1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II (Đề 5 - Hay)

4 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Hai tam giác đều thì đồng dạng.. II Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng.. III Hai tam giác cân mà góc ở đỉnh của tam giác này bằng góc ở đáy của tam giác kia thì đồn

Trang 1

Phòng GD - ĐT đông hng

2010 Môn toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút

I

– Phần trắc nghiệm: (2điểm)

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: Phơng trình nào sau đây tơng đơng với phơng trình: 3x – 1 = x + 3?

A

3

4 2 2

2 = −

x B x2 – 2x = 0

C 2x – 1 = 0 D (x + 2).(x2 + 4) =0

Câu 2: Tổng nghiệm của phơng trình (2x + 3) 2 – 25 = 0 là:

A 5; B -3; C -2; D Số khác

Câu 3: Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

(I) Hai tam giác đều thì đồng dạng

(II) Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng

(III) Hai tam giác cân mà góc ở đỉnh của tam giác này bằng góc ở đáy của tam

giác kia thì đồng dạng

A (I) và (II); B (I) và (III)

C (II) và (III); D Cả ba đều đúng

Câu 4: Cho hai tam giác ABC và DEF đồng dạng, biết tỉ số

9

4

=

DEF

ABC

S

S

thì tỉ số

đồng dạng của hai tam giác này gần bằng số nào trong các số sau đây?

A 0,44; B 0,66; C 0,5; D 0,25

Bài 2: Hãy ghép các cụm từ ở cột A với các cụm từ ở cột B để đợc một mệnh đề

đúng.

1) Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ

với ba cạnh của tam giác kia thì a) và hai góc tạo bởi các cặpcạnh đó bằng nhau thì hai tam

giác đó đồng dạng

1 -

2) Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ

với hai cạnh của tam giác kia b) hai tam giác đó đồng dạng. 2 -

3) Tỉ số hai đờng cao tơng ứng của hai

tanm giác đồng dạng c) và hai góc bằng nhau thì haitam giác đó đồng dạng 3

-4) Nếu một đờng thẳng căt hai cạnh

của tam giác và song song với các

cạnh còn lại thì

d) bằng bình phơng tỉ số đồng

-e) nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã

cho g) bằng tỉ số đồng dạng

Trang 2

II – Phần tự luận: (8điểm)

Bài 1: Giải các bất phơng trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số.

a)

12

7 3

1 4

3 2

+

>

+

x

b)

9

4 6

1 3

2 4

1

+

x

Bài 2: Một công ty giầy da thực hiện hợp đồng đóng một số đôi giầy, nh vậy mỗi ngày

công ty phải đóng xong 120 đôi giầy Do cải tiến kỹ thuật công ty đóng đợc 150 đôi giầy mỗi ngày Nh vậy công ty không những hoàn thành kế hoạch trớc thời hạn 8 ngày

mà còn đóng d thêm 60 đôi giầy Hỏi theo hợp đồng công ty phải đóng bao nhiêu đôi giầy?

Bài 3:

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5a và AB = 3a Lấy điểm M trên BC với CM = 2a Đờng vuông góc với BC tại M cắt AC tại D và AB nối dài tại E

a) Chứng minh hai tam giác ABC và MDC đồng dạng Tính MD và CD b) Chứng minh hai tam giác ADE và ABC đồng dạng Tính AE

Câu 2: Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4m, chiều dài 6m, chiều cao 2m Hỏi có thể xếp đợc bao nhiêu viên gạch thì đầy hình hộp chữ nhật đó? Biết thể tích của một viên gạch là 3dm3



Đáp án và biểu điểm kỳ ii năm 2009 - 2010

Môn toán lớp 8

I – Phần trắc nghiệm:

Bài 1: (1điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm.

Câu 1: A; Câu 2: B; Câu 3: A; Câu 4: B

Bài 2: Mỗi câu ghép đúng đợc 0,25 điểm.

1- b; 2 – a ; 3 – e ; 4 – g;

II – Phần tự luận:

Bài 1: (2,5điểm)

a) S = {x | x < -2} (1đ)

(0,25đ)

0 -2

Trang 3

b) S = {x | x ≤ 403 } (1đ)

(0,25đ)

Bài 2: (2điểm)

Gọi x là số ngày phải làm theo hợp đồng, (x nguyên dơng)

Tổng số đôi giầy thực hiện theo hợp đồng là 120x

Do cải tiến kỹ thuật nên công ty thực hiện xong hợp đồng (1đ) trong x – 8 ngày và đóng đợc (x – 8).150 đôi giầy

Ta có phơng trình: 150.(x – 8) = 120x + 60

Giải phơng trình đợc x = 42 ngày (0,5đ)

Số đôi giầy công ty phải giao theo hợp đồng: 120 42 = 5040 (đôi giầy) (0,5đ)

Bài 3: (3,5điểm)

Câu 1: (2,5điểm)

BC

DC AC

MC AB

MD

=

=

Theo Pitago tính AC = 4a

2

3 4

2 3

a

a a AC

MC AB

2

5 4

5 2

a

a a AC

BC MC

3

E

D

M

A

Trang 4

BC

DE AB

AD AC

AE = =

Câu 2: (1điểm)



Ngời soạn đề Ngời thẩm định Giám hiệu Nguyễn thị sim Nguyễn thị hải Trần thị sen

Ngày đăng: 26/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w