Yêu cầu: Cho biết hình chữ nhật và đoạn thẳng đã cho có vị trí tương đối như thế nào với nhau trong các trường hợp sau: 1.. Dữ liệu: Nhập vào từ bàn phím số nhị phân cần đổi độ dài tối đ
Trang 1SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH
Đề thi chính thức
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2008-2009
Môn: Tin học
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 18/12/2008 (Đề bài gồm có 03 trang)
Hãy lập trình giải các bài toán sau:
Trên góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ đê-các, cho một hình chữ nhật có các
cạnh song song với các trục tọa độ Ox, Oy được mô tả bằng tọa độ góc trái trên (x 1, y1) và góc
phải dưới (x 2, y2 ); cho một đoạn thẳng có tọa độ hai đầu mút là (x 3, y3 ) và (x 4, y4) (xem hình minh họa)
Yêu cầu: Cho biết hình chữ nhật và đoạn thẳng đã cho có vị trí tương đối như thế nào với nhau
trong các trường hợp sau:
1 Đoạn thẳng nằm trong hình chữ nhật
2 Đoạn thẳng nằm ngoài hình chữ nhật
3 Hình chữ nhật và đoạn thẳng có 1 điểm chung
4 Hình chữ nhật và đoạn thẳng có 2 điểm chung
5 Hình chữ nhật và đoạn thẳng có nhiều điểm chung (nhiều hơn 2 điểm chung)
Dữ liệu: Nhập vào từ bàn phím các giá trị nguyên dương theo trật tự: x 1, y1, x2, y2, x3, y3, x4, y4
(Dữ liệu có thể nhập từ file văn bản BAI1.INP có một dòng ghi các giá trị tương ứng như trên)
Kết quả: In ra màn hình chỉ số của câu trả lời tương ứng với dữ liệu vào
(Kết quả có thể ghi ra file văn bản BAI1.OUT)
Ví dụ:
Trong ví dụ trên, hình chữ nhật có tọa độ góc trái trên (2,5), tọa độ góc phải dưới (6,2);
đoạn thẳng có tọa độ hai đầu mút (6,7), (8,4) Kết quả là 2, nghĩa là trường hợp Đoạn thẳng
nằm ngoài hình chữ nhật.
(x 1 , y 1)
(x 2 , y 2)
(x 3 , y 3)
(x 4 , y 4)
Trang 2Dữ liệu: Nhập vào từ bàn phím số nhị phân cần đổi (độ dài tối đa 100 kí tự).
(Dữ liệu có thể nhập từ file văn bản BAI2.INP có một dòng ghi số nhị phân cần đổi)
Kết quả: In ra màn hình số thập lục đã đổi (Kết quả có thể ghi ra file văn bản BAI2.OUT)
Ví dụ:
BAI2.INP BAI2.OUT
Cho hai đường thẳng song song L1 và L2, trên mỗi đường người ta đánh dấu n điểm Các điểm trên đường thẳng L1 được đánh số từ 1 đến n từ trái qua phải, các điểm trên đường thẳng L2 được đánh số bằng các giá trị p 1, p2, , pn cũng từ trái qua phải với p 1, p2, , pn là một hoán vị
của 1, 2, , n (hình vẽ dưới đây cho ví dụ với n=9):
Ta gọi các số gán cho các điểm là số hiệu của chúng Cho phép nối hai điểm trên hai đường thẳng có cùng số hiệu
Yêu cầu: Tìm cách nối được nhiều cặp điểm nhất với điều kiện các đoạn nối không cắt nhau.
Dữ liệu: Vào từ file văn bản BAI3.INP:
Dòng thứ hai chứa các số nguyên dương p 1, p2, , pn cách nhau bởi dấu cách
Kết quả: Ghi ra file văn bản BAI3.OUT:
Dòng đầu tiên ghi số k là số lượng các đoạn nối tìm được
Dòng tiếp theo ghi k số hiệu các đầu mút của các đoạn nối được ghi theo thứ tự tăng dần.
Ví dụ:
9
2 5 3 8 7 4 6 9 1 5 2 3 4 6 9
Cho lưới m×n ô vuông (m, n ≤ 20), các ô được đánh số từ 1 đến m theo chiều từ trên xuống dưới và đánh số từ 1 đến n từ trái qua phải Trong mỗi ô cho trước một số tự nhiên (xem
hình minh họa)
7
L2 L1
Trang 3Yêu cầu: Hãy tìm cách chia lưới trên làm hai miền (chia theo các cạnh của các ô vuông) sao cho
độ lệch của tổng các số thuộc mỗi miền là nhỏ nhất (Chú ý một miền bao gồm các ô kề cạnh
nhau; cách chia miền có thể không giống nhau, nhưng độ lệch tổng các số thuộc mỗi miền ứng với mỗi bộ dữ liệu phải giống nhau.)
Dữ liệu: Vào từ file BAI4.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng đầu tiên gồm 2 số tự nhiên m, n là kích thước của ô lưới (m là số dòng, n là số cột của
lưới)
- m dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm n số tự nhiên 2 byte, mỗi số viết cách nhau ít nhất một dấu
cách, ô nào không có giá trị được coi là bằng 0
Kết quả: Ghi ra file BAI4.OUT có cấu trúc như sau:
- Dòng đầu ghi 3 số T, T 1, T2 tương ứng là: tổng giá trị các số trên toàn lưới, tổng giá trị các số thuộc miền thứ nhất, tổng giá trị các số thuộc miền thứ hai
- m dòng sau, mỗi dòng ghi n số 0 hoặc 1 miêu tả lưới sau khi đã chia thành hai miền, trong đó
các số 0 kí hiệu cho các ô thuộc miền thứ nhất, và các số 1 kí hiệu cho các ô tương ứng với miền thứ hai
Ví dụ:
5 6
0 0 0 0 7 0
0 1 3 5 0 0
0 12 2 5 0 0
0 9 2 10 0 0
0 0 0 0 0 0
56 28 28
0 1 1 1 1 1
0 1 0 1 1 1
0 0 0 1 1 1
0 0 0 1 1 1
0 0 0 0 0 1
Ghi chú:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Hết