Cho A tác dụng với nớc đợc dung dịch B.. Cho biết thành phần có thể có của A, B là gì?. Biết tổng khối lợng phân tử của chúng bằng 142 và khối lợng phân tử của X bằng khối lợng phân tử k
Trang 1Bộ giáo dục và Đào tạo Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Tự do – Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc
o0o Đề thi tuyển sinh vào lớp 10
Hệ THPT chuyên năm
Môn: Hóa học
Thời gian: 150 phút
Câu 1 (0,75đ): Có một miếng Na, do không đợc bảo quản cẩn thận, nên đã tiếp xúc với
không khí ẩm (thành phần chủ yếu là: N2, O2, H2O, CO2), sau một thời gian biến thành sản phẩm A Cho A tác dụng với nớc đợc dung dịch B Cho biết thành phần
có thể có của A, B là gì? Viết các phơng trình hóa học minh họa
Câu 2 (1,75đ):
a) Chỉ có H2O và khí CO2 làm thể nào có thể phân biệt đợc 5 chất bột trắng đựng trong các lọ riêng rẽ: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4
b) Trình bày cách pha chế 400 gam dung dịch CuSO4 10% từ CuSO4.5H20 và nớc (các dụng cụ cần thiết coi nh có đủ)
Câu 3 (1,25đ):
a) Hoàn thành các phơng trình hóa học theo sơ đồ sau:
b) Bằng phơng pháp hóa học hãy phân biệt 3 chất A, B, D (ở trên) đựng trong các lọ riêng rẽ
Câu 4 (1,25đ): Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z có công thức tơng ứng là CxH2y, CxH2x, CyH2y
Biết tổng khối lợng phân tử của chúng bằng 142 và khối lợng phân tử của X bằng khối lợng phân tử khí cacbonic
a) Xác định công thức phân tử của X, Y, Z
b) Xác định các công thức cấu tạo X, Y, Z, biết Y có cấu tạo mạch hở, Z có cấu tạo mạch vòng
Câu 5 (3,0đ): Hòa tan hoàn toàn 22,95 gam BaO vào nớc đợc dung dịch A.
a) Sục luồng khí CO2 vào dung dịch A, sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc 19,70 gam kết tủa Tính thể tích khí CO2 đã phản ứng (ở đktc)
b) Hòa tan hoàn toàn 8,40 gam hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3 bằng dung dịch HCl thu đợc khí B Nếu cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dich A thì có kết tủa xuất hiện không? Giải thích
Câu 6 (2,0đ): Trộn 2,688 lít CH4 với 5,376 lít khí X (chứa 2 hoặc 3 nguyên tố là C, H, O)
đợc hỗn hợp khí Y có khối lợng 9,12 gam Các thể tích khí đo ở đktc
a) Tính khối lợng phân tử của X
b) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết bằng dung dịch NaOH d, thu đợc 63,60 gam muối Xác định CTPT của X
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Mg=24, Ca=40; Ba=137
Đáp án đề thi tuyển sinh vào lớp 10
Hệ THPT chuyên năm
Môn: Hóa học
Câu 1:
(0,75 đ)
4Na + O2 2Na2O 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Na2O + CO2 Na2CO3
A gồm: Na 2 O, NaOH, Na 2 CO 3 , Na d
0,50đ
Na2O + H2O 2NaOH 2Na + 2H O 2 NaOH + H
0,25đ
men giấm
dd axit, t 0 men r ợu
+ NaOH rắn CaO, to
+ Cl 2 askt + O
2
Trang 2B gồm: NaOH, Na 2 CO 3
Câu 2:
(1,75 đ)
a)
- Chia các chất cần nhận biết thành nhiều phần
- Đem hòa tan các chất vào nớc, nhận ra hai nhóm:
Nhóm 1: NaCl, Na2CO3, Na2SO4 (tan) Nhóm 2: BaCO3 và BaSO4 ( không tan)
0,25đ
- Sục khí CO2 vào hai lọ ở nhóm 2 vừa thu đợc ở trên
