1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề thể tích khối đa diện có yếu tố góc ôn thi tốt nghiệp THPT có đáp án và lời giải

69 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Thể Tích Khối Đa Diện Có Yếu Tố Góc Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT
Trường học thuvienhoclieu.com
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 4,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B là diện tích đáy, h là chiều cao XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: Chiều cao của hình chóp là độ dài cạnh bên vuông góc với đáy.. b Hì

Trang 1

thuvienhoclieu.com CHUYÊN ĐỀ: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN CÓ YẾU TỐ GÓC

Cách 1: Dùng định nghĩa: Tìm hai đường thẳng a , b lần lượt vuông góc với hai mặt

phẳng  P và  Q Khi đó, góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q chính là góc giữa hai

đường thẳng a và b

c

a b

Cách 2: Ta thực hiện theo 2 bước

Bước 1: Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (P) và (Q)

Bước 2: Tìm 1 điểm I thuộc d sao cho trong mp (P) ta dễ dàng tìm được một

đường thẳng a đi qua I và vuông góc với đường thẳng d và trong mp(Q) ta tìm được một đường thẳng b cũng đi qua I và vuông góc với đường thẳng d

Khi đó: Góc giữa hai mp(P) và mp(Q) chính bằng góc giữa a và b

d

b

a I

5 Thể tích khối đa diện

a Công thức tính thể tích khối chóp

1.3

V = S h

Trong đó: S là diện tích đáy, h là chiều cao khối chóp. B

h

Trang 2

thuvienhoclieu.com Chú ý: Cho khối chóp S ABC. và A', B', C' là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA, SB,

SC ta có

' ' '

b Công thức thể tích khối lăng trụ : VB h. (B là diện tích đáy, h là chiều cao)

XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a) Hình chóp có một cạnh bên

vuông góc với đáy: Chiều cao của

hình chóp là độ dài cạnh bên vuông

góc với đáy

Ví dụ: Hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, tức SA^(ABC) thìchiều cao của hình chóp là SA

b) Hình chóp có 1 mặt bên

vuông góc với mặt đáy: Chiều cao

của hình chóp là chiều cao của tam

giác chứa trong mặt bên vuông góc

với đáy

Ví dụ: Hình chóp S ABCD có

mặt bên (SAB vuông góc)với mặt phẳng đáy (ABCD)thì chiều cao của hình chóp

là SH là chiều cao của

SAB

D

c) Hình chóp có 2 mặt bên

vuông góc với mặt đáy: Chiều cao

của hình chóp là giao tuyến của hai

mặt bên cùng vuông góc với mặt

phẳng đáy

Ví dụ: Hình chóp S ABCD

có hai mặt bên (SAB và)(SAD cùng vuông góc với)mặt đáy (ABCD thì chiều)cao của hình chóp là SA

d) Hình chóp đều:

Chiều cao của hình chóp là đoạn

thẳng nối đỉnh và tâm của đáy Đối

với hình chóp đều đáy là tam giác

thì tâm là trọng tâm G của tam giác

đều

Ví dụ: Hình chóp đều S ABCD có tâm đa

giác đáy là giao điểm của hai đường chéo

hình vuông ABCD thì có đường cao là SO

XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY HAY GẶP

1 Diện tích tam giác vuông.

D

A S

H

D

A S

Trang 3

6 Diện tích hình thang:

 S= nửa chiều cao x (đáy lớn+bé)

2

S= AH AB +CD

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Thể tích khối đa diện

 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

 Góc giữa hai mặt phẳng

 Công thức tỉ số thể tích

 Khoảng cách từ 1 điểm tới mặt phẳng

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ MINH HỌA-BDG 2020-2021) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác

đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng45 ( tham khảo hình bên) Thể tích của khối chóp S ABC bằng:

a

3

312

Trang 4

Phân tích hướng dẫn giải

giữa mặt bên và mặt đáy

Gọi M là trung điểm BC thì AMBC và SA BC nên BCSAM

Từ đây dễ thấy góc cần tìm là  ASM 45

Do đó tam giác SAM vuông cân tại A

32

VBh

16

VBh

D VBh

Lời giải Chọn D

Ta có

1.3 3

VB h Bh

Câu 3. Khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích của khối

chóp thay đổi như thà nào?

