1- Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn ?
Trang 32- Xác định trên lược đồ các siêu đô thị trên 8tr dân ở các nước đang phát triển ?
Nêu những hậu quả của quá trình phát triển đô thị theo hướng tự phát ?
Trang 51-PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ TỈNH THÁI BÌNH
Quan sát lược đồ
cho biết:
Nơi có mật độ
dân số cao nhất ,
mật độ là bao nhiêu ?
Nơi có mật độ
dân số thấp nhất ,
mật độ là bao nhiêu?
Trang 6Nơi có MĐDS cao nhất :
Thị xã Thái bình
MĐDS : > 3000 ng/km2
Nơi có MĐDS thấp nhất:
Huyện Tiền hải
MĐDS :<1000 ng/km2
Trang 72- PHÂN TÍCH THÁP TUỔI :
Quan sát tháp tuổi của Thành phố Hồ Chí Minh qua các cuộc tổng điều tra dân số năm 1989 và năm 1999 , cho biết sau 10 năm:
-Hình dáng tháp tuổi có gì thay đổi ?
-Nhóm tuổi nào tăng tỉ lệ? Nhóm tuổi nào giảm tỉ lệ ?
( nhóm 8 em )
Trang 8a Hình dáng tháp tuổi năm 1989 ->1999 có gì thay đổi?
Năm 1989: Đáy rộng,thân hẹp:
Năm 1990 : Đáy thu hẹp,thân mở rộng:
Tháp tuổi có cơ cấu dân số trẻ
Tháp tuổi có cơ cấu ds già
Trang 9Qua H4.1 : Tính, ghi các số liệu vào bảng Nhận xét.
Tháp
tuổi
Số người trong các độ tuổi
1989
1999
5 5 6 6 < 6 <
6
5
-Nhóm tuởi tăng tỉ lệ:
-Nhóm tuởi giảm tỉ lệ :
Trong tuởi lao đợng Chưa đến tuởi lao đợng
Kết luận : Sau 10 năm dân sớ Thành phớ HCM đã “già” đi
Trang 103-PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỜ PHÂN BỚ DÂN CƯ CHÂU Á (Nhóm 4 em)
Bắc Á
Đông Á Nam Á
Tây Nam Á
Trung Á
•Đọc tên lược đờ
•Đọc bảng chú giải
Tìm trên lược đờ
phân bớ dân cư
châu Á các khu
vực tập trung đơng
dân?
Các đơ thị lớn của
châu Á thường
Trang 11Bắc Á
Đông Á
Đông Nam Á
Nam Á
Các khu vực tập trung đơng dân của châu Á
Các siêu đơ thị của
châu Á thường
phân bớ ở :
•Ven biển
•Dọc các con
sơng lớn
Trang 14 Tìm hiểu môi trường đới nóng