B là diện tích đáy, h là chiều cao XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: Chiều cao của hình chóp là độ dài cạnh bên vuông góc với đáy.. b Hì
Trang 1thuvienhoclieu.com CHUYÊN ĐỀ: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN CÓ YẾU TỐ GÓC
Cách 1: Dùng định nghĩa: Tìm hai đường thẳng a , b lần lượt vuông góc với hai mặt
phẳng P và Q Khi đó, góc giữa hai mặt phẳng P và Q chính là góc giữa hai
đường thẳng a và b
c
a b
Cách 2: Ta thực hiện theo 2 bước
Bước 1: Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (P) và (Q)
Bước 2: Tìm 1 điểm I thuộc d sao cho trong mp (P) ta dễ dàng tìm được một
đường thẳng a đi qua I và vuông góc với đường thẳng d và trong mp(Q) ta tìm được một đường thẳng b cũng đi qua I và vuông góc với đường thẳng d
Khi đó: Góc giữa hai mp(P) và mp(Q) chính bằng góc giữa a và b
d
b
a I
5 Thể tích khối đa diện
a Công thức tính thể tích khối chóp
1.3
V = S h
Trong đó: S là diện tích đáy, h là chiều cao khối chóp. B
h
Trang 2thuvienhoclieu.com Chú ý: Cho khối chóp S ABC. và A', B', C' là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA, SB,
SC ta có
' ' '
b Công thức thể tích khối lăng trụ : V B h. (B là diện tích đáy, h là chiều cao)
XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a) Hình chóp có một cạnh bên
vuông góc với đáy: Chiều cao của
hình chóp là độ dài cạnh bên vuông
góc với đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, tức SA^(ABC) thìchiều cao của hình chóp là SA
b) Hình chóp có 1 mặt bên
vuông góc với mặt đáy: Chiều cao
của hình chóp là chiều cao của tam
giác chứa trong mặt bên vuông góc
với đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABCD có
mặt bên (SAB vuông góc)với mặt phẳng đáy (ABCD)thì chiều cao của hình chóp
là SH là chiều cao của
SAB
D
c) Hình chóp có 2 mặt bên
vuông góc với mặt đáy: Chiều cao
của hình chóp là giao tuyến của hai
mặt bên cùng vuông góc với mặt
phẳng đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABCD
có hai mặt bên (SAB và)(SAD cùng vuông góc với)mặt đáy (ABCD thì chiều)cao của hình chóp là SA
d) Hình chóp đều:
Chiều cao của hình chóp là đoạn
thẳng nối đỉnh và tâm của đáy Đối
với hình chóp đều đáy là tam giác
thì tâm là trọng tâm G của tam giác
đều
Ví dụ: Hình chóp đều S ABCD có tâm đa
giác đáy là giao điểm của hai đường chéo
hình vuông ABCD thì có đường cao là SO
XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY HAY GẶP
1 Diện tích tam giác vuông.
D
A S
H
D
A S
Trang 36 Diện tích hình thang:
S= nửa chiều cao x (đáy lớn+bé)
2
S= AH AB +CD
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Thể tích khối đa diện
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng
Công thức tỉ số thể tích
Khoảng cách từ 1 điểm tới mặt phẳng
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA-BDG 2020-2021) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác
đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng45 ( tham khảo hình bên) Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
a
3
312
Trang 4Phân tích hướng dẫn giải
giữa mặt bên và mặt đáy
Gọi M là trung điểm BC thì AM BC và SA BC nên BCSAM
Từ đây dễ thấy góc cần tìm là ASM 45
Do đó tam giác SAM vuông cân tại A và
32
V Bh
16
V Bh
D V Bh
Lời giải Chọn D
Ta có
1.3 3
V B h Bh
Câu 3. Khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích của khối
chóp thay đổi như thà nào?
A. Tăng 4 lần B Tăng 8 lần C Tăng 2 lần D Không thay đổi.
Lời giải Chọn B
Thể tích khối chóp là:
1.3
V B h
Độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích mặt đáy tăng 22 4 lần
Cạnh bên tăng lên 2 lần thì chiều cao của hình chóp tăng lên 2 lần
Vậy khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích củakhối chóp tăng lên 8 lần
Câu 4. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A
43
V Bh
13
V Bh
C V Bh D
12
V Bh
Lời giải
Trang 5thuvienhoclieu.com Chọn B
Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
13
V Bh
Câu 5. Khối chóp S ABCD có A, B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song
song với AC Khi đó thể tích khối chóp S ABCD sẽ:
V B h
+ song song AC nên ABCD d S ABCD , d,ABCD không đổi.h
+A, B , C , D cố định nên diện tích tứ giác ABCD cũng không đổi.