A. Tăng 4 lần B Tăng 8 lần C Tăng 2 lần D Không thay đổi.

Lời giải Chọn B

Thể tích khối chóp là:

1.3

VB h

Độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích mặt đáy tăng 22 4 lần

Cạnh bên tăng lên 2 lần thì chiều cao của hình chóp tăng lên 2 lần

Vậy khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích củakhối chóp tăng lên 8 lần

Câu 4. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A

43

VBh

13

VBh

C VBh D

12

VBh

Lời giải

Trang 5

thuvienhoclieu.com Chọn B

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

13

VBh

Câu 5. Khối chóp S ABCD có A, B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song

song với AC Khi đó thể tích khối chóp S ABCD sẽ:

VB h

+ song song AC nên  ABCD  d S ABCD ,   d,ABCD  không đổi.h

+A, B , C , D cố định nên diện tích tứ giác ABCD cũng không đổi.

Vì vậy thể tích khối chóp S ABCD sẽ giữ nguyên.

Câu 6. Cho khối chóp  H có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài

chiều cao khối chóp  H bằng.

Lời giải Chọn A

Ta có:

3 2

Câu 8. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3a3

Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

A

33

a

h 

32

a

h 

C h 3a D

36

a

h 

Lời giải Chọn C

Do đáy là tam giác đều nên

2 2 3 2

34

Câu 9. Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 5 lần, diện tích đáy không đổi

thì thể tích của khối chóp sẽ tăng lên

A. 5 lần B. 20 lần C 15 lần D 10 lần

Lời giải Chọn A

Trang 6

Thể tích khối chóp sẽ tăng lên 5 lần

Câu 10. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao 4a

Tính thể tích của hình chóp đã cho

A

3

2 33

a

V 

Lời giải Chọn C

Do đáy là tam giác đều nên

2

34

Câu 11. Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

AB a ,AC 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thểtích V của khối chóp S ABC

Diện tích đáy

2

1.22

ABC

B S  a a a

Chiều cao: h a

3 2 ' ' '

Câu 12. Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,

cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích V của khối

chóp S ABC

A

3

23

a

V 

Lời giải Chọn B

Trang 7

Câu 13. Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC , đáy ABC là tam giác

vuông cân tại A,BC2a , góc giữa SB và ABC là 30 Tính thể tích khốichóp S ABC

30°

B S

Ta có AB là hình chiếu của SB lên ABC suy ra góc giữa SB và ABC làgóc SBA    30

Tam giác ABC vuông cân tại A, BC2aAB AC a  2

Xét SAB vuông tại A

ABC

SABa

Vậy

3 2

Câu 14. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc

o

60 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Trang 8

A V 3a3 B

3

33

Câu 15. Cho hình chóp S ABC có SA a  và vuông góc với đáy ABC Biết rằng

tam giác ABC đều và mặt phẳng SBC hợp với đáy ABC

Gọi I là trung điểm BC, ta có SIA    30

Xét tam giác SIA vuông tại A ta có SA a  AIa 3

Ta có

3

2 2

AIABABa

Diện tích

34

ABC

SABa

Trang 9

Câu 16. Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác

vuông cân tại A,BC2a , góc giữa SB và ABC là 30 Tính thể tích khốichóp S ABC

AB là hình chiếu của SB lên ABC suy ra góc giữa SB và ABC là góc

ABC

SABa

3 2

Câu 17. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính

Trang 10

S ABC ABC

VSH Sa

Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáyABCD Biết

2 3

SDa và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30 0

Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

2 37

a

V 

Lời giải Chọn D.

Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AB,

AB BC a  , AD2a Hình chiếu của S lên mặt phẳngABCD trùng vớitrung điểm cạnh AB Biết rằngSC a 5 Tính theo a thể tích V của khối

chóp S ABCD

A

3

54

a

V 

Lời giải Chọn C

Trang 11

Câu 20. Cho khối chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên

bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

1312

a

V 

Lời giải Chọn B.

O I

B S

Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI

đường cao của tam giác đáy Theo định lý Pitago ta có

Câu 1. Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy

và SC tạo với mặt phẳng SAB một góc  0

a

V 

D V  2a3

Lời giải Chọn A

Trang 12

B

3

43

a

C

3

63

a

D 4a3Lời giải

Chọn B

Ta có S ABCDAB CD. 2a2

Thể tích khối chóp S ABCD là .

1.3

S ABCD ABCD

VSA S

3 2

Câu 3. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C , AB a 5, AC a

Cạnh bên SA3a và vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khốichóp S ABC

A

.2

a

Lời giải Chọn B

Vì tam giác ABC vuông tại C nên BCAB2 AC2  5a2 a2 2 a

Trang 13

2a a 3a

C B

S

Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta có .

