A: visited B: were visited C: visit D: visits - Dùng để chỉ các sự kiện v sành ự thật hiển nhiên.. - Một h nh ành động dự kiến trong tương lai gần m ành được sắp xếp xong.. - Câu bắt đầu
Trang 1Trường THPT số 2 Bảo Thắng
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH LỚP 10 ( HỆ 3 NĂM)
I Thỡ ( tense)
1 Thì hiện tại đơn giản:
(+) S( He, She, It)+ V+ s /es … ; ; (+) S(I, We, You, They) + V … ; … ;
(+) S + is /am/are… ;
* Cách dùng:
- Dùng để chỉ các h nh ành động thói quen, mang tính chất lặp đi lặp lại
* Các ví dụ thờng kiểm tra trong phần thì này
Ex: She usually……… up at 6 a.m
Ex: They always ………me on Sundays
A: visited B: were visited C: visit D: visits
- Dùng để chỉ các sự kiện v sành ự thật hiển nhiên
Eg: The earth ……….round the sun.(Trái đất quay quanh mặt trời)
Ex:Water freezes at 0 degree centigrade (Nớc sôi ở 100 độ )
Note: ở thỡ hiện tại
Have đi với I, we, you, they, N số nhiều
Has đi với she, he, it đi với danh từ số ớt
* D ấ u hi ệ u nh ậ n bi ế t:
Cứ trong câu có các cụm từ sau ta chia động từ ở thời hiện tại đơn :
Every (everyday, everyweek, everynight,… )
Often, sometimes, usually, always,……
Twice a week, once a week…
2 Thì hiện tại tiếp diễn : S + is / am /are + V-ing
* Cách dùng:
- Dùng để chỉ một h nh ành động đang được tiến h nh trong lúc ành đang nói
Ex : Listen! Someone ………
A: is singing B: are singing C: sings D: sang
Ex: Keep silent! I am ……… now.
Eg: We _English at the moment/ right now
A: practise B: are practisingC: practised D: have practised
- Một h nh ành động đang quanh quẩn xảy ra bây giờ nhưng không nhất thiết xảy ra v o lúc nói.ành
Ex :I am reading a very good story
- Một h nh ành động dự kiến trong tương lai gần m ành được sắp xếp xong
Ex : They are playing tennis next week
* D ấ u hi ệ u nh ậ n bi ế t:
Khi trong câu có một trong các cụm từ sau ta chia động từ ở thời hiện tại tiếp diễn:
Trang 2- Câu bắt đầu bằng một mệnh lệnh (có nghĩa là câu bắt đầu bằng 1 động từ nguyên thể) nh các động
từ : Hurry! Listen!, Look!, Pay attention!, Keep silent!
- Các trạng từ nh: - now, right now, at the moment, at the present, today,
- next… ( chỉ một dự định)
3 Thì quá khứ đơn giản: S + V quá khứ … ;
S + was / were… ;
* Cách dùng:
- Một h nh ành động đã xảy trong quá khứ không liên quan đến hiện tại
Ex: We ……… this car two years ago.
A: buy B: have bought C: bought D: were buying
- Một thói quen trong quá khứ
Ex: When I was young, I often ………….swimming with my friends in this river
* D ấ u hi ệ u nh ậ n bi ế t:
Khi trong câu có một trong các cụm từ sau ta chia động từ ở thời qúa khứ đơn :
yesterday ( yesterday morning, yesterday afternoon,…….)
last _ ( last year, last night, last week, last month….)
_ ago ( two years ago, many months ago, ten minutes ago….)
in + year in the past ( một năm n o đó trong quá khành ứ : VD: in 1999, in 2001 )…
note: Động từ bất quy tắc
present
simple
simple past past participle
dream dreamt/dreamed dreamt/dreamed
lean leant/leaned leant/leaned
Trang 3let let let
understand understood understood
Trang 4II Đại từ trong tiếng anh
III This / that/ those/ these / there
This: Đây là, theo sau là danh từ số ít Vd: this is a book That: Đó là, theo sau là danh từ số ít Vd: that is a book These : Đây là những, theo sau là N số nhiều Vd: these are books Those: Kia là những theo sau là N số nhiều Vd: those are books There is/ there are: Dùng để nói ở đâu đó, có cài gì
IV Wh- H questions: Thường đứng ở đầu câu để hỏi
How much Bao nhiêu ( hỏi giá cả) How much is it?
How many Bao nhiêu( dùng N đếm được How many people are there in your family?
school?
How …by Đi bằng phương tiện gì How do you go to school? I go by bus
What … matter Hỏi thăm ai đó bị làm sao What’s the matter with your son?
V Can / Can’t ( Có thể, không thể) đi với động từ nguyên mẫu, không có to
Cấu trúc: S + Can/ Can’t + V + O VD: I can swim
I can’t sing
VI Some, any, one, ones
Some: một vài, dùng câu khẳng định, vd: I have some cakes Any: Một vài: dùng câu phủ định và câu hỏi: vd: I haven’t any cakes One: thay thế cho danh từ đứng trước nó là N số ít: vd: I have a blue shirt, the red one is yours Ones: thay thế cho danh từ đứng trước nó là N số nhiều: I have blue shirts, the red ones are yours
VII Số ít- số nhiều
Quy tắc 1: thêm s: vd: a book- Books Quy tắc 2: thêm es: vd: a class- Classes
Trang 5Quy tắc 3: khi từ cuổi là f- đổi f thành ves : vd a leaf- leaves
Quy tắc 4: Đặc biệt
A man- men
A woman- women
A goose – geese
A ox- oxen