1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP HK II LOP 11

4 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’x = 0.. Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành.. Viết phương trình t

Trang 1

I Phần chung: ( 7 điểm)

Câu 1: (1,5 đ) Tìm các giới hạn sau:

a lim2 3 23 11

2 3 + +

+

n n

n n

b

1

2 3 lim

− +

x

x

Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 1



= +

=

1 3

2

1 1

1 2 3 ) (

2

x khi x

x khi x

x x x

f

Câu 3: (1,5 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a y=(x−1) x2 +1

b y=2sin3x+3cos2 2x

Câu 4: (3 đ) Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A, lấy điểm S

sao cho SA = 2a Gọi I là trung điểm của AB

a Chứng minh: CI⊥(SAB)

b Tính góc hợp bởi SC với mp(SAB)

c Tính khoảng cách từ A đến mp(SCI)

II Phần riêng ( 3 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau.

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1 đ)

Chứng minh phương trình sau có ít nhất một nghiệm dương:

0 5 4 3

5x3 − x2 + x− =

Câu 6a:( 2 đ) Cho hàm số y= x3 +3x2 −9x+1

a Giải bất phương trình: y'≥0.

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’(x) = 0

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m

0 2 2 ) 1 (m2 −m+ x4 + x3− =

Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số

1

3 3

2 +

+ +

=

x

x x

a Giải bất phương trình: y'≤0.

b Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành Tìm tọa độ các tiếp điểm.HẾT

Trang 2

Câu 1:(1,5 đ) Tìm các giới hạn sau.

a lim((32 −11)()(2 +23))

− +

n n

n n

2

1 1

1 2

lim

x

x x

Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 2



=

− +

=

2 2

3

2 2

2

2 )

(

x khi x

x khi x

x x

f

Câu 3: (1,5 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau.

a

1 2

1

+

=

x

x y

b y=3tan2 x−2cotx2

Câu 4: (3 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥(ABCD)

a Chứng minh: BD⊥SC

b Chứng minh: (SAB)⊥(SBC)

c Cho SA =

3

6

a Tính góc giữa SC và mp(ABCD).

II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm âm

0 2 2

5 − x + xx+ =

x

Câu 6a: (2 đ) Cho hàm số y= x4 −4x2 +2

a Giải bất phương trình y'≤0.

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 1

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm

0 3 2

4x4 + x2 −x− =

Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số y= x3 −3x2 +4

a Giải bất phương trình y'≥24

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song song với đường

thằng y = 9x + 1 HẾT

Trang 3

Câu 1: (1,5đ) Tìm các giới hạn sau.

n

4 2

3 1 lim

+ +

b

2

2 3 lim

x x

x

Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x0 = 2



=

=

2 1

2

2 2

8 )

(

3

x khi x

x khi x

x x f

Câu 3: (1,5đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a y = (2x3 +1)5

b y = 1+2tan3x

Câu 4:(3 đ) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh đều bằng a và tâm của đáy là O.

a Chứng minh AC⊥SD

b Tính góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD)

c Tính khoảng cách từ O đến mp(SCD)

II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1đ)

Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m

0 3 2 ) 2 ( ) 1

m

Câu 6a: (2đ) Cho hàm số y =−2x3 +x2 +4x−3

a Giải bất phương trình: y’ > 0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm với mọi m

m xx − + − =x

Câu 6b: (2đ) Cho hàm số

x

x y

=

1

2

a Giải bất phương trình y’ < 0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y = - 2.HẾT

Trang 4

Câu 1: (1.5đ).Tìm các giới hạn sau.

a

1 2

2 lim

2 +

+ +

n

n n

b

2 3 2

2

x

x

Câu 2: (1đ).Tìm a để hàm số sau liên tục tại x0 = 1



=

=

1 3

1 1

1 2 1 ) (

a

x khi x

x x

f

Câu 3: (1,5đ)

a Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin2x

b Giải phương trình f'(x)=0, biết f(x)=sin2x−2cosx+2

Câu 4: (3đ) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , AB = a Hai mặt bên (SAB) và

(SAC) cùng vuông góc với đáy

a Chứng minh SA⊥(ABC)

b Chứng minh (SAB)⊥(SBC)

c Gọi I là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa SA và CI

II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm

0 7 10

2x3 − x− =

Câu 6a: (2đ) Cho hàm số

1

1 2

+

=

x

x

a Giải bất phương trình y’ > 3

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 3

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm trong ( - 2 ; -1) với mọi m

0 3 )

1 )(

1 ( −m2 x+ 3+x2 −x− =

Câu 6b: (2đ) Cho hàm số

1

2

2

+

=

x

x x

a Giải phương trình y’ = 0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 1 HÊT

Ngày đăng: 25/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w