Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết gi
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
I:Xác định mục đích của đề kiểm tra.
Phạm vi kiến thức: Từ tiết 37 đến tiết 69 theo phân phối chơng trình.
Mục đích:
- Đối với học sinh: Biết áp dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng
vật lý, giải các bài tập có liên quan.
- Đối với giáo viên: Biết đợc mức độ nhận thức của học sinh qua đó có các biện
pháp dạy học phù hợp trình độ nhận thức của học sinh
II: Xác định hình thức đề kiểm tra.
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL).
III: Thiết lập ma trận để kiểm tra.
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chơng trình.
số tiết
Lớ thuyết
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
3 Sự bảo toàn và
Nội dung
Số lượng câu (chuẩn
Tg: 4'
1(1) Tg:1 2'
2
Tg: 16'
3 Sự bảo toàn và
chuyển hóa năng lượng
Tg: 21' Tg: 21' 6
3 Sự bảo toàn và
chuyển hóa năng lượng
Tg: 45'
Trang 2
2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Cộng
Chương
2 Điện
từ học
7 tiết
1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo
và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
2 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe
kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều
6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều
có khung dây quay hoặc có nam châm quay
10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến
áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
14 Nghiệm lại được
công thức
1 1
2 2
bằng thí nghiệm
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng
được công thức
1 1
2 2
Số câu
16 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
17 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới
22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia
33 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và
39 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Trang 33 Quang
học
20 tiết
18 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ
19 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
20 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau
để thu được ánh sáng trắng
21 Nhận biết được rằng vật tán
xạ mạnh ánh sáng màu nào thì
có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
phản xạ, góc khúc xạ và góc phản
xạ
24 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
26 Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim
27 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa
30 Nêu được số ghi trên kính lúp là
số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
31 Nêu được chùm ánh sáng trắng
có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
32 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
34 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
36 Giải thích được một
số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là
do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào
37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không
38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng
và lên một vật có màu đen
Số câu
hỏi
2
Trang 4Số điểm 1,0 1,0 3,0 3,0 8 (80%)
Chương
4 Bảo
toàn và
chuyển
hóa năng
lượng
6 tiết
40 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác
41 Kể tên được các dạng năng lượng đã học
42 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
43 Nêu được động cơ nhiệt là thiết bị trong đó có sự biến đổi
từ nhiệt năng thành cơ năng
Động cơ nhiệt gồm ba bộ phận
cơ bản là nguồn nóng, bộ phận sinh công và nguồn lạnh
44 Nhận biết được một số
động cơ nhiệt thường gặp
45 Nêu được hiệu suất động
cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gì
46 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
47 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng
48 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó q
là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
49 Giải thích được một
số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ
sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
50 Vận dụng được công thức tính hiệu
suất
Q
A
H=
để giải được các bài tập đơn giản về động
cơ nhiệt
Số câu
hỏi
1
Trang 53 Nội dung đề
A - trắc nghiệm: ( 3 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc mỗi câu trả lời đúng.
Cõu 1 Mỏy phỏt điện xoay chiều gồm cú cỏc bộ phận chớnh nào dưới đõy?
A Nam chõm vĩnh cửu và hai thanh quột C Cuộn dõy dõ̃n và nam chõm.
B ễ́ng dõy điện cú lừi sắt và hai vành khuyờn D Cuộn dõy dõ̃n và lừi sắt.
Cõu 2 Một vật đặt trong khoảng tiờu cự của thấu kớnh hội tụ Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi
thấu kớnh là :
A ảnh ảo cựng chiều,nhỏ hơn vật B, ảnh thật cựng chiều nhỏ hơn vật
C ảnh ảo cựng chiều lớn hơn vật D.ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật.