1 .2 33

S ABCD

2a

Câu 5. Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC

Biết SA a  , tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC

Chọn D

Ta có:

1

Câu 6. Cho khối chóp tam giác .S ABC có SAABC, tam giác ABC có độ dài 3

cạnh là AB5a; BC 8a; AC7a , góc giữa SB và ABC là 45 Tính thể tích

Trang 14

Câu 7. Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng ABC ,

SAB là tam giác đều cạnh 3 a , BC a 3 đường thẳng SC tạo với mặt

phẳng ABC góc 60 Thể tích của khối chóp SABC bằng

Ta thấy tam giác ABC cân tại B, gọi H là trung điểm của AB suy ra

BHAC

Do SAC  ABC nên BH SAC

Ta lại có BA BC BS  nên B thuộc trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC  SA SC

Do AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC  SCA 600

Trang 15

Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh SB vuông

góc với đáy và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khốichóp S ABCD

A

3

3 34

a

V 

Lời giải Chọn C

Câu 9. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai mặt phẳng

SAB và  SAD cùng vuông góc với mặt phẳng  ABCD ; góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp

Trang 16

BC a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt

phẳng SAB một góc 30 Tính thể tích V của khối chóp SABCD theo a

A

3

2 63

a

V 

Lời giải Chọn A

Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo

với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Trang 17

Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo

với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Trang 18

AM=AC cos MAC =2a.cos60 ° a= ; AA¢=AM tan A MA · ¢ =a

VậyV ABC.A B C¢ ¢ ¢=AA S¢ DABC =a 3 3 (đơn vị thể tích).

Câu 14. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo đáy

góc 600 Thể tích của khối chóp đó bằng:

A

3

312

a

3

36

a

3

336

a

3

318

a

Lời giải Chọn A

60

M O

B S

Ta có:

2

34

ABC

a

Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC , suy ra SOABC

Ta có AO là hình chiếu của SA lên mặt phẳng ABC

Suy ra SA ABC,   SA AO,  SAO 600 Xét tam giác SAO vuông tại O , ta có:

Câu 15. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C.    Mặt phẳng (A BC¢ )tạo với mặt phẳng

(ABC) một góc 30° và tam giác A BC¢ có diện tích bằng 8a2 Tính thể tíchkhối lăng trụ ABC A B C.   

Trang 19

A

3

212

a

V 

Lời giải Chọn B.

Kẻ đường cao AM của tam giác ABC Khi đó M là trung điểm của

BCÞ BC^ A AM¢

Tam giác A AM vuông tại ' A nên góc A MA' là góc nhọn

Góc giữa hai mặt phẳng ( 'A BC)và (ABC)bằng góc giữa A M¢ và AM và bằng

3

o

.Thể tích của lăng trụ ABC A B C.    là V =AA S¢. ABC=2 4a a2 3=8a3 3.

Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có đáy là hình vuông, cạnh bên

bằng 4a và đường chéo 5a Tính thể tích hình hộp chữ nhật này.

Lời giải Chọn B.

5a 4a

B' A'

B A

BDBDDDaBDa

ABCD là hình vuông

32

a AB

B SABCD

2

94

a

Trang 20

Lời giải Chọn B.

1

Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2a , AD a

Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AB,

đường thẳng SC tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp0

a

V 

Lời giải Chọn A.

Ta có S ABCD 2 a a2a2

Do SC tạo với đáy một góc 45 nên SH HC0 

HCBH2BC2  a2a2 a 2 Vậy

3 2

Trang 21

Câu 19. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SAD cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SBC và mặtđáy bằng 60 Tính thể tích o S ABCD bằng:

A

3

2 33

a

3

8 33

a

3

4 33

a

D 2a3 3

Lời giải Chọn B

Gọi H là trung điểm AD

Ta có:

SAD ABCD SAD ABCD AD SH ABCD

ABCD là hình vuông cạnh 2a nên S ABCDAB2 4a2

Tam giác SBC cân tại S SMBC , mà HMBC  góc giữa mặt phẳng

SBC và mặt phẳng ABCD là góc giữa hai đường thẳng HM , SM chính là

Câu 20. Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3 a , cạnh bên

bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A.

3

34

a

V 

Lời giải Chọn D

Trang 22

Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, SA a

Gọi G là trọng tâm tam giác SCD Tính thể tích khối chóp G ABCD

G N

M C

d G ABCD GM

SM d S ABCD

Trang 23

Câu 2. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC 2a.

Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi G

là trọng tâm tam giác ABC , mặt phẳng SAG tạo với đáy một góc 60 Thể

tích khối tứ diện ACGS bằng

K I

H

B S

Gọi N là trung điểm của BC , I là trung điểm của AN và K là trung điểmcủa AI

Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AC a 2, mặt

phẳng SAC vuông góc với mặt đáyABC Các mặt bên  SAB ,  SBC tạo

với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60 Tính theo a thể tích V của

khối chóp S ABC

A

3

32

a

V 

Lời giải Chọn D

Trang 24

Ta có: SAC  ABC và SAC  ABC AC

Trong mặt phẳng SAC , kẻ SH AC  thì SH ABC

Gọi I , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AB và AC thì

Câu 4. Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SAB là tam giác cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Biết côsin của

góc tạo bởi mặt phẳng SCD và  ABCD bằng 2 1717 Thể tích V của khối

Gọi H là trung điểm AB  SH ABCD, K là trung điểm CDCDSK

Trang 25

a SH

Vậy

1

Câu 5. Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại AD, đáy

nhỏ của hình thang là CD , cạnh bên SC a 15 Tam giác SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy hình chóp Gọi H

là trung điểm cạnh AD, khoảng cách từ B tới mặt phẳng SHC bằng 2 6a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD ?

