1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1T HÓA (BAÌ 4)

3 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, đơn chất, một nguyên tố khác.. Khối lượng muối ZnCl2 được tạo thành trong phản ứng này là: a.. BaCl2, H3PO4, H2SO4, H2S Câu 40,5đ Điền công

Trang 1

A TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1: c Câu 2:a Câu 3: b

Câu 4:

Ca(OH)2 Canxihidroxit

Mg3(PO4)2 Magiephotphat

HBrdd Axit brom hidric

Câu 5:a Khử, đơn chất oxi, nguyên tố oxi

b Phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, đơn chất, một nguyên tố khác

B TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: Viết đúng mỗi PT( ghi đk nếu có) được 0,5đ

2KClO3 to

2KCl + 3O2

2Ca + O2 to 2CaO

H2O + CaO → Ca(OH)2 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O Câu 2: Nhận biết đúng 3 chất trên được 2đ

Trích mẩu thử 3 dung dịch trên rồi cho tác dụng với quỳ tím, mẩu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4, mẩu thử nào làm quỳ tím hóa xanh là Ba(OH)2 Mẩu không làm đổi màu quỳ tím là NaCl

Câu 3: Ta có nFe =

56

8 , 16

= 0,3mol (0,25đ) PTHH: Fe2O3 + 3H2 to 3H2O + 2Fe (0,5đ) 3mol 2mol

0,45 mol 0,3 mol 0,25đ

PT: 2H2O điện phân 2H2O + O2 (0,5đ)

2 mol 2 mol

0,45 mol 0,45 mol 0,25đ

Ta có khối lượng nước = 0,45 18 = 8,1(g) (0,5đ)

Vậy thể tích nước cần dùng là: Vnước =

1

18 45 , 0

= 8,1 ml (0,5đ) = 0,0081(l) ( 0,25đ)

Trang 2

Năm: 2010-2011 (Đề A)

A TRẮC NGHIỆM (3Đ): Khoanh tròn vào câu tả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1(0,5đ)Khi thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí, đặt bình như thế nào là đúng nhất ?

a Úp bình thu lên đầu ống dẫn khí

b Ngửa bình thu và đưa ống dẫn khí vào bình

c Úp bình thu lên đầu óng dẫn khí và đưa óng dẫn khí gần sát đáy bình thu

d Ngửa bình thu và đưa ống dẫn khí gần sát đáy bình thu

Câu 2(0,5đ) khi cho 13(g) kẽm tác dụng với 0,3mol HCl Khối lượng muối ZnCl2

được tạo thành trong phản ứng này là:

a 20,4(g) b 10,2(g) c 30,6(g) d 40(g)

Câu 3(0,5đ) Dãy chất nào sau đây toàn là axit:

a. HCl, NaCl, H2SO4, Na2SO4, c HCl, NaCl, Na2SO4, CaCO3

b. HCl, HNO3, H2S, H3PO4 d BaCl2, H3PO4, H2SO4, H2S

Câu 4(0,5đ) Điền công thức hóa học hoặc tên gọi còn thiếu vào bảng sau:

Công thức hóa học Tên gọi

Ca(OH)2

Magiê photphat HBr(dd)

Câu 5(1đ) Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a Khí hiđrô có tính , ở nhiệt độ thích hợp hiđrô không những kết hợp

với mà cònkết hợp với trong một số ôxit kim loại

b Phản ứng thế là trong đó nguyên tử của thay

thế nguyên tử của trong hợp chất

B.TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 1(2đ): Viết các phương trình phản ứng lần lượt xảy ra theo sơ đồ sau:(ghi điều

kiện phản ứng, nếu có)

KClO3 →O2 →CaO → Ca(OH)2→ CaCO3

Câu 2(2đ): Có ba lọ đựng riêng biệt các dung dịch mất nhãn sau: H2SO4, Ba(OH)2,

NaCl Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các chất có trong mỗi lọ

Câu 3(3đ): Điện phân một lượng nước thu được khí hiđro và oxi Nếu dùng khí

hidro để khử sắt(III) oxit thì thu được 16,8(g) Fe Hỏi phải điện phân bao nhiêu lít

nước, biết khối lượng riêng của nước (Dnước =1g/ml)

(Biết Fe =56; H = 1; Zn = 65; O =16; Cl = 35,5 )

Trang 3

Năm: 2009-2010 (Đề B)

A TRẮC NGHIỆM (3Đ): Khoanh tròn vào câu tả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Nguyên liệu nào dùng để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm?

a Kim loại c Nước

b Dung dịch axit (HCl, H2SO4) d Cả a và b

Câu 2: Khi cho 19,5(g) kẽm tác dụng với 0,2mol axitclohiddric Khối lượng muối

ZnCl2 được tạo thành trong phản ứng này là:

a 13,3(g) b 1,3(g) c 1,33(g) d 13,6(g)

Câu 3: Dãy chất nào sau đây toàn là muối:

a. NaCl, Na2SO4, CaCO3, Na2S c FeCl2, Fe3O4, ZnCl2, AlCl3

b. CaCl2, H2SO4, Na2SO4, BaSO4 d CaCO3, NaCl, H2CO3, H3PO4

Câu 4: Điền công thức hóa học hoặc oxit, axit, bazo tương ứng vào bảng sau:

Công thức hóa học Oxit, axit hoặc bazo tương ứng

Al2O3

H3PO4

Fe2O3

Câu 5: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

a Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều liên kết

với Các nguyên tử này có thể thay thế

bằng

b Bazơ là mà có một liên kết với một

hay nhiều nhóm

B TỰ LUẬN (7Đ):

Câu 1(2đ) Viết phương trình biểu diễn những biến hoá sau

a. K → K2O → KOH

b. P → P2O5 → H3PO4

Câu 2(2đ) Có ba bình đựng riêng biệt các khí sau: Khí hiđrô, khí ôxi, khí

cacbonic Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các khí trong mỗi lọ

Câu 3(3đ) : Cho mạt sắt vào một dung dịch H2SO4 loãng Sau một thời gian, bột sắt tan hoàn toàn và người ta thu được 1,86 lít khí hiđrô (đktc)

a) Tính khối lượng mạt sắt đã phản ứng

b) Để có lượng sắt tham gia phản ứng trên, người ta phải dùng bao nhiêu

gam sắt (III) oxit tác dụng với khí hidro (dư)

(Biết : Fe =56; Zn =65; Cl =35,5; O =16 )

Ngày đăng: 26/06/2015, 03:00

w