Vì vậy thể tích khối chóp S ABCD sẽ giữ nguyên.
Câu 6. Cho khối chóp H có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài
chiều cao khối chóp H bằng.
Lời giải Chọn A
Ta có:
3 2
Câu 8. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3a3
Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
A
33
a
h
32
a
h
C h 3a D
36
a
h
Lời giải Chọn C
Do đáy là tam giác đều nên
2 2 3 2
34
Câu 9. Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 5 lần, diện tích đáy không đổi
thì thể tích của khối chóp sẽ tăng lên
A. 5 lần B. 20 lần C 15 lần D 10 lần
Lời giải Chọn A
Trang 6Thể tích khối chóp sẽ tăng lên 5 lần
Câu 10. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao 4a
Tính thể tích của hình chóp đã cho
A
3
2 33
a
V
Lời giải Chọn C
Do đáy là tam giác đều nên
2
34
Câu 11. Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AB a ,AC 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thểtích V của khối chóp S ABC
Diện tích đáy
2
1.22
ABC
B S a a a
Chiều cao: h a
3 2 ' ' '
Câu 12. Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,
cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích V của khối
chóp S ABC
A
3
23
a
V
Lời giải Chọn B
Trang 7Câu 13. Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC , đáy ABC là tam giác
vuông cân tại A,BC2a , góc giữa SB và ABC là 30 Tính thể tích khốichóp S ABC
30°
B S
Ta có AB là hình chiếu của SB lên ABC suy ra góc giữa SB và ABC làgóc SBA 30
Tam giác ABC vuông cân tại A, BC2a AB AC a 2
Xét SAB vuông tại A có
ABC
S AB a
Vậy
3 2
Câu 14. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc
o
60 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Trang 8A V 3a3 B
3
33
Câu 15. Cho hình chóp S ABC có SA a và vuông góc với đáy ABC Biết rằng
tam giác ABC đều và mặt phẳng SBC hợp với đáy ABC
Gọi I là trung điểm BC, ta có SIA 30
Xét tam giác SIA vuông tại A ta có SA a AI a 3
Ta có
3
2 2
AI AB AB a
Diện tích
34
ABC
S AB a
Trang 9Câu 16. Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác
vuông cân tại A,BC2a , góc giữa SB và ABC là 30 Tính thể tích khốichóp S ABC
AB là hình chiếu của SB lên ABC suy ra góc giữa SB và ABC là góc
ABC
S AB a
3 2
Câu 17. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính
Trang 10S ABC ABC
V SH S a
Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáyABCD Biết
2 3
SD a và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30 0
Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
2 37
a
V
Lời giải Chọn D.
Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B,
AB BC a , AD2a Hình chiếu của S lên mặt phẳngABCD trùng vớitrung điểm cạnh AB Biết rằngSC a 5 Tính theo a thể tích V của khối
chóp S ABCD
A
3
54
a
V
Lời giải Chọn C
Trang 11Câu 20. Cho khối chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên
bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
1312
a
V
Lời giải Chọn B.
O I
B S
Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI là
đường cao của tam giác đáy Theo định lý Pitago ta có
Câu 1. Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy
và SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 0
a
V
D V 2a3
Lời giải Chọn A
Trang 12B
3
43
a
C
3
63
a
D 4a3Lời giải
Chọn B
Ta có S ABCD AB CD. 2a2
Thể tích khối chóp S ABCD là .
1.3
S ABCD ABCD
V SA S
3 2
Câu 3. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C , AB a 5, AC a
Cạnh bên SA3a và vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khốichóp S ABC
A
.2
a
Lời giải Chọn B
Vì tam giác ABC vuông tại C nên BC AB2 AC2 5a2 a2 2 a
Trang 132a a 3a
C B
S
Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta có .
