1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HKII lop 7

2 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM.. Tính số trung bình cộng.. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến... Gọi K là giao điểm của AB và HE.. b

Trang 1

Bài 1: (2 điểm)

a) Khi nào số a được gọi là ngiệm của đa thức P(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10

Bài 2: (3 điểm)

Cho hai đa thức :P(x)=3x3−2x+x2 +7x+8

Q(x)=2x2 −3x3 +4−3x2 −9

a) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 3: (2 điểm)

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích:

3

1

xy2 và – 6x3yz2

Bài 4:(3 điểm)

Cho tam giác ABC có góc B = 900 Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng

a) ∆ABM = ∆ECM

b) AC > CE

c) So sánh góc BAM với góc MAC

§Ò 2

Câu1: (2 điểm)

Thu gọn các đơn,đa thức sau:

a, 9x2yz (-2xy3)

b, 5u2v + 6u3v2 - 12u2v + 4u3v2

Câu 2 : (2 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số”

c Tính số trung bình cộng

Câu 3 : (2 điểm)

Cho hai đa thức:

P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1

4

xx + xxx ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1

4

x − + x xx

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Câu 4 : (1 điểm)

Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1

2.

Câu 5: (3 điểm)

Trang 2

Cho ∆ ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈

BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ∆ ABE = ∆ HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) EK = EC

§Ò 3

Bài 1: (3.0 điểm) Cho hai đa thức :P(x)=3x3 −2x+x2 +7x+8

Q(x)=2x2 −3x3+4−3x2 −9 d) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

e) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

f) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 2 : (4.0 điểm) Cho ∆ABC(AB < AC) Vẽ phân giác AD của ∆ABC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADE

b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE

c) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh ∆BFD = ∆ECD

d) So sánh DB và DC

§Ò 4

Bài 1: (2 điểm)

Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của các học sinh Tổ 1 lớp 7A được tổ trưởng ghi lại như sau:

8 ; 7 ; 6 ; 8 ; 10 ; 8 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 10 ; 7

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2 điểm)

Cho đa thức: A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A(1) và A(–1)

Bài 3: (1 điểm)

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích:

3

1

xy2 và – 6x3yz2

Bài 4: (1 điểm)

Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10

Bài 5: (2,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC Gọi H là giao điểm của hai đường cao AM và BN (M thuộc BC, N thuộc AC)

a) Chứng minh rằng CH ⊥ AB

b) Khi ·ACB 50 = 0; hãy tính ·AHN và NHM· ?

Bài 6: (1,5 điểm)

Cho tam giác DEF cân tại D có đường trung tuyến DI (I thuộc EF)

Biết DE = 10 cm; EF = 12 cm Tính DI ?

Ngày đăng: 25/06/2015, 11:00

Xem thêm

w