Câu 3 Đặt một vật màu đỏ dới ánh sáng trắng ta thấy vật đó có màu:
A Trắng C Da cam
B Đỏ D Lam
Cõu 4 Khi động cơ điện hoạt động thỡ cú sự chuyển húa
A Điện năng thành húa năng B Cơ năng thành điện năng
C Điện năng thành cơ năng D Nhiệt năng thành Điện năng
Câu 5 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì tỏa
nhiệt trên đờng dây dẫn sẽ:
A.Tăng 100 lần B Giảm 100 lần
C.Tăng 200 lần D.Giảm 10.000 lần
Câu 6 Trong nhà mỏy nhiệt điện, điện năng do dạng năng lượng nào chuyển húa thành?
A Năng lượng giú B Năng lượng của nhiờn liệu bị đốt chỏy.
C Năng lượng của nước D Năng lượng của ỏnh sỏng.
B - TỰ LUẬN:( 7 điểm).
Câu 7 (1 điểm) Làm thế nào để trộn hai ánh sáng màu với nhau? Trộn các ánh sáng màu đỏ, lục
và lam với nhau ta sẽ đợc ánh sáng màu gì ?
Cõu 8 (3 điểm) Người ta chụp ảnh 1 chậu cõy cảnh cao 1m đặt cỏch vật kớnh 2m biết rằng phim
cỏch vật kớnh 3cm
a) Tớnh chiều cao của ảnh trờn phim.
b)Xỏc định tiờu điểm và tớnh tiờu cự của thấu kớnh.
Cõu 9 (2 điểm) Dựng ảnh của vật sáng AB và nêu đặc điểm ảnh qua thấu kớnh ở mỗi hỡnh vẽ
B B
(b) (a)
O
Câu 10 (1 điểm) Một ngời chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm Mắt ngời đó
mắc tật gi? Phải đeo thấu kính loại gì để khắc phục tật của mắt ?
4 Đáp án & biểu điểm
A - trắc nghiệm: (3 điểm) (Chọn đúng đáp án mỗi câu 0,5 điểm)
B - TỰ LUẬN: (7 điểm).
Câu 7: (1,0 đ)
Muốn trộn hai ánh sáng màu với nhau ta chiếu hai chùm sáng đó vào cùng một chỗ trên một màn ảnh màu trắng hoặc chiếu đồng thời hai chùm sáng đó vào mắt
Trộn các ánh sáng đỏ ,lục và lam với nhau ta đợc ánh sáng trắng.
Câu 8 (3 đ)
Trang 66 200
100
B'
B
O
A'
+ Vẽ hỡnh: 1,5 điểm
a) 1 điểm
ABO ∼ A’B’O (g.g)
=>h’ = h = = 3 (cm)
Vậy ảnh trờn phim cao 3 (cm)
b) Tính đúng 1,5 điểm
ỏp dụng cụng thức: f = = 5,8 (cm)
Vậy tiờu cự của vật kớnh (TKHT) là: 5,8 (cm)
Câu 9 (2đ)
+ Vẽ hỡnh đúng, nêu đúng đặc điểm mỗi hình (1 điểm)
B'
B'
B B
(b) (a)
O
A'
A
Câu 10 (1đ)
Ngời ấy mắc tật cận thị (0,5 đ)
phải đeo thấu kính phân kì để khắc phục tật của mắt (0,5 đ)
IV: Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.
9A: / 31 9B: / 30
2 Kiểm tra.
- GV: Phát đề kiểm tra.
- HS: Nhận đề kiểm tra và làm bài.
3 Thu bài.
- Nhận xét giờ kiểm tra của học sinh.
4 Hớng dẫn về nhà.
- Tự củng cố toàn bộ chơng trình vật lý cấp II "Cơ - Nhiệt - Điện - Quang" Đặc
biệt phần áp dụng vào đời sống nh: tiết kiệm điện năng, bảo vệ môi trờng
- Cấp III sẽ nghiên cứu sâu hơn về các lĩnh vực trên.
d
d h
h OA
OA
AB
B
⇒
d
d'
200
6 100
'
1 1 1
d d
6 200
6 200 '
'
+
= +d d
d d
⇒