1 .2 33
S ABCD
2a
Câu 5. Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC
Biết SA a , tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
Chọn D
Ta có:
1
Câu 6. Cho khối chóp tam giác .S ABC có SAABC, tam giác ABC có độ dài 3
cạnh là AB5a; BC 8a; AC7a , góc giữa SB và ABC là 45 Tính thể tích
Trang 14Câu 7. Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng ABC ,
SAB là tam giác đều cạnh 3 a , BC a 3 đường thẳng SC tạo với mặt
phẳng ABC góc 60 Thể tích của khối chóp SABC bằng
Ta thấy tam giác ABC cân tại B, gọi H là trung điểm của AB suy ra
BH AC
Do SAC ABC nên BH SAC
Ta lại có BA BC BS nên B thuộc trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC SA SC
Do AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC SCA 600
Trang 15Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh SB vuông
góc với đáy và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khốichóp S ABCD
A
3
3 34
a
V
Lời giải Chọn C
Câu 9. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai mặt phẳng
SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD ; góc giữa đường
thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp
Trang 16BC a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt
phẳng SAB một góc 30 Tính thể tích V của khối chóp SABCD theo a
A
3
2 63
a
V
Lời giải Chọn A
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo
với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Trang 17Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo
với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Trang 18AM=AC cos MAC =2a.cos60 ° a= ; AA¢=AM tan A MA · ¢ =a
VậyV ABC.A B C¢ ¢ ¢=AA S¢ DABC =a 3 3 (đơn vị thể tích).
Câu 14. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo đáy
góc 600 Thể tích của khối chóp đó bằng:
A
3
312
a
3
36
a
3
336
a
3
318
a
Lời giải Chọn A
60
M O
B S
Ta có:
2
34
ABC
a
Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC , suy ra SOABC
Ta có AO là hình chiếu của SA lên mặt phẳng ABC
Suy ra SA ABC, SA AO, SAO 600 Xét tam giác SAO vuông tại O , ta có:
Câu 15. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. Mặt phẳng (A BC¢ )tạo với mặt phẳng
(ABC) một góc 30° và tam giác A BC¢ có diện tích bằng 8a2 Tính thể tíchkhối lăng trụ ABC A B C.
Trang 19A
3
212
a
V
Lời giải Chọn B.
Kẻ đường cao AM của tam giác ABC Khi đó M là trung điểm của
BCÞ BC^ A AM¢
Tam giác A AM vuông tại ' A nên góc A MA' là góc nhọn
Góc giữa hai mặt phẳng ( 'A BC)và (ABC)bằng góc giữa A M¢ và AM và bằng
3
o
.Thể tích của lăng trụ ABC A B C. là V =AA S¢. ABC=2 4a a2 3=8a3 3.
Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có đáy là hình vuông, cạnh bên
bằng 4a và đường chéo 5a Tính thể tích hình hộp chữ nhật này.
Lời giải Chọn B.
5a 4a
B' A'
B A
BD BD DD a BD a
ABCD là hình vuông
32
a AB
B S ABCD
2
94
a
Trang 20
Lời giải Chọn B.
1
Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2a , AD a
Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AB,
đường thẳng SC tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp0
a
V
Lời giải Chọn A.
Ta có S ABCD 2 a a2a2
Do SC tạo với đáy một góc 45 nên SH HC0
Mà HC BH2BC2 a2a2 a 2 Vậy
3 2
Trang 21Câu 19. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SAD cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SBC và mặtđáy bằng 60 Tính thể tích o S ABCD bằng:
A
3
2 33
a
3
8 33
a
3
4 33
a
D 2a3 3
Lời giải Chọn B
Gọi H là trung điểm AD
Ta có:
SAD ABCD SAD ABCD AD SH ABCD
ABCD là hình vuông cạnh 2a nên S ABCD AB2 4a2
Tam giác SBC cân tại S SM BC , mà HM BC góc giữa mặt phẳng
SBC và mặt phẳng ABCD là góc giữa hai đường thẳng HM , SM chính là
Câu 20. Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3 a , cạnh bên
bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A.
3
34
a
V
Lời giải Chọn D
Trang 22Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, SA a
Gọi G là trọng tâm tam giác SCD Tính thể tích khối chóp G ABCD
G N
M C
d G ABCD GM
SM d S ABCD
Trang 23
Câu 2. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC 2a.
Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi G
là trọng tâm tam giác ABC , mặt phẳng SAG tạo với đáy một góc 60 Thể
tích khối tứ diện ACGS bằng
K I
H
B S
Gọi N là trung điểm của BC , I là trung điểm của AN và K là trung điểmcủa AI
Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AC a 2, mặt
phẳng SAC vuông góc với mặt đáyABC Các mặt bên SAB , SBC tạo
với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60 Tính theo a thể tích V của
khối chóp S ABC
A
3
32
a
V
Lời giải Chọn D
Trang 24Ta có: SAC ABC và SAC ABC AC
Trong mặt phẳng SAC , kẻ SH AC thì SH ABC
Gọi I , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AB và AC thì
Câu 4. Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SAB là tam giác cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Biết côsin của
góc tạo bởi mặt phẳng SCD và ABCD bằng 2 1717 Thể tích V của khối
Gọi H là trung điểm AB SH ABCD, K là trung điểm CD CDSK
Trang 25a SH
Vậy
1
Câu 5. Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, đáy
nhỏ của hình thang là CD , cạnh bên SC a 15 Tam giác SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy hình chóp Gọi H
là trung điểm cạnh AD, khoảng cách từ B tới mặt phẳng SHC bằng 2 6a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD ?
