Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất : 5đ Câu 1: Trong các phần mềm dưới đây phần mền nào có thể dùng làm hệ điều hành?. Câu 2: Trong tin học thông tin lưu giữ trong máy tính còn đư
Trang 1Tên HS:………
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM 2011
MÔN: TIN HỌC KHỐI 6 THỜI GIAN: 90 PHÚT
(Đề gồm hai trang, học sinh đọc kỹ dề và thực hiện, giáo viên không giải thích gì thêm)
A Phần trắc nghiệm: (10đ)
I Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất : (5đ)
Câu 1: Trong các phần mềm dưới đây phần mền nào có thể dùng làm hệ điều hành?
Câu 2: Trong tin học thông tin lưu giữ trong máy tính còn được gọi là:
Câu 3: Đâu là điều máy tính chưa thể làm được
c Phân biệt mùi vị, cảm giác c Giải trí
Câu 4: Những dãy gồm 2 kí hiệu 0 và 1 ta gọi là dãy:
Câu 5: Để xoá kí tự trong văn bản ta thực hiện thao tác nào dưới đây?
a Nháy phải chuột và chọn Delete c Cả a và b đúng
b Bôi đen kí tự cần xoá và nhấn phím Delete d Tất cả sai
Câu 6: Bộ xử lý trung tâm CPU có thể được coi là:
Câu 7: Đơn vị chính dùng để đo dung lượng bộ nhớ là:
Câu 8: Để xoá một hàng trong bảng ta thực hiên:
a Đưa con trỏ soạn thảo vào một ô trong hàng cần xoá và nhấn phím Delete
b Đưa con trỏ soạn thảo vào một ô trong hàng cần xoá và chọn lệnh Table/Delete/Columns
c Đưa con trỏ soạn thảo vào một ô trong hàng cần xoá và chọn lệnh Table/Delete/Row
d Cả a và c đúng
Câu 9 Muốn đặt lề trái của trang thì trong hộp thoại Page Setup chọn ô
Câu 10 Muốn in văn bản ta chọn nút lệnh
Câu 11 Hình ảnh có thể chèn vào văn bản ở
c Bên dưới văn bản d Bất kì vị trí nào trong văn bản
Câu 12 Muốn tạo bảng ta dùng nút lệnh
Câu 13 Thiết bị xuất thông tin của máy tính là:
a) Loa, màn hình, máy in c) Bàn phím, chuột, máy in
b) Loa, bàn phím, máy in d) Chuột, màn hình, máy in
Câu 14 Khả năng tính toán của máy tính như thế nào?
a) Tương đối chính xác c) Có đôi lúc không chính xác
Câu 15 Hệ điều hành được gọi là
c) Thiết bị hệ điều hành d) Cả a và b đúng
Câu 16 Các thiết bị đưa dữ liệu vào máy tính là
a) đĩa mềm và bàn phím b) đĩa cứng, màn hình, máy in
c) đĩa mềm, chuột, loa d) Tất cả sai
Câu 17 Trong các tính chất sau tính chất nào dùng để định dạng đoạn văn bản?
a) Kiểu căn lề b) Thay đổi khoảng cách giữa các dòng c) Thay đổi phông chữ d) Thay đổi kích thước trang giấy
Câu 18 Cho biết 5GB = ? B.
a) 5368709120B b) 5242880B c) 5*230B d) 230B
Trang 2Câu 19 Trong các bộ phông chữ cho hệ điều hành MS Windows dưới đây, phông nào không dùng cho bảng mã
VNI Windows?
e) Cả a và d đúng f) Cả b và c đúng
Câu 20 Trong một ổ đĩa cứng có thể tồn tại
a) một tệp tin và một thư mục b) nhiều thư mục có cùng tên
c) nhiều tệp tin và thư mục d) tất cả sai
II Viết Đ vào gạch trống đầu câu nếu là câu đúng, viết S nếu là câu sai: (2,5đ)
Câu 21: ………Có hai loại con trỏ là: con trỏ soạn thảo và con trỏ chuột.
Câu 22: ………Hình dạng con trỏ soạn thảo giống hình mũi tên nhấp nháy.
Câu 23: ………Máy tính có thể trò chuyện được với chúng ta
Câu 24: ………Để chọn toàn bộ nội dung văn bản ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+A.