Lời giải Chọn C

S

F H

Trang 26

3

3 155

a

3

3 55

a

3

3 158

a

Lời giải Chọn B

.Như đã nhắc ở Câu trước thì do hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông

góc với ABCD nên SIABCD nên SI là đường cao của S ABCD

Kẻ IKBC tại K Khi đó ta chứng minh được SKI SBC ; ABCD  60 

Ta vẽ hình phẳng của mặt đáy Ta có MADBC ta chứng minh được CD là

đường tủng bình của tam giác ABM Khi đó.

Câu 7. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O, mặt bên SAB là

tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết

thể tích của khối chóp S OCD. bằng

a

h 

33

a

h 

2 33

a

h 

D h2 3a

Lời giải Chọn A

Trang 27

BCAD a

Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

đáy, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng   sao cho

15tan

5

 

Tínhthể tích khối chóp S ACD theo a

A

3

26

36

Trang 28

ACD ABCD

SSa

;

3

Câu 9. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật; AB a AD ; 2a Tam giác

SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đườngthẳng SC và mpABCD bằng 45 Gọi M là trung điểm của SD Tính theo

a khoảng cách d từ điểm M đến SAC

A

151389

a

d 

2 131589

a

d 

C

131589

a

d 

D

2 151389

a

d 

Lời giải Chọn A

Gọi H là trung điểm đoạn ABSH ABCD.

Xét BCH vuông tại B , có:

2

894

a

d 

Trang 29

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAD

vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Cho biết AB a ,2

SASD Mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp

S ABCD là

A

3

32

a

B

3

52

a

3

152

a

Lời giải Chọn B

a

I B

C A

D S

H

Gọi H là hình chiếu của S lên cạnh AD, I là hình chiếu của H lên cạnh BC

, ta có

SHABCDBCSHI   SBC ; ABCD  SIH 60o Suy ra SHa 3

Trong tam giác vuông SAD đặt SA2SD2x nên từ

SA SD SH

AD

ta có2

a

x 

Suy ra AD x 5

5 32

a

Câu 11. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là

tam giác vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là

điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD Biết rằng SA=2a 3 và SC tạo

với đáy một góc bằng 30° Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD

3

8 63

a

V =

Lời giải Chọn B

Trang 30

SH SDH

Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a ,  SAB SCB 90

Gọi M là trung điểm của SA Biết khoảng cách từ A đến MBC

bằng

621

a

.Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Trang 31

Gọi I là trung điểm AC

vì tam giác ABC đều, ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD

I BD  ACBD

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và N là trung điểm BC

Vì tam giác ABC đều ANBCAN // CD, tương tự CG // BD

Dễ thấy AGCD là hình thoi

E

C

N H

ED CD

EAAN  (theo  1

)

Trang 32

SD SF FD  

Vậy

3 2

Câu 13. Cho hình chóp S ABC biết rằng SA SB SC a   , ASB 120 , BSC   và60

ASC   Thể tích khối chóp 90 S ABC là

Ta có SB SC a  , BSC   suy ra tam giác BSC đều BC a60  

Lại có SA SC a  , ASC   suy ra tam giác ASC vuông cân tại S90

Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có AB7cm, BC8cm, AC9cm Các mặt bên tạo

với đáy góc 30 Tính thể tích khối chóp S ABC Biết hình chiếu vuông góc của S trên ABC

thuộc miền trong của tam giác ABC

Trang 33

AB BC AC

p    cm

Diện tích tam giác ABC là Sp p AB p AC p BC         12 5cm2

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên ABC

.Gọi K, N, M là hình chiếu vuông góc của H trên AB, BC , CA

Trang 34

nên SB=SC Gọi H là hình chiếu vuông góc của

điểm S trên mặt phẳng (ABC)

D vuông tại M nên SM = SB2- MB2 = 15.

Áp dụng định lí cosin cho SAMD , ta có

Áp dụng định lí cosin cho ABCD , ta có

cos

AB AC BC A

Câu 16. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh x, BAD= °, gọi I60

là giao điểm AC và BD Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD)

Ngày đăng: 31/07/2021, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w