- Lọ kết tủa bị tan là BaCO3, lọ không có hiện tợng là BaSO4
BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2
0,50đ
- Lấy Ba(HCO3)2 vừa thu đợc ở trên cho vào hai lọ ở nhóm 1
+ Lọ không có hiện tợng gì NaCl + Hai lọ cho kết tủa là Na2CO3 và Na2SO4
Na2CO3 + Ba(HCO3)2 BaCO3 + 2NaHCO3
Na2SO4+ Ba(HCO3)2 BaSO4 + 2NaHCO3
- Phân biệt hai kết tủa BaCO3 và BaSO4 nh trên
0,50đ
b)
Tính toán:
4
CuSO
100
10
400
= 40,00 gam
250 gam CuSO4.5H20 có 160 gam CuSO4
m CuSO4.5H2O=
160
250
40
= 62,50 gam
m H O
2 = 400,00 – Tự do – Hạnh phúc 62,50= 337,50 gam
0,25đ
Pha chế:
- Cân 62,50 gam CuSO4.5H20, cho vào cốc thủy tinh
- Cân lấy 337,50 gam nớc rồi đổ dần vào cốc và khuấy đều cho tan hết
0,25đ
Câu 3:
(1,25 đ)
a)
(C6H10O5)n + nH2O axit,t o nC6H12O6
(A)
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
(B)
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
(D)
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
(E)
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
(G)
CH4 + Cl2 askt CH3Cl + HCl
(H)
0,75đ
b) Dùng quì tím và dung dịch Ag2O/NH3
C6H12O6 C2H5OH CH3COOH
-C6H12O6 + Ag2O NH3 C6H12O7 + 2Ag
0,75đ
Câu 4:
(1,25 đ)
MX = 12x + 2y = 44 x=3, y=4
MX + MY + MZ =14x + 14y = 98
X: C3H8, Y: C3H6; Z: C4H8
0,50đ
0,25đ
a)
BaO
n =
153
95 , 22
= 0,15 (mol)
0,25đ
men rợu men giấm
CaO, t 0
X: H3C – Tự do – Hạnh phúc CH2 – Tự do – Hạnh phúc
CH3
Y: H2C = CH – Tự do – Hạnh phúc CH3
Z: H
2C CH
2
H
2C CH
2
2
H
2C CH CH
3
Trang 3Câu 5:
(3,0 đ)
3
BaCO
197
7 , 19 = 0,1 (mol) BaO + H2O Ba(OH)2 (1)
0,15 0,15 (mol)
Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O (2)
BaCO3 + CO2d+ H2O Ba(HCO3)2 (3)
0,50đ
3
BaCO
n < n Ba (OH)2 Có thể xảy ra hai trờng hợp
Trờng hợp 1: Ba(OH)2 d, CO2 hết sau (2) không xảy ra (3)
2
CO
3
BaCO
2
CO
v = 0,1 22,4 = 2,24 (lít))
0,50đ
Trờng hợp 2: Ba(OH)2 hết, CO2 d sau (2) xảy ra (3)
3
BaCO
n (1) = n CO2(1) = n Ba (OH)2= 0,15 (mol)
2
CO
n (2) =n BaCO3 (2) = 0,15 - 0,1 = 0,05 (mol)
n CO2=
2
CO
n (1) +
2
CO
n (2) = 0,2 (mol)
v CO2= 0,2 22,4 = 4,48 (lít))
0,50đ
b)
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 (4)
MgCO3 + 2HCl MgCl2 + H2O + CO2 (5)
0,25đ
Theo (4), (5) n CO2=n hh
Mặt khác:
100
4 , 8 <n hh<
84
4 , 8 hay 0,84 <n hh< 0,1 Khi sục CO2 vào dung dịch A
Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O
Ba(OH)2 + 2CO2 Ba(HCO3)2
0,50đ
Để không có kết tủa xuất hiện
2
2
)
(OH
Ba
CO n
n
2
Vì n CO2< 0,1
2
2
)
(OH
Ba
CO n
n
<
15 , 0
1 , 0
0,667 Khi sục khí B vào dung dịch A luôn có kết tủa
0,50đ
Câu 6:
(2,0 đ)
a)
4
CH
4 , 22
688 , 2
=0,12 (mol),
X
n =
4 , 22
376 , 5
=0,24 (mol) 0,1216 + 0,24MX = 9,12 M X =30
0,50đ
b) X: CxHyOz
CH4 O2 CO2 + 2H2O (1)
0,12 0,12
2CxHyOz O2 2xCO2 + yH2O (2)
0,24 0,24x
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (3)
0,50đ
3
2CO Na
106
6 , 63
=0,6 (mol)
0,12 + 0,24x = 0,6 x=2
0,50đ
Mặt khác Mx = 12x + y + 16z = 30
y + 16z = 6 z=0, y = 6 thõa mãn
Công thức của X: C 2 H 6
0,50đ
Ghi chú: Thí sinh giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho đủ số điểm