Câu 25: ………Gõ bàn phím đúng bằng 10 ngón có lợi ích là gõ nhanh hơn và đẹp hơn
Câu 26: ………Có hai cách để định dạng kí tự là sử dụng nút lệnh và sử dụng hộp thoại Font.
Câu 27: ………Định dạng văn bản có hai loại là định dạng kí tự và định dạng trang.
Câu 28: ………Có hai kiểu gõ là VNI và TELEX dùng để gõ dấu khi soạn thảo văn bản chữ Việt.
Câu 29: ………… Hàng phím cơ sở là hàng phím có chứa hai phím có gai.
Câu 30: ………Nếu không có phần mềm ứng dụng thì máy tính không thể hoạt động được.
III Điền vào các khoảng trống sau cho phù hợp: (1,5đ)
Có 5 thao tác chính với chuột là: di chuyển chuột, ………(1)……, nháy phải chuột, ………(2)…………, kéo thả chuột Trong đó …… (3)…….là nháy nhanh hai lần liên tiếp ………(4)……., di chuyển chuột là… (5) và (6)……trên mặt phẳng
IV Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả và cột C: (1,5đ)
1 Khởi động phần mềm mô phỏng Hệ Mặt Trời bằng cách
2 Để hiện (hoặc ẩn) quỹ đạo của các hành tinh ta nháy nút
3 Để phục hồi thao tác trước ta nháy nút
4 Tăng lề trái cho cả đoạn ta nháy nút
5 Căn giữa cho văn bản ta nháy nút
6 Mở văn bản mới ta nháy nút
a Nháy đúp chuột vào biểu tượng
b Nháy đúp chuột vào biểu tượng
c d
e. f.
g h i j
1…………
2…………
3…………
4…………
5…………
6…………
B Phần tự luận: (10đ)
Câu 1: Hãy giải thích hiện tượng nhật thực và hiện tượng nguyệt thực (2đ)
Câu 2: Để chèn hình có sẵn vào văn bản ta thực hiện những thao tác nào? (2đ)
Câu 3: Hãy quy đổi các giá trị sau: (4đ)
a) 10MG = ? B b) 135GB = ? KB
c) 40KB = ? B d) 5120B = ? KB
Câu 4: Vẽ mô hình quá trình xử lý thông tin? (1đ)
Câu 5: Nêu lần lượt công dụng của các nút lệnh (1đ)
Trang 3
-Hết -ĐÁP ÁN
A Phần trắc nghiệm: (10đ)
I Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (Mỗi câu đúng đạt 0.25đ)
4
15 16 17 18 19 20
II Viết Đ vào gạch trống đầu câu nếu là câu đúng, viết S nếu là câu sai: (Mỗi câu đúng đạt 0.25đ)
III Điền vào các khoảng trống sau cho phù hợp: (Mỗi cụm từ đúng đạt 0.25đ)
1 Nháy chuột
2 Nháy đúp chuột
3 Kéo thả chuột
4 Nút trái chuột
5 Giữ
6 Di chuyển
IV Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp: (Mỗi câu đúng đạt 0.25đ)
1 a
2 c
3 h
4 d
5 g
6 f
B Phần tự luận: (10đ)
Câu 1: (Mỗi ý đúng đạt 1đ)
* Hiện tượng nhật thực: Đó là lúc Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời thẳng hàng, và Mặt Trăng nằm giữa Mặt
Trời và Trái Đất
* Hiện tượng nguyệt thực: Đó là lúc Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời thẳng hàng, và Trái Đất nằm giữa Mặt
Trời và Mặt Trăng
Câu 2: (Mỗi ý đúng đạt 0.5đ)
- Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh
- Chọn lệnh Insert/Picture/From File Xuất hiện hộp thoại Insert picture
- Nháy chọn tệp hình ảnh cần thiết
- Nháy nút Insert để chèn
(Mọi cách thực hiện khác đúng đều được trọn điểm)
Câu 3: (Mỗi câu đúng đạt 1đ)
a) 10MG = 10485760 B b) 135GB = 141557760 KB
Câu 4: (1đ)
* Mô hình quá trình 3 bước:
Câu 5: (1đ)
Công dụng lần lượt của các nút lệnh là: Chữ in đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân, căn thẳng lề trái