
0.5
0.5
Câu 9
( 1 điểm
)
a Độ tụ của kính:
_ Tiêu cự: f = −OC V = − 50cm= − 0 , 5m
………
f
D= 1 = − 2
………
0.5 0.5
Câu 10
( 1 điểm
- Độ tự cảm của cuộn dây………
tc tc
t i
e = ∆ ⇒ = ∆
_ Thay số L = 0.04H
0.5 0.5
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11
Đề II
CÂU
( ĐIỂM
)
CHI TIẾT Câu 1
( 1
_ Hiện tượng phản xạ tồn phần………
………
0.5
Trang 10điểm ) _ Điều kiện ………
………
0.5
Câu 2
( 1
điểm )
_ Định nghĩa lực Lo ren xơ…
………
_ Biểu thức:
………
0.5 0.5
Câu 3
( 1
điểm )
_ Định nghĩa thấu
kính………
_Phân loại thấu kính:
• Theo hình dạng: thấu kính lồi và thấu kính lõm…………
• Theo tính chất khi đặt trong không khí: thấu kính hội
tụ và thấu kính phân
kỳ………
1 0.5 0.5
Câu 4
( 1
điểm )
_Năng lượng từ trường: W = 1
_ Thay số: W = 0,1 J
0.5
0.5 Câu 5
( 1
điểm )
_ Công thức:
r
I
B= 2 10−7
………
_ Thay số
………
_ Kết quả: B= 4 10−6T
………
0.25
0.25 0.5
Câu 6
( 2
điểm )
_ Vị trí của ảnh: d d df f
−
=
'
………
_ Đáp số: d' = − 10cm
………
_ Số phóng đại:
d
d k
'
−
=
………
_ Đáp số
2
1
=
k
………
_ Tính chất: do k>0 ( hoặc d' < 0) nên là ảnh
ảo………
0.25 0.5
0.25
0.5 0.5
Trang 11Câu 7
( 1
điểm )
a Độ tụ của kính:
_ Tiêu cự: f = −OC V = − 50cm= − 0 , 5m
………
f
D= 1 = − 2
………
0.5 0.5
Câu 8
( 1
điểm )
_ các công thức của lăng kính + sini1 = nsinr1
+ sini2 = nsinr2
+ A = r1+ r2
+ D = i1+ i2 - A
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 9
( 0,5
điểm )
_ Mắt cận không nhìn được các vật ở xa ………
_ Cách khắc phục đeo kính phân kì………
0,25 0,25
Câu 10
( 0,5
điểm )
_Đặc điểm của lực từ
+ Đặt tại trung điểm của l
+ Có phương vuông góc với rl
vàBur + Chiều tuân theo QTBTT
+Độ lớn: F = Il Bsinα
0,25
0,25