1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi tốt nghiêp hay có đáp án

2 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là: A.. Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

Năm học 2010-2011 Môn : Sinh học – Thời gian : 45 phút ĐỀ KIỂM TRA MÃ ĐỀ 590

1A - S¸ch gi¸o khoa 1B - S¸ch bµi tËp

1C - §Ò thi tuyÓn sinh 1D - S¸ch tham kh¶o

1 1 Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là:

A Không có loài nào có lợi; B Ýt nhất có một loài bị hại;

C Tất cả các loài đều bị hại; D Các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại;

D

1 2 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần

thể giao phối là

A Các yếu tố ngẫu nhiên; B Giao phối không ngẫu nhiên; C Đột biến; D Di – nhập gen;

B

1 3 Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung

nguồn gốc là:

A Sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài;

B Sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống;

C Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền;

D Sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lý khác nhau;

C

1 4 Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là:

A Menđen; B Lamac; C Moocgan; D Đacuyn;

D

1 5 Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều Đây là dạng biến động số

lượng cá thể:

A Theo chu kì nhiều năm; B Theo chu kì ngày đêm; C Theo chu kì mùa; D Không theo chu kì;

C

1 6 Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò:

A Tạo ra các kiểu hình thích nghi;

B Ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hóa vốn gen trong quần thể gốc;

C Tạo ra các kiểu gen thích nghi;

D Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi;

D

1 7 Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu

trình dinh dưỡng:

A Sinh vật phân hủy; B Sinh vật tiêu thụ bậc 1; C Sinh vật tự dưỡng; D Sinh vật tiêu thụ bậc 2;

C

1 8 Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh

thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là:

A Giới hạn sinh thái; B Sinh cảnh; C Nơi ở; D Ổ sinh thái;

D

1 9 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là:

A Cá thể; B Quần thể; C Tế bào; D Quần xã;

B

1 10 Cho đến nay, các bằng chứng hóa thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại:

A Nguyên sinh; B Tân sinh; C Cổ sinh; D Trung sinh;

B

11 Diễn thế nguyên sinh:

A Xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng… của con người;

B Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật; C Thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái;

D Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định;

B

12 Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì:

A Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong;

B Khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn;

C Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng;

D Quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong;

A

13. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm →Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng:

A cấp 4; B cấp 2; C cấp 3; D cấp 1;

C

14 Quan hệ gi÷a c©y tÇm göi víi c©y bëi là mối quan hệ:

A Cộng sinh; B Ký sinh; C Hội sinh; D ức chế – cảm nhiễm;

B

15 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

A Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ;

B Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội;

C Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể;

D Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp;

C

16 Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế: B

Trang 1

Trang 2

A Cách li địa lý; B Lai xa và đa bụ̣i hóa; C Cách li sinh thái; D Cách li tọ̃p tính;

17 Khi các yờ́u tụ́ của mụi trường sụ́ng phõn bụ́ khụng đụ̀ng đờ̀u và các cá thờ̉ trong quõ̀n thờ̉ có tọ̃p tính

sụ́ng thành bõ̀y đàn thì kiờ̉u phõn bụ́ của các cá thờ̉ trong quõ̀n thờ̉ này là:

A Phõn bụ́ đụ̀ng đờ̀u; B Khụng xác định được kiờ̉u phõn bụ́;

C Phõn bụ́ theo nhóm; D Phõn bụ́ ngõ̃u nhiờn;

C

18 Những cơ quan nằm ở những vị trí tơng ứng và có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi gọi là:

A Cơ quan tơng tự B Cơ quan tơng đồng C Cơ quan đồng dạng D Cơ quan thoái hoá B

19 Những loài sinh vật sống ở vùng nào dới đây có giới hạn rộng về nhiệt độ?

A Vùng ôn đới B Vùng cận cực C Vùng nhiệt đới xích đạo D Vùng nớc sâu đại dơng A

20 Trong các loài cho dới đây: Loài 1: sống ở nơi có nhiệt độ OoC đến 15oC; loài 2: sống ở nơi có nhiệt

độ 10oC đến 39oC, loài 3: sống ở nơi có nhiệt độ 10oC đến 45oC, loài 4: sống ở nơi có nhiệt độ 50oC

đến 56oC, loài có vùng phân bố rộng nhất là:

A Loài 1 B Loài 2 C Loài 3 D Loài 4

C

21 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?

A.Tạo nguồn dinh dỡng cho quần thể B Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

C Khai thác tối u nguồn sống của môi trờng D Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

A

22 Mật độ cá thể trong quần thể ít ảnh hởng tới đặc trng nào sau đây?

A Khả năng sinh sản B Tỉ lệ giới tính C Tỉ lệ sống sót D Tỉ lệ tử vong B

23 Loài đặc trng trong quần xã là:

A Loài phân bố ở trung tâm quần xã B Loài có nhiều ảnh h ởng đến các loài khác

C Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

D Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng

D

24 Quan hệ giữa hai loài sinh vật diễn ra sự tranh giành nguồn sống là mối quan hệ:

A Quan hệ cộng sinh B Quan hệ ức chế – cảm nhiễm

C Quan hệ cạnh tranh D Quan hệ hợp tác

C

25 Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó các loài đều có lợi và mỗi bên chỉ tồn tại đ ợc khi có sự hợp tác

của bên kia là dạng quan hệ:

A Quan hệ cộng sinh B Quan hệ hội sinh

C Quan hệ hợp tác D Quan hệ ức chế - cảm nhiễm

A

26 Cá Rô phi nuôi ở nớc ta bị chết khi nhiệt độ môi trờng xuống dới 5,6 oC hoặc cao hơn 42oC, Khoảng cách

giữa 2 giá trị 42oC – 5,6oC gọi là gì?

A Khoảng thuận lợi B Giới hạn sinh thái

C Khoảng chống chịu D Điểm gây chết

B

27 Động vật đồng nhiệt (đẳng nhiệt, hằng nhiệt) sống ở vùng nóng có:

A Các phần thò ra( tai, đuôi) to ra, còn kích thớc cơ thể lớn hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh

B Các phần thò ra( tai, đuôi)nhỏ lại, còn kích thớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh

C Các phần thò ra( tai, đuôi) to ra, còn kích thớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh

D Các phần thò ra( tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thớc cơ thể lớn hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh

C

28 Các loài sâu bọ ăn lá cây thờng có màu xanh lục hoà lẫn với màu lá giúp Sâu khó bị Chim phát hiện

Đặc điểm thích nghi này đợc gọi là:

A.Màu sắc thích nghi B.Màu sắc báo hiệu

C.Màu sắc nguỵ trang D.Màu sắc bắt chớc

C

29 Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng và phong phú là:

A.Các đột biến nhân tạo ngày càng đa dạng, phong phú

B Sự tác động của chọn lọc tự nhiên ngày càng ít

C Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền

D Sự tác động của chọn lọc nhân tạo

C

30 ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là:

A các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trờng

B sinh vật tận dụng đợc nguồn sống tiềm tàng trong môi trờng

C làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

D làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

A

Trang 2

Ngày đăng: 25/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w