- Các nhóm đọc bài trước lớp.. - Theo dõi và chữa bài vào vở.. - Điền đúng dấu phẩy vào câu thích hợp BT2.. - Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài vào vở; GV theo dõi HD thêm cho HS yếu.. -
Trang 1- HS đọc trôi chảy, ngắt nghỉ đúng và bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ «Thả diều» (STH Tr 110)
- Trả lời được các câu hỏi nội dung bài; Ôn về từ chỉ đặc điểm, so sánh và kiểu câu Ai thế nào?(BT 2)
- GDHS tình yêu quê hương
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành T.V.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
HĐ1: Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu giờ học
HĐ2: Ôn luyện:
Bài 1: Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- HD luyện đọc câu, đoạn
- Y/C HS luyện đọc theo nhóm 2 GV
theo dõi, HD các nhóm luyện đọc
- Gọi các nhóm đọc bài GV cùng HS
nhận xét, bổ sung
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- Y/C HS trao đổi N2 làm bài vào vở
Gọi HS trả lời Lớp nhận xét, bổ sung
-GV kết luận:
+ Câu a: Ý 1; Câu b: Ý 2; Câu c: Ý 3;
Câu d: Ý 3; Câu e: Ý 2; Câu g: Ý 1
- Liên hệ giáo dục HS
HĐ3: Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- HS lắng nghe
- Lớp theo dõi GV đọc
- HS luyện đọc theo yêu cầu
- HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm đọc bài trước lớp Nhóm khác theo dõi bổ sung
- 1 HS đọc Lớp đọc thầm
- HS trao đổi nhóm 2 làm bài vào vở
- HS lần lượt trả lời Lớp nhận xét
- Theo dõi và chữa bài vào vở
- HS tự liên hệ
- Theo dõi và thực hiện
Trang 2- HS làm đúng bài tâp phân biệt âm đầu tr hoặc ch; dấu hỏi hoặc dấu ngã (BT 1)
- Điền đúng dấu phẩy vào câu thích hợp (BT2)
- Phân biệt được từ ngữ nói về thành thị và nông thôn (BT3)
- GDHS ý thức tự giác học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành T.V.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
HĐ1: Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu giờ học
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Điền tr hoặc ch; dấu hỏi hoặc ngã
- Y/C HS làm bài vào vở GV chữa bài
a) Điền tr hoặc ch: cháu, chậu, cháu, trôi, trầu
b) Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã: ngỡ, cổ tích, đảo,
ông lão, Sửng Sốt, giữa
Bài2: Điền dấu phẩy thích hợp
- Y/C HS trao đổi nhóm 2 làm bài vào vở GV
chấm bài
- Gọi HS lên bảng làm, lớp nhận xét, GV KL:
+ Nhưng đàn nhép mới bằng nắm tay có vẻ sợ
sệt đứng dồn vào một góc, kêu « chíp chíp »
không ngớt Có con vô ý bị lạc vào giữa bầy sợ
cuống cuồng, chạy lung tung, vướng vào chân gà
lớn bị xéo suýt què
Bài3: Xếp các từ ngữ sau vào ô thích hợp.
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài vào vở;
GV theo dõi HD thêm cho HS yếu
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài, lớp nhận xét
- GV kết luận:
a) Những vật thường chỉ có ở thành thị: siêu thị,
công viên, sân bay, khách sạn, trường đại học
b) Những vật thường chỉ có ở nông thôn: cánh
đồng, lũy trre, cánh cò, đồi chè, ruộng bậc thang,
nương ngô, ruộng lúa
HĐ3: Củng cố - dặn dò:
- HS lắng nghe
- HS đọc câu lệnh
- HS làm bài vào vở, nối tiếp nhau đọc kết quả
- Chữa bài nếu sai
- HS trao đổi nhóm 2 làm bài vào
vở 1 em lên bảng
- HS chữa bài vào vở nếu sai
- HS đọc câu lệnh và nội dung bài, lớp đọc thầm
- HS trao đổi làm bài vào vở - Nối tiếp nhau đọc kết quả Lớp nhận xét
Trang 3- Biết điền từ thích hợp để hoàn thành mẫu truyện «Về quê» (BT1).
- Viết được đoạn văn kể những điều em thích về nông thôn hoặc thành thị (BT2)
- GD HS ý thức tự giác học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành T.V.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
HĐ1: Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu giờ học
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp
để hoàn thành mẫu truyện «Về quê»
- Gọi HS đọc đoạn văn, lớp đọc thầm
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài vào vở 1
em làm bài ở bảng phụ Lớp nhận xét, GV
chữa bài:
Thứ tự các từ cần điền: bình dị, tuyệt vời,
dòng sông, bầu trời, đồng lúa, rộng lớn
Bài 2: Viết một đoạn văn kể những điều em
thích ở nông thôn (hoặc thành thị)
- GV gợi ý: + Em thích nhất điều gì ở nông
thôn (hoặc thành thị)
+ Cảnh vật ở đó có gì đáng yêu
+ Cảm xúc của em
- Y/C 2 HS ngồi cùng bàn kể cho nhau nghe;
GV theo dõi giúp đỡ thêm cho HS yếu
- Gọi một vài em kể trước lớp GV cùng cả
lớp nhận xét, bổ sung
- Y/C HS viết bài vào vở
HĐ3: Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc Lớp đọc thầm
- HS trao đổi nhóm 2 làm bài
- Nhận xét bài bạn
- Theo dõi chữa bài vào vở
- HS đọc câu lệnh
- Theo dõi gợi ý
- Kể theo cặp
- 4 - 5 em kể, lớp nhận xét
- HS viết bài vào vở
- HS nghe và thực hiện