Bộ giáo dục và Đào tạo
Trờng Đại học S phạm Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
o0o Đáp án đề thi tuyển sinh vào lớp 10
Hệ THPT chuyên năm 2005
Môn: Hóa học
Câu 1:
(0,75 đ)
4Na + O2 → 2Na2O 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O Na2O + CO2 → Na2CO3
A gồm: Na 2 O, NaOH, Na 2 CO 3 , Na d
0,50đ
Na2O + H2O → 2NaOH 2Na + 2H2O → 2 NaOH + H2↑
B gồm: NaOH, Na 2 CO 3
0,25đ
Câu 2:
(1,75 đ)
a)
- Chia các chất cần nhận biết thành nhiều phần
- Đem hòa tan các chất vào nớc, nhận ra hai nhóm:
Nhóm 1: NaCl, Na2CO3, Na2SO4 (tan) Nhóm 2: BaCO3 và BaSO4 ( không tan)
0,25đ
- Sục khí CO2 vào hai lọ ở nhóm 2 vừa thu đợc ở trên
- Lọ kết tủa bị tan là BaCO3, lọ không có hiện tợng là BaSO4
BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2
0,50đ
- Lấy Ba(HCO3)2 vừa thu đợc ở trên cho vào hai lọ ở nhóm 1
+ Lọ không có hiện tợng gì NaCl + Hai lọ cho kết tủa là Na2CO3 và Na2SO4 Na2CO3 + Ba(HCO3)2 → BaCO3↓ + 2NaHCO3 Na2SO4+ Ba(HCO3)2 → BaSO4↓ + 2NaHCO3
- Phân biệt hai kết tủa BaCO3 và BaSO4 nh trên
0,50đ
b)
Tính toán:
4
CuSO
100
10
400ì = 40,00 gam
250 gam CuSO4.5H20 có 160 gam CuSO4
⇒ mCuSO4.5H2O =
160
250
40ì
= 62,50 gam
⇒ mH O
2 = 400,00 – 62,50= 337,50 gam
0,25đ
Pha chế:
- Cân 62,50 gam CuSO4.5H20, cho vào cốc thủy tinh
- Cân lấy 337,50 gam nớc rồi đổ dần vào cốc và khuấy đều cho tan hết
0,25đ
Câu 3:
(1,25 đ)
a)
(C6H10O5)n + nH2O →axit,t o nC6H12O6
(A)
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
(B)
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
(D)
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
(E)
CH3COONa + NaOH → CH4↑ + Na2CO3
(G)
0,75đ
men rợu men giấm
CaO, t 0
Trang 2CH4 + Cl2 askt→ CH3Cl + HCl
(H)
b) Dïng qu× tÝm vµ dung dÞch Ag2O/NH3
-C6H12O6 + Ag2O →NH3 C6H12O7 + 2Ag↓
0,75®
C©u 4:
(1,25 ®)
MX = 12x + 2y = 44 ⇒ x=3, y=4
MX + MY + MZ =14x + 14y = 98
X: C3H8, Y: C3H6; Z: C4H8
0,50®
0,25®
C©u 5:
(3,0 ®)
a)
BaO
153
95 ,
22 = 0,15 (mol)
3
BaCO
197
7 ,
19 = 0,1 (mol)
0,25®
BaO + H2O → Ba(OH)2 (1)
0,15 0,15 (mol)
Ba(OH)2 + CO2→ BaCO3 + H2O (2)
BaCO3 + CO2d+ H2O → Ba(HCO3)2 (3)
0,50®
3
BaCO
n <
2 )
(OH
Ba
n ⇒ Cã thÓ x¶y ra hai trêng hîp
Trêng hîp 1: Ba(OH)2 d, CO2 hÕt sau (2) ⇒ kh«ng x¶y ra (3)
2
CO
n =
3
BaCO
2
CO
v = 0,1 × 22,4 = 2,24 (lÝt)
0,50®
Trêng hîp 2: Ba(OH)2 hÕt, CO2 d sau (2) ⇒ x¶y ra (3)
3
BaCO
2
CO
n (1) =
2 )
(OH
Ba
2
CO
n (2) =
3
BaCO
n (2) = 0,15 - 0,1 = 0,05 (mol)
⇒
2
CO
2
CO
n (1) +
2
CO
n (2) = 0,2 (mol)
⇒vCO2= 0,2 × 22,4 = 4,48 (lÝt)
0,50®
b)
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑ (4)
MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2↑ (5)
0,25®
Theo (4), (5) ⇒nCO2 =nhh
MÆt kh¸c:
100
4 ,
8 <
hh
n <
84
4 ,
8 hay 0,84 <
hh
n < 0,1 Khi sôc CO2 vµo dung dÞch A
Ba(OH)2 + CO2→ BaCO3 + H2O
0,50®
X: H3C – CH2 –
Z: H2C CH2
H2C CH2
CH2
H2C CH CH3
Trang 3Ba(OH)2 + 2CO2 → Ba(HCO3)2
Để không có kết tủa xuất hiện
2
2
)
(OH Ba
CO n
n
≥ 2
Vì
2
CO
n < 0,1 ⇒
2
2
)
(OH Ba
CO n
n
<
15 , 0
1 , 0 ≈ 0,667 ⇒ Khi sục khí B vào dung dịch A luôn có kết tủa
0,50đ
Câu 6:
(2,0 đ)
a)
4
CH
4 , 22
688 , 2
=0,12 (mol),
X
n =
4 , 22
376 , 5
=0,24 (mol) 0,12ì16 + 0,24ìMX = 9,12 ⇒ MX =30
0,50đ
b) X: CxHyOz
CH4 →+O2 CO2 + 2H2O (1)
0,12 0,12
2CxHyOz →+O2 2xCO2 + yH2O (2)
0,24 0,24x
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (3)
0,50đ
3
Na
106
6 ,
63 =0,6 (mol)
⇒ 0,12 + 0,24x = 0,6 ⇒ x=2
0,50đ
Mặt khác Mx = 12x + y + 16z = 30
⇒ y + 16z = 6 ⇒ z=0, y = 6 thõa mãn Công thức của X: C2 H 6
0,50đ
Ghi chú: Thí sinh giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho đủ số điểm