1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải Đề thi thử ĐH 4-2001

2 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 7.

Trang 1

Câu I 1) Bạn đọc tự giải.

2) Phương trình tiếp tuyến tại điểm ( x y0; 0) ( ) ∈ C

( )2( 0) 0

0 0

1 2

1 1

x

x x

+

− Tiếp tuyến qua điểm

(0; )

M mOy nên thoả mãn

( 0 )2 0

0 0

1 1

m

x x

+

Từ giả thiết, phương trình bậc hai ẩn x0

f x = mxm+ x + + =m có hai nghiệm

dương khác 1, từ đó tính được m > 1

4

x ≠ − + π ≠ π ∈ π k x k k Z

Biến đổi

phương trình thành 2 sin 1

1 cos sin cos

x

sin x + cos x + sin cos x x + = 1 0, đặt t = sin x + cos x với

2

t ≤ ta được nghiệm t = − 1, từ đó kết hợp với ĐK ta

2

x = − + π ∈ π k k Z

 2) ĐK:5 ≤ ≤ x 5 ;35 ≤ ≤ y 35 Đặt 5 log − 3y u = ≥ 0

5

log x − = ≥ 1 v 0 ta được hệ

2

2

3 4

3 4

= −

[

2

; 3

1

3 4

u v u v

u v

từ đó ta được nghiệm duy nhất ( ) x y ; = ( 5 ;32 4) 

Câu III.Đặt t e = x thì 3 2 2

1 1 1

1

2

e I

e e

+

Câu IV Vẽ hình Chỉ ra SA ⊥ ( ABCD )

AD a = + aa = a, thể tích cần

3 ABCD

V = S SA = a

Chú ý tam giác ACD vuông tại C, từ đó tâm của mặt cầu là

trung điểm I của SD, độ dài bán kính của mặt cầu là

26

Câu V ĐK: − ≤ ≤ 4 x 1 Đặt u = 1 − x v ; = 4 + x

với 0 ≤ u v ; ≤ 5 Ta có hệ

( )

2 2

2

4

u v

 + =

Từ (1) ta có

5 2

u v + = + uv do u v + ≥ 0 , thay vào (2) và đặt

5 2 25 4

2

f t = + +tt =m với t uv = Dễ thấy

5 0;

2

∈    Từ ' ( ) 1 2 2 0

5 2 25 4

t

f t

0;

∈ ÷, lập bảng biến thiên ta thấy

10;

Câu VIa 1) Có thể coi đỉnh A có đường phân giác và đường trung tuyến đã cho đi qua, suy ra A(9; 2− ) do đó phương trình

x− = y

− .

Gọi D là điểm đối xứng của C qua đường phân giác, ta tìm được toạ độ D ( 2; 1 − ∈ ) AB, do đó phương trình cạnh AB:

x − = y +

− .

Từ toạ độ B(2 7 ; 1+ t − −t) và trung điểm của BCthuộc đường trung tuyến ta tính được t= −2, hay toạ độ B(−12;1),

do đó phương trình cạnh BC: 4 3

16 2

2) Mặt cầu (C) có tâm I ( 1;0; 1 − ) Điểm A phải nằm trên đường thẳng d qua I và vuông góc với (P), phương trình d

1 2 2 1

= +

 = −

 = − +

Từ hệ phương trình giao điểm của d với (S) ta có các giao

M  − −  N  − − 

giao điểm 5 14 16

; ;

9 9 9

  Từ thứ tự của các điểm là

; ; ;

Câu VIIa Số dạng xab x = 100 + ab M 4 ⇔ ab M 4 * ( ) , dễ thấy b ∈ { } 0;4

Từ (*) số phải tìm có dạng xyz 40, xyz 00, xyz 04, xyz 44

với x ≠ 0 số các số này là 4.4.5.5 400 = (số) 

Câu VIb 1) Đường tròn (C1) có tâm là điểm O, có bán kính

r = , đường tròn (C2) có tâm là điểm O2( 3; 3 − ), có bán kính r2 = = 1 r1 Vậy (C2) là ảnh của (C1) qua phép đối xứng tâm 3 3

;

2 2

  và đường thẳng dạng x x = 0không thể

là tiếp tuyến chung

Trường hợp đường thẳng dphải tìm song song với OO2, thì phương trình d có dạng x y c + + = 0, từ khoảng cách từ

Otới d bằng r1=1, tìm được c = ± 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 7

Trang 2

Trường hợp dqua I , phương trình d có dạng

( )

3 3

2 2 3 1 0

2 2

cách từ Otới d bằng r1 = 1, tìm được 9 56

5

2) Gọi I H ; lần lượt là trung điểm của ACIB, thì toạ độ

( 2;1;1 )

I , H(2;0;1) Ta có MA uuur + 2 MB MC uuur uuuur + =

2 MI MB uuur uuur + = 4 MH uuuur nhỏ nhất khi Mlà hình chiếu của H

lên ( )P Từ đó tìm được M ( 3; 1; 2 )

Câu VIIb Chỉ xét trường hợp a ≠ ⇔ ≠ 0 b 0 ta có

50 0

i

=

+ = ∑ Giá trị tuyệt đối của số hạng

50i i i 50i i i 50i 3 i

C a b − = C a b − = C b

1

50i 3 i 50i 3 i

C > C− − ta tìm được i = 32

NHÓM HỌC SINH LỚP 12A1 Trường PT Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên

Ngày đăng: 25/06/2015, 20:00

w