Lời giải Chọn C
S
F H
Trang 263
3 155
a
3
3 55
a
3
3 158
a
Lời giải Chọn B
.Như đã nhắc ở Câu trước thì do hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông
góc với ABCD nên SIABCD nên SI là đường cao của S ABCD
Kẻ IKBC tại K Khi đó ta chứng minh được SKI SBC ; ABCD 60
Ta vẽ hình phẳng của mặt đáy Ta có MADBC ta chứng minh được CD là
đường tủng bình của tam giác ABM Khi đó.
Câu 7. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O, mặt bên SAB là
tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết
thể tích của khối chóp S OCD. bằng
a
h
33
a
h
2 33
a
h
D h2 3a
Lời giải Chọn A
Trang 27BC AD a
Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng sao cho
15tan
5
Tínhthể tích khối chóp S ACD theo a
A
3
26
36
Trang 28ACD ABCD
S S a
;
3
Câu 9. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật; AB a AD ; 2a Tam giác
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đườngthẳng SC và mpABCD bằng 45 Gọi M là trung điểm của SD Tính theo
a khoảng cách d từ điểm M đến SAC
A
151389
a
d
2 131589
a
d
C
131589
a
d
D
2 151389
a
d
Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm đoạn AB SH ABCD.
Xét BCH vuông tại B , có:
2
894
a
d
Trang 29
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAD
vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Cho biết AB a ,2
SA SD Mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp
S ABCD là
A
3
32
a
B
3
52
a
3
152
a
Lời giải Chọn B
a
I B
C A
D S
H
Gọi H là hình chiếu của S lên cạnh AD, I là hình chiếu của H lên cạnh BC
, ta có
SH ABCD và BCSHI SBC ; ABCD SIH 60o Suy ra SH a 3
Trong tam giác vuông SAD đặt SA2SD2x nên từ
SA SD SH
AD
ta có2
a
x
Suy ra AD x 5
5 32
a
Câu 11. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là
tam giác vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là
điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD Biết rằng SA=2a 3 và SC tạo
với đáy một góc bằng 30° Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD
3
8 63
a
V =
Lời giải Chọn B
Trang 30SH SDH
Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , SAB SCB 90
Gọi M là trung điểm của SA Biết khoảng cách từ A đến MBC
bằng
621
a
.Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Trang 31Gọi I là trung điểm AC
vì tam giác ABC đều, ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD
I BD ACBD
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và N là trung điểm BC
Vì tam giác ABC đều AN BC AN // CD, tương tự CG // BD
Dễ thấy AGCD là hình thoi
E
C
N H
ED CD
EA AN (theo 1
)
Trang 32SD SF FD
Vậy
3 2
Câu 13. Cho hình chóp S ABC biết rằng SA SB SC a , ASB 120 , BSC và60
ASC Thể tích khối chóp 90 S ABC là
Ta có SB SC a , BSC suy ra tam giác BSC đều BC a60
Lại có SA SC a , ASC suy ra tam giác ASC vuông cân tại S90
Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có AB7cm, BC8cm, AC9cm Các mặt bên tạo
với đáy góc 30 Tính thể tích khối chóp S ABC Biết hình chiếu vuông góc của S trên ABC
thuộc miền trong của tam giác ABC
Trang 33AB BC AC
p cm
Diện tích tam giác ABC là S p p AB p AC p BC 12 5cm2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên ABC
.Gọi K, N, M là hình chiếu vuông góc của H trên AB, BC , CA
Trang 34nên SB=SC Gọi H là hình chiếu vuông góc của
điểm S trên mặt phẳng (ABC)
D vuông tại M nên SM = SB2- MB2 = 15.
Áp dụng định lí cosin cho SAMD , ta có
Áp dụng định lí cosin cho ABCD , ta có
cos
AB AC BC A
Câu 16. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh x, BAD= °, gọi I60
là giao điểm AC và BD Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD)